Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi Hướng dẫn ôn tập thi HKI 2007
A/-LÝ THUYẾT
I/- Kiến thức cần nắm vững:
- Biết xác định chất điện li mạnh, điện li yếu, không điện li, viết phương trình điện li
- Xác định axít, bazơ theo thuyết Areniut (hoặc theo thuyết Bronsted SGK nâng cao), Tính
pH dd
- Viết phương trình phân tử, ion, ion thu gọn các phản ứng trong dd chất điện li.
- Nhận biết các chất, các ion trong dd, các lọ khí mất nhãn.
-Nắm vững tính chất hóa học: N
2,
NH
3
, muối amoni, axít HNO
3
, muối nitrat, P, axít
photphoric, muối photphat, C, Si, CO, CO
2
,SiO
2
, H
2
CO
3
, muối cacbonat
- Nắm được cấu tạo, tính chất vật lý, ứng dụng các chất trên, cách điều chế và ứng dụng
- Điều chế và ứng dụng các chất:
N
2,
P,C, Si, NH
3
, CO, CO
- Nắm được thành phần, tính chất , ứng dụng của các loại phân bón hóa học, thủy tinh, đồ
gốm, xi măng
II/- Luyện tập
Câu 1/- Cho các hợp chất sau:
Na
2
SO
4
, HCl, H
2
S, HF,H
2
SO
4
, H
2
CO
3
, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, H
3
PO
4
, NaH
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, H
2
S, K
3
PO
4
,
1/ Hãy chị ra những chất sau đây, chất nào là điện ly mạnh, điện li yếu, không điện li:
2/ Viết phương trình điện li của các chất điện li mạnh, điện li yếu trên
Câu 2/- Viết phương trình phân tử, phương trình ion và ion thu gọn từ các cặp chất sau:
1. BaCl
2
và AgNO
3
2. NaHCO
3
và HCl 3.NaOH và MgCl
2
4.KOH và BaCl
2
5. BaCl
2
--> HNO
3
--> NaNO
3
--> NaNO
2
2/ NO
2
--> HNO
3
--> Cu(NO
3
)
2
--> Cu(OH)
2
--> Cu(NO
3
)
2
--> CuO--> Cu --> CuCl
2
Fe(OH)
3
3
→
Fe(NO
↓
NO
7
→
NO
2
8
→
HNO
3
9
→
Al(NO
3
)
3
10
→
Al
2
O
3
HCl
12
→
NH
4
Cl
13
→
--> Ag
3
PO
4
4/ P--> P
2
O
5
--> H
3
PO
4
--> Ca
3
(PO
4
)
2
--> H
3
PO
4
--> CO
2
5/ CO-->CO
2
-->NaHCO
3
-->Na
2
, P, C và Si 2/ HNO
3
, H
3
PO
4
, H
2
CO
3
và H
2
SiO
3
Câu 5/- Bằng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch trong các lọ mất nhãn sau:
1/ NaCl, NaNO
3
, Na
2
S, K
2
SO
4
, K
3
PO
4
, NH
4
, NH
4
+
Mg
2+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, PO
4
3-
Câu 7/- Chỉ dùng H
2
O và CO
2
nhận biết các chất rắn:
GV: Phan Đình Hùng- Tổ Hóa
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi Hướng dẫn ơn tập thi HKI 2007
NaCl, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, BaCO
SO
4
, H
2
CO
3
, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, H
3
PO
4
, NaH
2
PO
4
, Na
2
HPO
4
,
,CH
3
COOH, C
2
H
PO
4
,
1/ Hãy chị ra những chất sau đây, chất nào là điện ly mạnh, điện li yếu, khơng điện li:
2/ Viết phương trình điện li của các chất điện li mạnh, điện li yếu trên
B/- BÀI TẬP
ƠN TẬP
Câu 1/-Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, 0,29 g khí B có cùng thể tích với 0,13 g
axetylen. Tìm M
B
Câu 2/- Ở điều kiện thí nghiệm 17
o
C và 87cmHg, cho sắt kim loại hồ tan và dd HCl 1M thì
thu được 360ml khí.Tìm lượng sắt phản ứng và thể tích dd HCl cần dùng.
