LT VÀ BT PHÂN BIỆT CÁC KHÍ - Pdf 46

 HÓA HỌC 12- Chương trình chuẩn và nâng cao Năm Học 2008 – 2009 (Học Kỳ II)
Nhận biết một số Chất khí
Ngun Tắc : Người ta có thể dựa vào tính chất vật lý hoặc tính chất hóa học đặc trưng của
nó.
Khí Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng
CO
2
(khơng màu, khơng
mùi)
dung dịch
Ba(OH)
2
,
Ca(OH)
2

tạo kết tủa
trắng
CO
2
+ Ca(OH)
2

CaCO
3


+
SO
2
(khơng màu, mùi

2
+ 2KI

2KCl + I
2
.
NO
2
(màu nâu đỏ, độc)
H
2
O, Cu
Tạo dd xanh
lam và có khí
bay ra
4 NO
2
+ O
2
+ 2 H
2
O

4
HNO
3
8HNO
3
+3Cu


sang màu xanh
NO
- Oxi khơng
khí
Khơng màu

nâu
2NO + O
2


2NO
2
- dd FeSO
4
20%
Màu đỏ thẫm
NO + ddFeSO
4
20%

Fe(NO)
(SO
4
)
CO
- dd PdCl
2

đỏ, bọt khí

4
khan khơng màu tạo
thành màu xanh
CuSO
4
+ 5H
2
O

CuSO
4
.5H
2
O
- CuO (t
0
)
CuO(đen)

Cu
(đỏ)
H
2
+ CuO
(đen)

0
t
→
Cu


AgCl

+ HNO
3
H
2
O(Hơi) CuSO
4
khan
Trắng hóa
xanh
CuSO
4
+ 5H
2
O

CuSO
4
.5H
2
O
O
3
dd KI Kết tủa tím
KI + O
3
+ H
2

a. N
2
, Cl
2
, SO
2
, CO
2
.
b. CO, CO
2
, SO
2
, SO
3
, H
2

4. Chỉ dùng H
2
O và CO
2
nhận biết các chất rắn: NaCl, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status