de thi hk1 mon vat ly lop 8 phong gd dt tay hoa phu yen nam hoc 2015 2016 - Pdf 46

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TÂY HÒA

NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: VẬT LÝ - LỚP 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Chọn phương án trả lời đúng, ghi vào giấy làm bài (từ câu 1 đến câu 6)
Câu 1. Một chiếc ô tô đang chuyển động trên đường. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ô tô đứng yên so với người lái xe.
B. Ô tô đứng yên so với cột đèn bên đường.
C. Ô tô chuyển động so với người lái xe.
D. Ô tô chuyển động so với hành khách ngồi trên xe.
Câu 2. Một vật đang chuyển động thẳng đều, chịu tác dụng của một lực thì vận tốc của
vật sẽ như thế nào ?
A. Không thay đổi.

C. Chỉ có thể tăng.

B. Chỉ có thể giảm.

D. Có thể tăng dần hoặc giảm dần.

Câu 3. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực ma sát có lợi?
A. Ma sát làm cho ôtô vượt qua được chỗ lầy.


5N

D. 8,8N

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 7 (1,5 điểm).
Nêu cách biểu diễn một véctơ lực?
Câu 8. (1,5 điểm).
Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng? Biết
trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3.
Câu 9. (2,5 điểm).
Một người có khối lượng 60kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi bàn chân là
150cm2. Tính áp suất của người đó tác dụng lên mặt đất khi:
a) Đứng cả 2 chân?
b) Co một chân?
Câu 10. (1,5 điểm).
Một quả cầu đặc làm bằng sắt có khối lượng 1,95kg được nhúng chìm trong nước. Tính
lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu, cho biết trọng lượng riêng của sắt 78000N/m3,
trọng lượng riêng của nước 10000N/m3.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÝ LỚP 8
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Phương án đúng của các câu từ 1 đến 6. (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu

1

+ Gốc của mũi tên chỉ điểm đặt của lực

Câu 7

+ Phương và chiều của mũi tên là phương và chiều của lực (phương
và chiều gọi chung là hướng)
+ Độ dài của mũi tên biểu diễn cường độ của lực theo một tỉ xích

Điểm
0,5
0,5
0,5

cho trước.
Câu 8

Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng:

1,5

p = d.h = 10000.1,2 = 12000 (Pa)
Tóm tắt
m = 60kg
S = 150cm2 = 0,015m2

0,5

p1 = ?; p2 = ?
a) Diện tích hai bàn chân người đó tiếp xúc với mặt đất là:
Câu 9

19, 5

- Thể tích của quả cầu: Vc =
= 0,00025 (m3)
d c 78000

0,5

- Khi quả cầu nhúng chìm trong nước thì thể tích phần nước bị quả

0,5

cầu chiếm chỗ bằng thể tích của quả cầu nên ta có:
Vc = Vn = 0,00025 (m3)
- Lực đẩy Ác-si-met tác dụng vào quả cầu:
FA = dn.Vn = 10000. 0,00025 = 2,5(N)

0,5




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status