NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 11
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Bài 1: CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
I. Phần câu hỏi tự luận
Câu 1:Sản xuất của cải vật vật chất là gì? Trình bày vai trò của sản xuất của cải, vật chất?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2. Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở. Để có những thứ đó, con người
phải lao động để tạo ra của cải vật chất. Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sản xuất của cải vật
chất?
A. Vai trò.
B. Ý nghĩa.
C. Nội dung.
D. Phương hướng.
Câu 3. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
A. sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động.
B. sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động.
C. sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động.
D. sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất.
Câu 4. Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là
A. vai trò của sản xuất của cải vật chất.
B. ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.
C. nội dung của sản xuất của cải vật chất.
D. phương hướng của sản xuất của cải vật chất.
Câu 5. Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội là
A. vai trò của sản xuất của cải vật chất.
B. ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.
C. nội dung của sản xuất của cải vật chất.
D. phương hướng của sản xuất của cải vật chất.
BÀI 2: HÀNG HOÁ – TIỀN TỆ – THỊ TRƯỜNG
I. Phần câu hỏi tự luận
BÀI 3: QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
I. Phần câu hỏi tự luận
Câu 12: Hãy nêu nội dung của quy luật giá trị?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 13. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để
sản xuất ra hàng hóa đó là nội dung của
A. quy luật giá trị.
B. quy luật thặng dư.
C. quy luật kinh tế.
D. quy luật sản xuất.
Câu 14. Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để
sản xuất hàng hóa phải phù hợp với
A. thời gian lao động xã hội.
B. thời gian lao động cá nhân.
C. thời gian lao động tập thể.
D. thời gian lao động cộng đồng.
Câu 15. Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải
phù hợp với
A. tổng thời gian lao động xã hội.
B. tổng thời gian lao động cá nhân.
C. tổng thời gian lao động tập thể.
D. tổng thời gian lao động cộng đồng.
Câu 16. Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng
A. tổng thời gian lao động xã hội.
B. tổng thời gian lao động cá nhân.
C. tổng thời gian lao động tập thể.
D. tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá
trình sản xuất.
Câu 17. Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua
A. giá trị hàng hóa.
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
D. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
Câu 23. Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro,
bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những
A. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
B. tính chất của cạnh tranh.
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
D. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
Câu 24. Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ
A. khi xã hội loài người xuất hiện.
B. khi con người biết lao động.
C. khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.D. khi ngôn ngữ xuất hiện.
Câu 25. Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A. Một đòn bẩy kinh tế.
B. Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.
C. Một động lực kinh tế.
D. Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Câu 26. Cạnh tranh xuất hiện khi
A. sản xuất hàng hóa xuất hiện.
B. lưu thông hàng hóa xuất hiện.
C. sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện.
D. quy luật giá trị xuất hiện.
BÀI 5: CUNG – CẦU TRONG SẢN XUẤT
VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
I. Phần câu hỏi tự luận
Câu 27: Cầu là gì? Cung là gì? Phân tích mối quan hệ cung cầu?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 28. Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định
B. Công nghiệp hoá.
C. Tự động hoá.
D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Câu 34. Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công
sang sư dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?
A. Hiện đại hoá.
B. Công nghiệp hoá.
C. Tự động hoá.
D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Câu 35. Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên
lao động
A. thủ công. B. cơ khí.
C. tự động hoá.
D. tiên tiến.
Câu 36. Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao
động dựa trên công cụ
A. thủ công. B. cơ khí.
C. tự động hoá.
D. tiên tiến.
Câu 37. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng
A. đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.
B. tạo điều kiện để p.triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.
C. tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế.
D. nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.
Bài 7. THỰC HIỆN NỀN KINH TẾ NHIỀU THÀNH PHẦN
VÀ TĂNG CƯỜNG VAI TRÒ QUẢN LÍ KINH TẾ
CỦA NHÀ NƯỚC
Phần I: Phần câu hỏi tự luận
Câu 44: Trình bày những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 45. Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì
A. Chỉ có CNXH mới xoá bỏ được áp bức bóc lột
B. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.
C. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận.
D. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.
Câu 46. Để đi lên chủ nghĩa xã hội, ngoài quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa lên
CNXH còn hình thức quá độ nào sau đây?
A. Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH.
B. Quá độ gián tiếp từ CNTB lên CNXH.
C. Quá độ trực tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH.
D. Quá độ gián tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH.
Câu 47. Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa
chọn con đường lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ
A. phong kiến.
B. tư bản chủ nghĩa.
C. chiếm hữu nô lệ.
D. tư bản độc quyền.
Câu 48. Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì
A. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự độc lập.
B. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.
C. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận.
D. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.
Bài 9. NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
Phần I: Phần câu hỏi tự luận
Câu 49: Thế nào là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam? Bản chất của nhà nước pháp
quyền XHCN Việt Nam là gì?
C. đảng viên, cán bộ công chức Nhà nước.
D. giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí
Bài 10. NỀN DÂN CHỦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
Phần I: Phần câu hỏi tự luận
Câu 56: Những biểu hiện về mặt bản chất của nền dân chủ XHCN?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 57. Dân chủ là
A. quyền lực thuộc về nhân dân.
B. quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã
hội.
C. quyền lực cho giai cấp thống trị.
D. quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội.
Câu 58. Đặc điểm của nền dân chủ XHCN là
A. phát triển cao nhất trong lịch sử.
B. rộng rãi nhất và triệt để nhất trong lịch sử.
C. tuyệt đối nhất trong lịch sử.
D. hoàn thiện nhất trong lịch sử.
Câu 59. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào dưới đây?
A. Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.
B. Kinh tế, chính trị, văn hóa.
C. Kinh tế, chính trị, văn hóa, tinh thần.
D. Chính trị, văn hóa, xã hội.
Câu 60. Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp công nhân thể hiện ở sự lãnh đạo của giai cấp
công nhân do
A. đảng cộng sản lãnh đạo.
B. những người có quyền.
C. giai cấp nông dân.
D. những người nghèo trong xã hội.
Câu 61. Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về
A. tư liệu sản xuất.
Câu 67. Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây
ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là
A. môi trường.
B. ô nhiễm môi trường.
C. thành phần môi trường.
D. khí quyển.
Câu 68. Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời
sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là
A. sự cố môi trường.
B. ô nhiễm sinh thái.
C. ô nhiễm môi trường.
D. suy thoái môi trường.
Câu 69. Những tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi
bất thường của tự nhiên gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng là
A. sự cố môi trường.
B. ô nhiễm sinh thái.
C. ô nhiễm môi trường.
D. suy thoái môi trường.
Bài 13. CHÍNH SÁCH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO,
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, VĂN HOÁ
Phần I: Phần câu hỏi tự luận
Câu 70: Theo em giáo dục có nhiệm vụ gì? Trình bày phướng hướng cơ bản để pahts triển giáo
dục?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 71. Lĩnh vực nào có vai trò quan trọng trong việc giữ gìn, phát triển và truyền bá văn minh
nhân loại là
A. dân số.
B. giáo dục và đào tạo.
C. khoa học và công nghệ.
D. văn hoá.
C. chỉ khi nào nhà nước nhắc nhở mới chấp hành các chính sách quốc phòng và an ninh.
D. chỉ cảnh giác với các thế lực bên ngoài khi có sự đe dọa trực tiếp bằng vũ lực vào nước ta.
Câu 78. Trách nhiệm của công dân đối với chính sách quốc phòng và an ninh thể hiện ở việc
A. không cần thực hiện nghĩa vụ quân sự khi không có chiến tranh.
B. chỉ thực hiện nghĩa vụ quân sự khi bị bắt buộc.
C. sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự.
D. nghĩa vụ quân sự là của nhà nước.
BÀI 15: CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI
Phần I: Phần câu hỏi tự luận
Câu 79: Trình bày vai trò, nhiệm vụ của chính sách đối ngoại?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 80. Cùng với việc đẩy mạnh công cuộc Đổi mới đất nước, trên lĩnh vực đối ngoại, Đảng và
Nhà nước ta đã thực hiện việc làm nào dưới đây để sớm đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát
triển, thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước?
A. Phát triển đối ngoại nhân dân.
B. Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế.
C. Đổi mới cơ chế quản lí kinh tế – xã hội.
D. Đổi mới hệ thống luật pháp.
MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Bài 1: CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
I. Phần câu hỏi tự luận
Câu 81: Hãy phân tích trách nhiệm của công dân trong việc góp phần nâng cáo chất lượng của các
yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 82. Tư liệu lao động được chia thành mấy loại?
A. 2 loại.
B. 3 loại.
C. 4 loại.
D. 5 loại.
Câu 83. Đối tượng lao động được phân thành mấy loại?
