de kiem tra 1 tiet mon sinh hoc lop 12 truong thpt luc ngan so 1 bac giang nam 2016 2017 - Pdf 46

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN 1

KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: SINH HOC 12
Thời gian: 45 phút
Mã đề thi 1

Họ, tên thí sinh:..........................................................................SBD:....................
Câu 1: Cho một số phát biểu về hoán vị gen như sau:
(1) Tần số hoán vị có thể bằng 50%.
(2) Để xác định tần số hoán vị gen người ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích.
(3) Tỉ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớn hơn hoặc bằng 25%.
(4) Tần số hoán vị bằng tổng tỉ lệ các giao tử mang gen hoán vị.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 2: Trong cấu trúc nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực, đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN
chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 8 phân tử prôtêin histon được gọi là
A. sợi cơ bản.
B. nuclêôxôm.
C. crômatit.
D. sợi nhiễm sắc.
Câu 3: Ở một loài thực vật, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.
Lai cây thuần chủng lưỡng bội quả đỏ với cây lưỡng bội quả vàng được F1 . Xử lý F1 bằng cônsixin,
sau đó cho F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau được F2 . Giả thiết thể tứ bộ i chỉ tạo ra giao tử lưỡng
bội, khả năng sống và thụ tinh của các loại giao tử là ngang nhau, hợp tử phát triển bình thường và
hiệu quả việc xử lí hoá chất gây đột biến lên F1 đạt 60%. Tỉ lệ kiểu hình quả đỏ ở F2 là
A. 60%.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 8: Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen gồm hai alen quy định. Cho con đực mắt trắng
giao phối với con cái mắt đỏ (P), thu được F1 gồm toàn ruồi mắt đỏ. Cho F1 giao phối tự do với
nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình 3 con mắt đỏ: 1 con mắt trắng, trong đó ruồi giấm mắt trắng toàn
là con đực. Theo lí truyết, trong tổng số ruồi giấm cái thu được ở F2, ruồi cái có kiểu gen dị hợp
chiếm tỉ lệ
A. 75%.
B. 25%.
C. 50%.
D. 100%.
Câu 9: Ở một loài động vật, xét 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Các gen
nằm trên nhiễm sắc thể thường, phân li độc lập. Cho Pt/c về 2 cặp tính trạng tương phản lai với nhau
thu được F1. Tiếp tục cho F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F2. Cho các cá thể F2 giao phối
ngẫu nhiên, số kiểu giao phối tối đa là bao nhiêu? Biết không có đột biến xảy ra.
A. 45.
B. 4.
C. 27.
D. 9.
Câu 10: Loại axit nuclêic tham gia cấu tạo nên bào quan ribôxôm là
A. ADN.
B. tARN.
C. mARN.
D. rARN.
Câu 11: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
(1) Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.
(2) Tạo dòng thuần chủng có các kiểu gen khác nhau.
(3) Lai các dòng thuần chủng với nhau.
(4) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn.
Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình:

(3) Gen lặn trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X ở giới dị giao.

Trang 2/6 - Mã đề thi 1


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
(4) Gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X ở giới đồng giao thuộc thể dị hợp.
(5) Gen lặn ở thể đơn bội.
(6) Gen lặn ở thể dị hợp thuộc thể ba nhiễm.
Trong các nhận định trên, nhận định đúng là
A. 1,4,5.
B. 1,2,5.
C. 1,2,4.
D. 1,3,5.
Câu 16: Trong một số điều kiện nhất định, trạng thái cân bằng di truyền của quần thể giao phối là
trạng thái mà trong đó
A. tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ.
B. tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.
C. Số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.
D. tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ.
Câu 17: Vùng kết thúc của gen cấu trúc có chức năng
A. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.
B. mang thông tin mã hoá các axit amin.
C. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
D. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
Câu 18: Cho biết một gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập. Phép lai nào sau đây
cho tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1?
A. AaBb x AaBb.
B. Aabb x AAbb.
C. Aabb x aaBb.

(3) Số nuclêôtit từng loại của gen b là A = T = 282; G = X = 368.
(4) Tổng số nuclêôtit của gen b là 1300 nuclêôtit.
Trong các kết luận trên, có bao nhiêu kết luận đúng? Biết quá trình nguyên phân diễn ra bình
thường.
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 22: Trong quá trình tổng hợp prôtêin, pôliribôxôm có vai trò
A. gắn các axit amin với nhau tạo thành chuỗi pôlipeptit.
B. làm tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
A.

Trang 3/6 - Mã đề thi 1


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
C. gắn tiểu phần lớn với tiểu phần bé để tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.
D. giúp ribôxôm dịch chuyển trên mARN.
Câu 23: Lai hai cây hoa trắng thuần chủng với nhau, thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Cho F1 giao
phấn với nhau được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ: 43,75% cây hoa trắng. Nếu cho cây hoa đỏ F1 giao
phấn với từng cây hoa trắng của F2 thu được thế hệ con. Cho các nhận định về sự phân ly kiểu hình
ở thế hệ con của từng phép lai như sau:
(1) 9 đỏ: 7 trắng.
(2) 1 đỏ: 3 trắng.
(3) 3 đỏ: 1 trắng.
(4) 3 đỏ: 5 trắng.
(5) 1 đỏ: 1 trắng.
Trong các nhận định trên, có bao nhiêu nhận định đúng?
A. 2.

A. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
B. mang thông tin di truyền của các loài.
C. chứa các codon mã hoá các axit amin.
D. mang thông tin mã hoá một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN.
Câu 28: Trong số các xu hướng sau:
(1) Tần số các alen không đổi qua các thế hệ.
(5) Quần thể phân hóa thành các dòng thuần.
(2) Tần số các alen biến đổi qua các thế hệ.
(6) Đa dạng về kiểu gen.
(3) Thành phần kiểu gen biến đổi qua các thế hệ.
(7) Các alen lặn có xu hướng được biểu
hiện.
(4) Thành phần kiểu gen không đổi qua các thế hệ.
Những xu hướng xuất hiện trong quần thể tự thụ phấn là

Trang 4/6 - Mã đề thi 1


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. (2); (3); (5); (6).

B. (1); (4); (6); (7).

C. (1); (3); (5); (7).

D. (2); (3); (5); (7).

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?
A. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ.
B. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.

1

C

11

A

21

D

2

B

12

A

22

B

3

B

13


6

A

16

A

26

D

7

B

17

D

27

D

8

C

18


Trang 6/6 - Mã đề thi 1




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status