giao an hinh 9 chuong IV - Pdf 46

Chương 4 : Hình Trụ-Hình Nón-Hình Cầu Nguyễn Trọng Tiến
Chương 4: HÌNH TRỤ -HÌNH NÓN - HÌNH CẦU
Tiết 58 HÌNH TRỤ -DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
Ngày soạn...1./…2./…2009…
A) MỤC TIÊU:
Học sinh được nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ ,trục ,mặt xung quanh,đường sinh,độ dài đường cao,măït cắt khi
nó song song với trục đáy )
Quan sát và nhận biết được các yếu tố về chiều cao bán kính đáy của một số hình .
B)CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV : Thiết bò quay hình chữ nhật ABCD để tạo nên hìmh trụ ,một số vật có dạng hình trụ . Cốc thủy tinh đựng nước , ống nghiệm hở hai đầu
hình trụ .Bảng vẽ hình 73,75 ,77,78
HS :Mỗi bàn HS mang một vật hình trụ ,một cốc hình trụ đựng nước ,môt6j băng giấy hình chữ nhật 10cm.4cm , hồ dán .Thước kẽ ,bút chì ,náy
tính bỏ túi .
C ) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
GV HS
NỘI DUNG
GV đưa hình 73 lên giới thiệu với HS :Khi
quay hình chữ nhật ABCD một vòng
quanh cạnh CD cố đònh ,ta được một hình
trụ .
GV giới thiệu :
-Cách tạo ra hai đáy của hình trụ ,đặc
điểm của đáy
-Cách tạo nên mặt xung quanh của hình
trụ .
-Đường sinh ,chiều cao ,trục của hình trụ
.
HS nghe GV trình bày và quan sát trên
hình vẽ
HS quan sát GV thực hành .
I) HÌNH TRỤ

-
GV phát cho mỗi bàn HS mỗi ống nghiệm
hình trụ hở hai đầu ,yêu cầu HS thực
hiện ?2
1HS đọc to sgk trang 107.
Từng bàn quan sát vật hình trụ mang theo
và cho biết đâu là đáy ,đâu là mặt xung
quanh ,đâu là đường sinh của hình trụ đó.
HS lên bảng điền vào dấu ……
-Khi cắt hình trụ bỡi một mặt phẳng song
song với đáy thì mặt cắt là hình tròn .
-khi cắt hình trụ bỡi một mặt phẳng song
song với trục CD thì mặt cắt là hình chữ
nhật .-
HS thực hiện ?2 theo từng bàn ,trả lời câu
hỏi .
-mặt nước trong cốc là hình tròn. Mặt
nước trong ống nghiệm không phải là hình
tròn .
II) CẮT HÌNH TRỤ BỢI MỘT MẶT PHẲNG
Khi cắt hình trụ bỡi một mặt phẳng song song
với đáy thì mặt cắt là hình tròn .
khi cắt hình trụ bỡi một mặt phẳng song song
với trục CD thì mặt cắt là hình chữ nhật .-
( Hình 79 SGK)
Trang :2
h
.
.
r

: HÌNH TRỤ -HÌNH NÓN - HÌNH CẦU
Tiết 59 HÌNH TRỤ -DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ (TT)
Ngày soạn...2./…2./…2009…
A) MỤC TIÊU:
Học sinh được nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ ,trục ,mặt xung quanh,đường sinh,độ dài đường cao,măït cắt khi
nó song song với trục đáy )
Nắm chắt và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh ,diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ .
Vận dụng giải được một số bài tập.
B)CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV :Hình trụ .Bảng vẽ hình ,77,78
HS :Mỗi bàn HS mang một vật hình trụ ,một,náy tính bỏ túi .
C ) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
GV HS
NỘI DUNG
GV đưa hình 77 sgk lên trên
màn hình và giới thiệu diện tích
xung quanh của hình trụ như
-Hãy nêu cách tính diện tích
diện tích xung quanh của hình
trụ đã học ở tiểu học .
Cho biết đáy r và chiều cao h ở
hình 77
p dụng tính diện tích xung
quanh của hình trụ .
GV giới thiệu diện tích toàn
phần bằng diện tích xung quanh
cộng với diện tích hai đáy.
-Muốn tính diện tích xung quanh
của hình trụ ta lấy chu vi đáy
nhân với chiều cao.