Câu 3/-Cho 17,75 gam dd Na
2
SO
4
8% tác dụng với 31,2 gam dd BaCl
2
10%. Sau khi loại bỏ
kết tủa, dung dịch còn lại 40ml
a/ Tính khối lượng riêng của dung dịch
b/Tính C
M
các chất trong dd sau phản ứng.
Câu 4/-Cho 6,2 gam hh Na và K vào 194 gam nước được 2,24 lít khí H
2
(đktc)
a/ Tình khối lượng mỗi kim loại
vào 200 ml dung dịch HCl thấy thốt ra hỗn hợp khí có
tỉ khối hơi đối với H
2
là 11,5. Tính % khối lượng hỗn hợp đầu. Biết C
M
cùa axít là 0,75 mol.
SỰ ĐIỆN LI
• Viết cơng thức các chất mà khi điện li tạo ra các ion:
a/ K
+
và CrO
4
2-
b/ Fe
3+
và NO
3
-
C/
Mg
2+
và MnO
4
-
d/ Al
3+
và SO
4
2-
*
+
] = 4,5 M ( giả sử các chất điện li hoàn toàn)
Câu 4/- Tính thể tích dd KOH 14% (D=1,128 g/ml) chứa số mol OH
-
bằng số mol OH
-
trong
0,2 lít dd NaOH 0,5M
Câu 5/- Hoá tan 12,5 g CuSO
4
.5H
2
O vào nước tạo thành 200ml dd. Tính C
M
các ion có trong
dung dịch.
Câu 6/- Hòa tan hoàn toàn 1,32 g (NH
4
)
2
SO
4
và 4,28 g NH
4
Cl vào H
2
O được 250 ml dd A.
Tính nồng độ mol/l các ion trong dung dịch ( thể tích thay đổi không đáng kể)
Câu 7/- Hoà tan hh gồm 1,7 gam Natri và 2,61 gam Ba(NO
3
0,005M
Câu 13/-Một dung dịch H
2
SO
4
có pH=4. Tính nồng độ mol/l của các ion trong dd.
Câu 14/- Cho dd có pH=13. Hỏi số mol ion H
+
chứa trong 1ml dd trên là bao nhiêu?
Câu 15/-Dung ndịch Ba(OH)
2
có [Ba
2+
] = 5.10
-4
. Tính pH cuûa dd
Câu 16/- Tính nồng độ mol/l của các ion có trong:
1/ Dung dịch Ba(OH)
2
0,02M
2/ 1,5 lít dd có 5,58 g NaCl và 11,1 g CaCl
2
3/ Dung dịch HNO
3
10%( D=1,054 g/mol)
Câu 17/- Cho 50ml dd Ba(OH)
2
2M. Tính nồng độ mol ion OH
-
trong dd thu được khi:
SO
4
0,8M thì thu được dd D
1/ Tính nồng độ mol/lít các ion trong dd D
2/ Tính thể tích dd Ba(OH)
2
0,6M cần để trung hòa dd D.
Câu 22/-Trộn lẫn 100ml dd H
2
SO
4
0,05M với 150ml dd HCl 0,1M ta được dd D.
1/ Tính nồng độ mol/l các ion trong dd
2/ Tính pH của dd
3/ Trung hòa 300ml dd D cần 100ml dd KOH. Tính nồng độ mol/l của dd KOH đã dùng
GV: Phan Đình Hùng- Tổ Hóa
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi Hướng dẫn ơn tập thi HKI 2007
Câu 1: Viết phương trình phân tử, phương trình ion xảy ra trong các trường hợp
sau:
Al + ddHCl; Fe + dd CuCl
2
; CaCO
3
+ ddHCl;
ddNa
2
SO
4
+ dd BaCl
2
2
. b) Ca(HCO
3
)
2
+ HCl.
c) Pb(NO
3
)
2
+ H
2
S. d) Pb(OH)
2
+ NaOH.