D. giá trị của tiền tăng lên.
Câu 89. Khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hoá sẽ
A. giảm đi.
B. không tăng.
C. tăng lên.
D. giảm nhanh.
Câu 90. Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác
định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
A. sàn giao dịch.
B. thị trường chứng khoán.
C. chợ.
D. thị trường.
BÀI 3: QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
I. Phần câu hỏi tự luận
Câu 91: Em có nhận xét gì về việc thực hiện yêu cầu của quy luật giá trị của 3 người sản xuất (1, 2,
3) trong biểu đồ sau đây?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 92. Quy luật giá trị quy định trong lưu thông, tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào dưới đây?
A. Tổng giá cả = Tổng giá trị.
B. Tổng giá cả > Tổng giá trị.
C. Tổng giá cả < Tổng giá trị.
D. Tổng giá cả # Tổng giá trị.
Câu 93. Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người
sản xuất phải
A. cải tiến khoa học kĩ thuật.
B. đào tạo gián điệp kinh tế.
C. nâng cao uy tín cá nhân.
D. vay vốn ưu đãi.
Câu 94. Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người
A. khái niệm cạnh tranh.
B. nguyên nhân cạnh tranh.
C. mục đích cạnh tranh.
D. tính hai mặt của cạnh tranh.
Câu 100. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
B. Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.
C. Sự tồn tại của một số chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
D. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.
BÀI 5: CUNG – CẦU TRONG SẢN XUẤT
VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
I. Phần câu hỏi tự luận
Câu 101: Quy luật cung – cầu được nhà nước và người dân vận dụng như nào?
II. phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 102. Cung và giá cả có mối quan hệ với nhau như thế nào sau đây?
A. Giá cao thì cung giảm.
B. Giá cao thì cung tăng.
C. Giá thấp thì cung tăng.
D. Giá biến động nhưng cung không biến động.
Câu 103. Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
A. Giá cả, thu nhập, sở thích, tâm lý.
B. Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.
C. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.
D. Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong
tục tập quán.
Câu 104. Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra
A. cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.
B. cung, cầu thường cân bằng.
C. cung thường lớn hơn cầu.
D. cầu thường lớn hơn cung.
D. tác dụng của công nghiệp hóa.
Câu 110. Tổng thể hữu cơ giữa cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế và cơ cấu thành phần
kinh tế là
A. cơ cấu kinh tế.
B. thành phần kinh tế.
C. năng lực kinh tế.
D. cạnh tranh kinh tế.
Bài 7. THỰC HIỆN NỀN KINH TẾ NHIỀU THÀNH PHẦN
VÀ TĂNG CƯỜNG VAI TRÒ QUẢN LÍ KINH TẾ
CỦA NHÀ NƯỚC
Phần I: Phần câu hỏi tự luận
Câu 111: Tăng cường vai trò và hiệu lực quản lí kinh tế của nhà nước cần thực hiện tốt các giải
pháp nào?
II. phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 112. Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào nội dung nào dưới đây?
A. Nội dung của từng thành phần kinh tế.
B. Hình thức sở hữu.
C. Vai trò của các thành phần kinh tế .
D. Biểu hiện của từng thành phần kinh tế.
Câu 113. Để tăng cường vai trò và hiệu lực quản lí kinh tế của nhà nước, cần
A. tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tăng cường vai trò của nhà nước.
B. tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tăng cường lực lượng vật chất của nhà nước.
C. tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tăng cường lực lượng vật chất của nhà nước, tiếp tục cải cách
hành chính bộ máy nhà nước.
D. tiếp tục đổi mới công cụ quản lí, tiếp tục cải cách hành chính bộ máy nhà nước.
Câu 114. Yếu tố nào sau đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế?
A. Sở hữu tư liệu sản xuất.
B. Vốn.
C. Khoa học công nghệ.
A. Nhân dân lao động.
B. Quốc hội. C. Nhà nước.
D. Nông dân.
Bài 9. NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
Phần I: Phần câu hỏi tự luận
Câu 121: Phân tích chức năng của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?
II. phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 122 Trong các kiểu nhà nước, Nhà nước nào dưới đây khác về chất so với các nhà nước trước đó?
A. Chiếm hữu nô lệ.
B. Phong kiến
C. Tư bản.
D. XHCN.
Câu 123. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân vì
A. nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động
B. nhà nước có được là thành quả cách mạng của giai cấp công nhân
C. nhà nước có được là thành quả cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
D. nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công
nhân thông qua chính đảng là Đảng Cộng sản lãnh đạo.