tính với hình 77
GV ghi lại công thức.
Hãy nêu cômg thức tính thể tích
hình trụ ?
- GV Giải thích công thức
p dụng : tính thể tích một hình
trụ có bán kính đáy là 5cm
,chiều cao của hình trụ là 11cm?
GV cho HS đọc ví dụ và bài
giải trong sgk.
Cho 1 hs đọc đề bài .
Yêu cầu HS chỉ ra chiều cao và
bán kính đáy của mỗi hình .
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
-Nắm vững các khái niệm về
hình trụ
-Nắm chắt các cônng thức tính
diện tích xung quanh và diện
tích toàn phâøn ,thể tích hình trụ
và các công thức suy diẽn của
nó .
-Bài tập về nhà : 1 ,2, 4 ,5,6,7
trang 110 sgk. Tiết sau : luyện
tập
Muốn tính thể tích hình trụ ta
lấy diện tích đáy nhân với chiều
cao .
HS nêu cách tính :
V = S
đ

V)LUYỆN TẬP :
1. Bµi 8/111
V
1
=
32
.22.. aaa
ππ
=
V
2
=
32
.4.)2.( aaa
ππ
=
VËy V
2
= 2V
1
⇒ Chän C
2. Bµi 9/112
DiƯn tÝch ®¸y lµ :
)(10010.10.
2
cm
ππ
=
DiƯn tÝch xung quanh lµ : (2.
)(24012).10.

Diện tích phần giấy cứng chnhs là diện
tích xung quanh của một hình hộp cóp đáy
là hình vuông có cabhj là đường kính của
đường tròn
S
xq
= 4. 0,04.1,2 = 0,192 m
2=
-HS2 :
Diện tích xung quanh của hình trụ là: s
xq
=C.h = 13.3 = 39 cm
2
b) Thể tích của hình trụ là :
V = πr
2
h = π.5
2
.8 = 200π
= 628 (mm
3
)
Một học sinh đọc to đề
I)KIỂM TRA BÀI CŨ :
II) LUYỆN TẬP :
1)Bài 11 trang 112 sgk:
Trang :6
Chương 4 : Hình Trụ-Hình Nón-Hình Cầu Nguyễn Trọng Tiến
đá nhỏ vào một lọ thủy tinh đựng nước ,ta
thấy nước dâng lên ,hãy giải thích .

đ
= πd , S
đ
= πr
2

V = 1 lít = 1000cm
3

V =π r
2
.h suy ra h = V/ πr
2
S
xq
= S
đ
. h
Một HS lên điền kết quả dòng 3
2).Bài 12 trang 112 sgk:
Trang :7
r d h C
đ
S
đ
S
xq
V
25 cm
5 cm

-Bài tập về nhà 8 ,9 ,14 sgk
-Đọc trước bài hình nón ,hình nón cụt,. n
lại các công thức tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình chóp đều .
Một HS đọc to đề bài .
-HS .ta cần lấy thể tích cả tấm kim loại
trừ đi thể tích 4 lỗ khoan hình trụ .
HS tính ,một HS lên bảng trình bày.
Thể tích của tấm kim loại là ?:
5.5.2 = 50 cm
2
Thể tích một lỗ khoan hình trụ là:
V = πr
2
h = π.0,4
2
.2 = 1,005 cm
2
Thể tích phần còn lại là :
50 - 4.1,005 = 45 ,98 (cm
2
)

3) bài 13 tr 113 sgk .
Trang :8
Chương 4 : Hình Trụ-Hình Nón-Hình Cầu Nguyễn Trọng Tiến
Tiết 61 HÌNH NÓN DIỆN TÍCH XUNG QUANH
VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN .
A) MỤC TIÊU :
HS được giới thiệu và ghi nhớ các khái niệm về hình nón : Đáy, mặt xung quanh ,đường sinh ,đường cao ,mặt cắt song song với đáy của hình

một đường sinh .
A là đỉnh của hình nón ,AO được gọi là
đường cao của hình nón
GV đưa một chiếc nón để HS quan sát và
thực hiện ?1
GV yêu cầu các nhóm HS quan sát các vật
hình nón mang theo và chỉ ra các yếu tố
của hình nón
GV thực hành cắt mặt xung quanh của
một hình nón dọc teo một đường sinh rồi
trải ra .
GVhỏi :
Hình khai triển xung quanh của một hình
nón là hình gì ?
Nêu công thức tíh diện tích hình quạt tròn
S
A A'A
?
đó cũng là S
xq
của hình nón .
vậy S
xq
của hình nón là :
S
xq
= πr.l
HS quan sát chiếc nón
Một HS lên chỉ rõ các yếu tố của hình
nón :Đỉnh ,đường tròn đáy ,đường sinh