Câu 3: Viết phương trình điện li các chất sau trong dung dịch:
Na
2
HPO
4
, K
2
S, KHS, Sn(OH)
2
, HNO
2
, H
2
SO
3
, [Ag(NH
3
)
2
]
2
SO
4
, [Cu(NH
3
)
4
]Cl
2
.
Câu 6: Trong các muối sau: Na
2
SO
4
, NaHSO
4
, Na
2
HPO
3
, Na
2
HPO
4
muối nào là muối
e) Dung dịch NH
3
0,01M và dung dịch NaOH 0,01M.
g) Dung dịch Ba(OH)
2
0,01M và dung dịch NaOH 0,01M.
Câu 9: Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M thì được dung
dịch A.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion).
b) Tính nồng độ mol/ l của các ion có trong dung dịch sau phản ứng.
Câu 10: Dung dịch CH
3
COOH 0,6% (d = 1). Độ điện li của CH
3
COOH trong điều
kiện này là 1%.
a) Tính nồng độ mol của ion H
+
trong dung dịch trên.
b) Tính hằng số phân li K
a
ở điều kiện trên.
ĐS: [H
+
] = 0,001M; K
a
= 10
-5
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0,2044 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO
3
trong
40,0 ml dung dịch HCl 0,080M. Để trung hòa lượng HCl dư cần 5,64 ml dung dịch NaOH
0,20M.
a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra.
b) Xác định kim loại M.
Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H
+
và OH
-
trong dung dịch NaNO
2
1,0M, biết
rằng hằng số phân li bazơ là K
b
= 2,5.10
-11
.
Câu 18: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào 500 ml dung dịch ZnSO
4
1M, hãy xác
định giá trị của V trong các trường hợp sau đây:
a) Tạo kết tủa cực đại.
b) Tạo 19,8 gam kết tủa.
c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa.
Câu 19: Đimetyl amin (CH
3
)
2
Câu 20: Cho 2 dung dịch H
2
SO
4
có pH = 1 và pH = 2. Thêm 100 ml dung dịch KOH
0,1M vào 100 ml mỗi dung dịch trên. Tính nồng độ mol / l của các dung dịch thu được.
( Đáp số : [K
2
SO
4
] = 0,025M ; [K
2
SO
4
] = 0,0025M ; [KOH] = 0,045M )
Câu 21: Cho dung dịch A là hỗn hợp H
2
SO
4
2.10
-4
M và HCl 6.10
-4
M . Cho dung
dịch B là hỗn hợp NaOH 3.10
-4
M và Ca(OH)
2
3,5.10
-4
-Dung dịch có pH = 1.
-Dung dịch có pH = 13.
( Đáp số : 2M ; 1 lít ; 1,235 lít )
Câu 25: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H
2
SO
4
0,01M với 250 ml
dung dịch Ba(OH)
2
a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Tính a
và m.
( ĐS : 0,06M ; 0,5825 g )
Câu 26:
a) Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH mới
có pH = 11.
b) Cần pha loãng dung dịch HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dung dịch HCl mới có
pH=3
GV: Phan Đình Hùng- Tổ Hóa
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi Hướng dẫn ôn tập thi HKI 2007
c) Phải lấy một dung dịch HCl có pH = 1 và một dung dịch NaOH có pH = 12 theo tỉ lệ thể
tích nào để được dung dịch có : pH = 3 ; pH = 11 ; pH = 7.
Câu 27: Phải lấy bao nhiêu gam H
2
SO
4
thêm vào 2 lít dung dịch axit mạnh có pH = 2
để được dung dịch có pH=1. Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. ( ĐS : 8,82 g )
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước được 200 ml dung dịch A có pH =
13.
= 10
– 7
; K
2
= 1,3.10
–13
.
d) Tính pH của dung dịch H
3
PO
4
0,1 M.
Biết H
3
PO
4
có K
1
= 8.10
-3
, K
2
= 6.10
-8
, K
3
= 4.10
-13
.
GV: Phan Đình Hùng- Tổ Hóa