Câu 124. Bản chất giai cấp của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung
nhất là
A. Phục vụ lợi ích của nhân dân.
B. Sự lãnh đạo của ĐCS Việt Nam đối với nhà nước.
C. Thể hiện ý chí của nhân dân.
D. Do nhân dân xây dựng nên.
Câu 125. Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội để xây dựng và phát triển kinh tế là
A. chức năng của nhà nước pháp quyền nước ta.
B. ý nghĩa của nhà nước pháp quyền nước ta.
Phần I: Phần câu hỏi tự luận
Câu 131: Trình bày mục tiêu và phương cơ bản thực hiện chính sách giải quyết việc làm nước ta
hiện nay?
II. phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 132. Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là
A. nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực.
B. nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.
C. nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực.
D. nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực.
Câu 133. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là
A. làm tốt công tác truyền thông .
B. làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.
C. làm tốt công tác tuyên truyền.
D. làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục.
Câu 134. Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?
A. Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.
B. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.
C. Sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số.
D. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.
Câu 135. Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?
A. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.
B. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.
C. Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.
D. Tăng cường công tác nhận thức, thông tin.
Bài 12. CHÍNH SÁCH TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Phần I: Phần câu hỏi tự luận
Câu 136: Trách nhiệm của công dân đối với chính sách bảo vệ tài nguyên và môi trường?
II. phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 142. Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo?
A. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục.
B. Nâng cao dân trí.
C. Đào tạo nhân lực.
D. Bồi dưỡng nhân tài.
Câu 143. Nội dung nào sau đây không phải là phương hướng để phát triển giáo dục nước ta?
A. Mở rộng quy mô giáo dục.
B. Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học.
C. Xã hội hoá sự nghiệp giáo dục.
D. Tăng cường hợp tác thế giới về giáo dục.
Câu 144. Luật Giáo dục quy định Nhà nước và cộng đồng giúp đỡ để người nghèo được học tập, tạo điều
kiện để người có năng khiếu phát triển tài năng. Điều này thể hiện nội dung nào dưới đây trong phương
hướng phát triển giáo dục?
A. Mở rộng quy mô giáo dục.
B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục.
C. Thực hiện công bằng trong giáo dục.
D. Xã hội hoá sự nghiệp giáo dục.
Câu 145. Đối với giáo dục và đào tạo thì việc nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo, giáo dục
toàn diện, đổi mới nội dung, phương pháp dạy học; cơ cấu tổ chức, cơ chế quản lí, có chính sách đúng đắn
trong việc phát hiện, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng nhân tài là
A. phương hương.
B. chính sách.
C. ý nghĩa.
D. thực trạng.
Câu 146. Đối với giáo dục và đào tạo thì mở rộng qui mô giáo dục; từ giáo dục mầm non đến giáo dục đại
học, tăng dạy nghề và trung cấp chuyên nghiệp là
A. phương hương.
B. chính sách.
C. ý nghĩa.
BÀI 15: CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI
Phần I: Phần câu hỏi tự luận
Câu 152: Trách nhiệm của công dân đối với chính sách đối ngoại?
II. phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 153. Tôn trọng độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của
nhau; tôn trọng, bình đẳng cùng có lợi, là nói đến nội dung nào dưới đây của chính sách đối ngoại ở nước
ta?
A. Vai trò.
B. Nhiệm vụ.
C. Nguyên tắc.
D. Ý nghĩa.
Câu 154. Góp phần tích cực vào cuộc đấu tranh chung của nhân dân thế giới vì hoà bình, độc lập dân tộc,
dân chủ và tiến bộ xã hội là nói đến nội dung nào dưới đây của chính sách đối ngoại ở nước ta?
A. Vai trò.
B. Nhiệm vụ.
C. Nguyên tắc.
D. Ý nghĩa.
Câu 155. Trong quan hệ quốc tế hiện nay, xu thế nào dưới đây được coi là nổi trội và tác động sâu sắc đến
đường lối, chính sách đối ngoại của nước ta?
A. Xu thế cạnh tranh gay gắt giữa các nước.
B. Xu thế hoà bình, hợp tác và phát triển.
C. Bất đồng giữa các nước ngày càng gia tăng.
D. Tranh chấp lãnh thổ, xung đột sắc tộc, tôn giáo ngày càng gia tăng.
Câu 156. Bên cạnh nguyên tắc tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công
việc nội bộ của nhau, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước ta còn được thực hiện theo nguyên tắc
nào dưới đây?
A. Tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng và cùng có lợi.
B. Phát triển công tác đối ngoại nhân dân.
C. Đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại.
Bài 1: CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
I. Phần câu hỏi tự luận
Câu 161: Hãy cho biết vài nét về phát triển kinh tế của gia đình mình và em có thể làm gì để phát
triển kinh tế gia đình
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 162. Doanh nghiệp H kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc làm cho
hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ người thất. Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện vai trò của phát
triển kinh tế đối với
A. gia đình.
B. xã hội.
C. tập thể.
D. cộng đồng.
Câu 163. M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ tham gia tụ tập bạn bè ăn chơi.
Việc làm của M không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?
A. Phát triển kinh tế.
B. Giữ gìn truyền thống gia đình.
C. Củng cố an ninh quốc phòng.
D. Phát huy truyền thống văn hóa.
BÀI 2: HÀNG HOÁ – TIỀN TỆ – THỊ TRƯỜNG
I. Phần câu hỏi tự luận
Câu 164: Hãy chỉ ra sự khác nhau giữa hàng hóa vật thể và hàng hóa dịch vụ?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 165. Gia đình anh A, sau mùa Mì để dành được 150 triệu đồng bỏ vào két sắt để khi cần thì
dùng là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện lưu thông.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Phương tiện thanh toán.
Câu 166. A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 170. Việc làm nào sau đây là mặt tích cực của cạnh tranh?
A. Khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá.
B. Làm hàng giả, kinh doanh hàng quốc cấm.
C. Vơ vét xi măng để đầu cơ tích trữ.
D. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
Câu 171. Gia đình G bán bún phở, gần dây do ít khách nên đã đầu tư vào chất lượng và thái độ
phục vụ khách hàng chu đáo hơn. Nhờ vậy, lượng khách tăng lên đáng kể, việc buôn bán nhờ thế
mà khá lên. Vậy, gia đình G đã sử dụng
A. cạnh tranh không lành mạnh.
B. cạnh tranh lành mạnh.
C. chiêu thức trong kinh doanh.
D. cạnh tranh tiêu cực.
BÀI 5: CUNG – CẦU TRONG SẢN XUẤT
VÀ LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
I. Phần câu hỏi tự luận
Câu 172: Em hãy lấy ví dụ minh họa về sự điều tiết của Nhà nước, khi trên thị trường quan hệ
cung – cầu bị rối loạn ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống của nhân dân?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 173. D thích một cái túi da hàng hiệu rất đắt nhưng chưa đủ tiền để mua. Mỗi khi đi đâu đó, cô
rất bất tiện khi không có túi. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, nếu là
D, em sẽ
A. không cần dùng túi xách nữa.
B. mua tạm một cái túi bình thường để dùng.
C. mặc bất tiện, cứ đợi đủ tiền mới mua cái túi xách hàng hiệu kia.
D. vay ngân hàng lấy tiền mua túi xách.
Câu 174. Hãng điện thoại X vừa cho ra sản phẩm mới. Nếu là nhà sản xuất X, để kích thích lượng
cầu với dòng điện thoại mới đó, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để bán được nhiều sản
phẩm lại không bị thua lỗ?
A. Quảng cáo sản phẩm.
Câu 178:Em dự định làm trong thành phần kinh tế nào? Tại sao em lại lựa chọn thành phần kinh tế
đó?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 179. Gia đình ông A mở cơ sở sản xuất nước mắm bằng nguồn vốn của gia đình. Sau 2 năm kinh
doanh có hiệu quả, gia đình ông quyết định mở rộng quy mô sản xuất và thuê thêm 2 nhân công phụ giúp
xản xuất. Vậy theo em, cơ sở sản xuất của ông A thuộc thành phần kinh tế nào?
A. Kinh tế tập thể.
B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế Nhà nước.
D. Kinh tế cá thể, tiểu chủ.
Câu 180. Doanh nghiệp cà phê Trung Nguyên thuộc thành phần kinh tế nào sau đây?
A. kinh tế nhà nước.
`
`B. kinh tế tư nhân.
C. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
D. kinh tế tập thể.
Bài 8. CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
I. Phần câu hỏi tự luận
Câu 181: Em hãy nêu một vài biểu hiện tàn dư xã hội cũ cần phải đấu tranh khắc phục hiện nay?
Là học sinh em cần làm gì để khắc phục tàn dư đó?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 182. Có nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh
đạo của Đảng Cộng sản là thể hiện ý nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng.