S
O
A'
l
h
A
r
A
A
A'
S
l
Chương 4 : Hình Trụ-Hình Nón-Hình Cầu Nguyễn Trọng Tiến
GV hãy tính diện tích toan phần của hình
nón ?
Nêu công thức tính diện tích xung quanh
của hình chóp đều ?
GV nhận xét :
Công thức tính S
xq
của hình nón tương tự
như của hình chóp đều ,đường sinh chính
là ttrung đoạn của hình chóp đều khi số
cạnh của đa giác đáy gấp đôi lên mãi .
GV cho HS làm ví dụ :
Hãy tính S
xq
hình nón biết h = 16 cm , r =
12 cm
Hãy tính độ dài đường sinh ?

1
πr
2
h =
3
1
π 5
2
.10=
π
3
250
(cm
3
)
S
xq
= πr.l
r là bán kính đáy của hình nón
l :là độ dài đường sinh .
S
tp
= S
xq
+ S
d
= πrl + πr
2

diện tích xung quanh của hình chóp đều là

Tiết 62 HÌNH NÓN CỤT- DIỆN TÍCH XUNG QUANH
VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN CỤT
A) MỤC TIÊU :
HS được giới thiệu và ghi nhớ các khái niệm về hình nón cụt : Đáy, mặt xung quanh ,đường sinh ,đường cao ,mặt cắt song song với đáy của
hình nón cụt .
Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh ,diện tích toàn phần và thể tích của hình nón ,hình nón cụt .
B)CHUẨN BỊ ;
GV chuẩn bò mô hình của một hình nón bò cắt bởi một mặt phẳng song song với đáy .
HS . Mang tranh ảnh có dạng hình nón cụt
-Thước kẽ ,com pa ,bút chì ,máy tính bỏ túi . -Ôn công thức tính độ dài đường tròn ,diện tích xung quanh và thể tích hình chóp đều .
C) TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Kiểm tra bài cũ: Viết các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón.?
Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
GV HS NỘI DUNG
GV sử dụng mô hình hình nón được cắt
ngang bỡi một mặt phẳng song song với
đáy để gới thiệu về mặt cắt và hình nón
cụt như sgk .
GV hỏi :hình nón cụt có mấy đáy ?là các
hình như thế nào ?
GV giới thiệu :các bán kính đáy ,độ dài
đường sinh ,chiều cao của hình nón cụt .
HS nghe và trình bày
HS trả lời :
Hình nón cụt có hai đáy .là hai hình tròn
không bằng nhau .
IV) HÌNH NÓN CỤT-DIỆN TÍCH
XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA
HÌNH NÓN CỤT
a) khái niệm hình nón cụt :

Bài sắp học : luyện tập
HS : S
xq
của hình nón cụt là hiệu S
xq
của
hình npns lớn và hình nón nhỏ .
HS ph©n tÝch c¸c u tè cđa tõng h×nh
vµ nªu c«ng thøc tÝnh .
B)Diện tích xung quanh và thể tích của
hình nón cụt.
S
xq nón cụt
= π(r
1
+ r
2
)l
V
nón
cụt
=
3
1
πh(r
1
2
+ r
2
+ r

===
hr
ThĨ tÝch cđa h×nh lµ :
V
nãn
+V
trơ
= 132,3π+284,2π
= 416,5π ( cm
3
)
b) ThĨ tÝch h×nh nãn lín lµ :
V
1
=
4,16.6,7.
3
1
.
3
1
2
1
2
1
ππ
=
hr
= 515,75π
ThĨ tÝch h×nh nãn nhá lµ :

C)TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
GV HS NỘI DUNG
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
HS1 chữa bài tập 20 trang 118 sgk
HS2 chữa bài tập 21 sgk
Hai HS cùng lên bảng thực hiện .
HS1 điền vào bảng 3 dòng
Giải thích :l =
22
_ rh
+
; V=
3
1
πr
2
h

I)KIỂM TRA :
Trang :15
r(cm)
d (cm)h(cm)l(cm)v(cm
3
)102010101000π510105250π9.77
19.541013.981000
A
O
C
h
r


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status