Đề thi khảo sát Toán 11 lần 1 năm học 2017 – 2018 trường THPT Tứ Sơn – Bắc Giang mã 483 - Pdf 46

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT TỨ SƠN
(Đề thi gồm có 5 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 1 NĂM HỌC 2017 - 2018

Môn: Toán lớp 11
( Thời gian làm bài: 90 phút )

HỌ VÀ TÊN:............................................................. SBD:............................

{

Mã đề thi: 483

}

Câu 1: Cho tập A = 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Số các số tự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau

được lấy ra từ tập A là:
A. 15120
B. 27162

C. 27216

D. 30420

Câu 2: Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình: cot x  
A. x 


sin  a  b   sin  a  b  �
C. sin a.cos b  �
D. cos(2 a)  2 cos a

2�
Câu 4: Để chào mừng ngày 26/3 Đoàn trường THPT Tứ Sơn tổ chức giải bóng đá có 10 đội tham

dự theo thể thức thi đấu vòng tròn tính điểm (Hai đội bất kỳ đều gặp nhau đúng 1 trận). Hỏi đoàn
trường phải tổ chức bao nhiêu trận đấu?
A. 90 trận
B. 45 trận
C. 10 trận
D. Kết quả khác
Câu 5: Lớp 11A7 có 18 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Thầy chủ nhiệm cần chọn 10 học sinh

để luyện tập vũ khúc sân trường . Hỏi thầy chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 10 học sinh sao
cho có ít nhất 1 học sinh nữ ?
10
10
A. C42  C24

10
10
C. C42  C18

10
B. C18

10
D. C24

x 

4
2
, k��

A.

k7

x  


12
2

�  k
x 

4 2 , k ��
B. �
 k

x  


12 2

Trang 1/5 - Mã đề thi 483



x  2  t

t �� . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d :
Câu 9: Cho đường thẳng d : �
y

3

2
t


 





A. 1;5









 





D. S = 



2 ; 2 ;3

6

� 2�
Câu 11: Số hạng không chứa x trong khai triển �x 2  � là:
� x�
4
4
A. 2 C6 .

2
4
C. 2 C6 .

2
2
B. 2 C6 .

4
2
D. 2 C6 .

là:
sin x  cos x

C. x �  k , k ��
2

3
.
5


D. x �  k , k ��
4

Câu 14: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x  y  3  0 . Ảnh của đường thẳng d
qua phép V(O;2) biến đường thẳng d thành đường thẳng có phương trình là:
A. 3x  y  6  0

B. 3x  y  6  0

C. 3x  y  3  0

D. 3 x  y  3  0

Câu 15: Phương trình 2 cos x  1  0 có nghiệm là

2
2
 k 2 (k �Z)
A. x   k 2 ; x 


C. P =

3
7

D. P =

3
5

Câu 18: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai
x    k 2
x    k 2


( k �Z)
( k �Z)
A. s inx  sin  � �
B. cosx  cos  � �
x      k 2
x    k 2


x    k 2

(k �Z)
C. cos x  cos  � �
D. tan x  tan  � x    k (k �Z)
x      k 2

3
4
B. (C 7  C 6 )  (C 7  C 6 )  C 6 .

2
2
1
3
4
C. (C 7 .C 6 )  (C 7 .C 6 )  C 6 .

D. C112 .C122 .

Câu 21: Có hai chiếc hộp: Hộp thứ nhất chứa bốn bi xanh, ba bi vàng ; Hộp thứ hai chứa hai bi

xanh , một bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi. Xác suất để được hai bi xanh là:
A.

8
.
21

B.

3
.
5

C.



B. A �B   .

C. A �B   SSS , SSN , NSS , NNN  .

D. A �B   SSS , SSN , NSS , SNS , NNN  .

Câu 25: Phương trình: 2sin 2 x  sin x cos x  cos 2 x  1 có các nghiệm là:


A. x   k ; x  arctan (2)  k (k ��)
B. x  arctan 2  k ; x   k (k ��)
4
3
1


C. x  arctan 2  k , x   k (k ��)
D. x  arctan ( )  k ; x   k (k ��)
4
2
2
Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x +2y – 3 = 0. Hỏi phép dời hình có được bằng

r
cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 và phép tịnh tiến theo vectơ v = (1; 2) biến d
thành đường thẳng d’ có phương trình:
A. x +2y – 6 = 0.
B. x +2y + 6 = 0.
C. x +2y – 11 = 0.

B. (x – 1)2 + (y – 2)2 = 16
C. (x – 4)2 + (y – 2)2 = 4
D. (x – 2)2 + (y – 4)2 = 16
Câu 29: Phương trình sin 8x  cos 6x  3  sin 6x  cos8x  có các họ nghiệm là:
Trang 3/5 - Mã đề thi 483



x

A. �

x




 k
3
, k ��


k
6
2

� 
x   k

4

x

D. �

x




 k
5
, k ��


k
7
2

Câu 30: Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ?
A. Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự ta được phép đồng dạng .
B. Phép đồng dạng là một phép dời hình .
C. Có một phép đối xứng trục là phép đồng nhất .
D. Phép vị tự là một phép dời hình .
Câu 31: Tính S  C 2018  C 2018  C 2018  L  C 2018 .
1

A.

2


, k ��
A. �



x
k

3
� 24


� 
x  k

18
2
, k ��
B. �



x  k

3
� 9


� 


A. (  2;  3 )
B. (2;  3 )

{

C. (3;  2)

D. (2; 3 )

}

Câu 35: Cho tập A = 0;1;2;3;4;5;6;7 . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có

bốn chữ số đôi một khác nhau?
A. 420
B. 2048

C. 750

D. 840

Câu 36: Hàm số y  sin 2 x  tan 2 x tuần hoàn với chu kỳ là bao nhiêu?
A. T  

B. T  
2

C. T  2

D.

2 cos   3sin 
1
C. 
5

D.

1
8

Câu 39: Sắp xếp 5 người trong đó có An và Linh ngồi vào 5 ghế thẳng hàng. Xác suất để An và

Linh không ngồi cạnh nhau là:
Trang 4/5 - Mã đề thi 483


A.

3
.
5

B.

4
.
5

C.


r
A. v = (3; 2)
B. v = (3; 2)
C. v = (  2;  3)
D. v = (2;  3)
Câu 42: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình : x – 2y + 3 = 0. Ảnh của
r
đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véctơ v = (2;  1) có phương trình :
A. 2x – 4y + 3 = 0

B. x – 2y – 1 = 0

C. x – 2y + 1 = 0

D. x – 2y + 3 = 0

Câu 43: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2  sin x  cos x là:
A. 2  2

B. 2  2

C. 2  2

0
Câu 44: Giải phương trình cot(4x  20 ) 

D. 2  2

1
3

B. R \ �  k 2 ; k ���
�6
�3
�

�

  k ; k ���
C. R \ �  k 2 ; k ���
D. R \ �
�6
�3

Câu 47: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
2
1
A. sin x 
B. 2sin x  3cos x  4
C. tanx  2017
D. sin 2 x 
3
3
Câu
48: Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(1;–3). Phép tịnh tiến theo véctơ
r
v  (2; 4) biến M thành điểm
A. M’(1; 7)
B. M’(3; 1)
C. M’(-1;–7)
D. M’(3; 2)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status