B. Tính chất.
C. Nội dung.
D. Ý nghĩa
Câu 183. Tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở
nước ta được căn cứ vào cơ sở nào sau đây?
đại học mà bắt ở nhà lấy chồng. Theo em, ông H đã
A. vi phạm quyền được tham gia vào đời sống xã hội của công dân.
B. vi phậm quyền tự do của công dân.
C. vi phạm quyền bình đẳng nam nữ của công dân.
D. vi phạm quyền được chăm sóc sức khỏe của công dân.
Câu 189. H có giọng hát hay nên bạn muốn tham gia hội thi văn nghệ do trường tổ chức, nhưng mẹ H nhất
định không đồng ý vì sợ ảnh hưởng đến học tâp. Theo em, mẹ H đã vi phạm quyền dân chủ nào sau đây
của công dân?
A. Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.
B. Quyền được tham gia vào đời sống văn hóa.
C. Quyền được hưởng lợi từ sáng tạo của mình.
D. Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân.
Bài 11. CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
I. Phần câu hỏi tự luận
Câu 190: Em có suy nghĩ gì về trách nhiệm của mình đối với chính sách dân số và giải quyết việc
làm?
II. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 191. Chị K tham gia lớp tập huấn về dinh dưỡng để nuôi dạy con tốt. Chị A đã góp phần thực hiện
phương hướng nào dưới đây của chính sách dân số?
A. Nâng cao hiểu hiết của người dân về dân số.
B. Làm tốt công tác tuyên truyền.
C. Xã hội hóa công tác dân số.
D. Kế hoạch hóa gia đình.
Câu 192. Học sinh K tham gia thi tìm hiểu về giáo dục sức khỏe sinh sản vị thành niên của trường là góp
phần thực hiện chính sách nào dưới đây?
A. Chính sách giáo dục và đào tạo.
B. Chính sách dân số.
C. Chính sách giải quyết việc làm.
D. Chính sách văn hóa.
A. Đồng tình với ý kiến của mẹ T.
B. Không quan tâm với việc của T.
C. Lặng lẽ dạy T học không cho mẹ biết.
D. Phân tích cho mẹ hiểu và tìm cách giúp T đi học.
Bài 14. CHÍNH SÁCH QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH
I. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 197. Vì cha mẹ không muốn cho Q đi bộ đội nên mẹ Q đã đưa cho ông P một khoản tiền để lo lót cho
ông T là cán bộ quân sự địa phương để loại Q ra khỏi danh sách trúng tuyển. Trong trường hợp này, những
ai đã vi phạm chính sách quốc phòng và an ninh của Đảng và Nhà nước ta?
A. Bố Q, mẹ Q và Q.
B. Mẹ Q, ông P, ông T.
C. Bố Q, mẹ Q và ông P.
D. Bố Q, mẹ Q và ông T.
Câu 198. Phát hiện K bắt trộm chó nhà mình nên V rủ thêm H và G đến hỗ trợ và cùng đánh K, trói lại tra
khảo. L biết chuyện đã lớn tiếng hô hoán cho cả xóm biết có trộm chó đang bị trói tại nhà V. Trong trường
hợp này, việc làm của những ai là không nên vì vừa vi phạm pháp luật lại làm cho tình hình an ninh phức
tạp thêm?
A. Anh V, H và G.
B. Anh V, H, G và L.
C. Mình anh L.
D. Anh V và L.
BÀI 15: CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI
I. Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 199. Bạn A tích cực học ngoại ngữ để sau này có thể tham gia vào các công việc liên quan đến đối
ngoại. Trong trường hợp này, bạn A đã thể hiện
A. trách nhiệm của nhà nước.
B. trách nhiệm của công dân.
C. lợi ích bản thân.
Câu
101
102
103
Đáp án
Tự luận
B
D
Câu
151
152
153
Đáp án
D
Tự luận
B
4
5
6
7
8
9
10
11
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
A
Tự luận
A
A
C
A
B
Tự luận
A
A
A
D
B
A
A
Tự luận
A
A
A
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
A
Tự luận
A
B
D
A
Tự luận
B
C
B
A
Tự luận
A
B
C
Tự luận
B
Tự luận
B
A
B
B
Tự luận
A
C
C
D
Tự luận
A
A
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
A
A
Tự luận
A
D
A
D
Tự luận
A
B
C
A
A
A
A
Tự luận
D
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
200
B
B
A
B
C
C
D
Tự luận
B
A
Tự luận
C
D
C
D
Tự luận
D
B
Tự luận
B
C
Tự luận
B
A