SỞ GD&ĐT CÀ MAU
KT HÌNH HỌC 11 C1 – NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN TOÁN HỌC
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)
(Đề có 3 trang)
Mã đề 001
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Phép biến hình F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép quay: Q(O , −90 ) và Q(O , 90 ) .
Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. Phép biến hình F là phép dời hình.
r
B. Phép biến hình F, phép tịnh tiến theo véc tơ 0 và phép vị tự tỉ số k=1 cùng có chung tính
chất.
C. Phép biến hình F là phép quay tâm O góc 1800.
D. Phép biến hình F là phép đồng nhất.
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm ảnh của điểm M (−2;3) qua phép tịnh tiến theo véc tơ
0
0
r
v = (3; −5).
A. M '(−2;1).
B. M '(−5;8).
.
D.
{
x / =x +a
y / =y +b
.
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O ( 0; 0 ) góc quay −900 biến đường tròn
( C ) : x 2 + y 2 − 4 x − 1 = 0 thành đường tròn ( C ' ) . Tìm phương trình đường tròn ( C ' ) .
2
2
2
2
A. x 2 + ( y + 2 ) = 9.
B. x 2 + ( y + 2 ) = 3.
C. x 2 + ( y − 2 ) = 3.
D. x 2 + ( y + 2 ) = 5.
Câu 5: Cho tam giác đều ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là O. Gọi M, N, P lần lượt là trung
điểm AB, AC và BC. Xác định góc ϕ (00 < ϕ ≤ 1800 ) để phép quay tâm O góc ϕ biến điểm A
thành điểm B.
A
M
B
2
B.
(C ) qua phép vị tự V A, 1 ÷ , với A ( −1;3) .
2
3
2
1
4
4
A. (C ') : x + ÷ + y − ÷ = .
3
3
9
2
2
1
4
2
4
2
4
C. (C ) : x + ÷ + y − ÷ = .
D. (C ') : x − ÷ + y − ÷ = .
3
3
3
3
3
9
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD
. Khẳng định nào sau đây đúng?
uuur
A. Phép tịnh tiến theo véc tơ AB biến điểm C thành điểm D.
uuur
B. Phép tịnh tiến theo véc tơ AB biến điểm B thành điểm A.
uuur
C. Phép tịnh tiến theo véc tơ AB biến điểm A thành điểm C.
uuur
D. Phép tịnh tiến theo véc tơ AB biến điểm D thành điểm C.
Câu 9: Cho hình vuông ABCD tâm O. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AD, BC, DC và AB
π
. Phép tịnh tiến theo véc tơ
r
r
u biến điểm M thành điểm N. Tìm u .
r
r
r
r
A. u = (5; −8).
B. u = (1; −2).
C. u = (−5;8).
D. u = (−7;6).
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): ( x − 3) 2 + ( y + 1)2 = 9 . Phép dời hình F có
r
được bằng cách thực hiện liên tiếp phép Q(O , −90 ) và phép tịnh tiến theo v = (1;3) . Gọi (C’) là ảnh
của (C ) qua phép dời hình F. Xác định tọa độ tâm I’ của đường tròn (C’).
A. I '(4; 2) .
B. I '( −1; −3) .
C. I '(2;6) .
D. I '(0;0) .
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2 x − 3 y − 5 = 0 . Tìm
r
phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo v = (−5;3).
A. d ' : 2 x − 3 y + 1 = 0. B. d ' : 2 x − 3 y + 14 = 0. C. d ' : 2 x − 3 y + 7 = 0.
D. d ' : 2 x − 3 y + 2 = 0.
Câu 13: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M, N, P lần lượt là trung đi ểm các c ạnh AB, BC,
CA. Phép vị tự tâm G tỉ số k biến tam giác ABC thành tam giác NPM. Tìm k
0
nó.
B. Phép vị tự tỉ số k (k ≠ 0) biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
C. Phép đồng dạng tỉ số k (k > 0) biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
D. Phép vị tự tỉ số k (k ≠ 0) biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm ảnh M ' của điểm M ( 2; −7 ) qua phép vị tự V( O ,2) .
Trang 2/3
A. M ' 2; − ÷.
2
7
B. M ' ( −4; −14 ) .
C. M ' ( 4;14 ) .
D. M ' ( 4; −14 ) .
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng
(d): 3x + y − 2 = 0 . Hỏi phép dời hình có
r
được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v = (2; −3) và phép quay tâm O góc 90o biến
đường thẳng (d) thành đường thẳng (d/) có phương trình nào sau đây ?
A. x + 3 y + 5 = 0 .
1
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M(–2; –3), N(4; 1) và phép đồng dạng tỉ số k =
biến
2
điểm M thành M/, biến điểm N thành N/. Tính độ dài đoạn M/N/.
B. M / N / =
A. M / N / = 2 2 .
52
.
2
C. d ' : 2 x − 6 y − 7 = 0.
C. M / N / =
2
.
2
D. M / N / = 2 52 .
Câu 23: Cho hình vuông ABCD (thứ tự các đỉnh theo chiều dương của góc lượng giác) có cạnh
bằng 3 cm. Trên BD lấy điểm I sao cho
BI 3
= . Gọi K là ảnh của I qua phép quay tâm B góc quay
BD 4
B. ( x − 2 ) + ( y + 2 ) = 4.
2
2
3
2
2
9
C. x − ÷ + y + ÷ = .
2
2
4
2
D. ( x + 2 ) + ( y − 2 ) = 4.
2
2