Giáo án Toán 5 (Cả năm) - Pdf 46

Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2007
Toán : Tiết 21: Ôn Tập: Bảng đơn vị đo độ dài

A. Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài.
- Kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải toán có liên quan.
- Giáo dục HS ham học toán, biết vận dụng kiến thức vào thực tế
B. Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung BT1.
- HS: Sgk ,vở , nháp
C. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra: 5
,
- Gọi 2 HS chữa bài theo tóm tắt
8.000 đồng:1kg
- 2 HS lên bảng.
- Lớp theo dõi và nhận xét
mua đợc 3kg
6000đồng 1kg thì mua đợc? kg
- Nhận xét, cho điểm.
2. Bài mới: Giới thiệu bài.
HĐ1. Bài 1: 8

- Treo bảng phụ - Đọc đề bài
? 1m = ?dm - Trả lời- viết vào cột 1m = 10dm
?1m = ?dam - Trả lời viết tiếp vào cột
1m =
10

-Chữa bài ,thống nhất kết quả đúng .
-Nhận xét , cho điểm HS Đáp số: a) 935km
b) 1726km
3. Củng cố :
- HS nêu lại quan hệ, kỹ năng chuyển
đổi đơn vị đo độ dài.
- GV nhận xét đánh giá tiết học
______________________________________________________________
Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2007
Toán
2
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh Hà Nội
791km
144km
Tiết 22: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lợng
A. Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố các đơn vị đo khối lợng, bảng đơn vị đo khối lợng.
- Rèn kỹ năng chuyển đổi đơn vị đo khối lợng và giải các bài toán có liên quan.
- Biết vận dụng toán vào thực tế
B.Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung BT1.
- HS: Sgk.
C. Các hoạt động dạy và học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra: 4
,
- Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ
chấm:
- 2 HS lên bảng.

3. Củng cố:
- Nêu quan hệ, cách chuyển đổi đơn vị đo khối l-
ợng .
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
______________________________________________________________
Thứ t ngày 10 tháng 10 năm 2007
Toán Tiết 23: Luyện tập
3
A. Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lợng và các đơn vị đo diện tích đã học.
- Rèn kỹ năng: + Tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
+ Tính toán trên các số đo độ dài, khối lợng.
+ Vẽ hình chữ nhật theo điều kiện cho trớc.
- Ham học toán
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Hình vẽ BT3.
- HS: Sgk , vở , nháp .
C. Các hoạt động dạy và học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra:
- Gọi HS lên bảng điền số thích hợp vào
chỗ chấm:
- 2 HS lên bảng làm.
- Lớp theo dõi và nhận xét
5 tấn 3 tạ = .....yến; 3264g = ......kg.....g
7hg 8dag = .....g
2. Bài mới: Giới thiệu bài.
HĐ1: Giải toán 10
,
Bài 1: - Đọc đề

Chiều rộng 1cm và chiều dài 12cm
4
Chiều rộng 2cm và chiều dài 6cm
- Nhận xét, tuyên dơng
3. Củng cố:

- HS nêu : Quan hệ đo độ dài, khối lợng,
diện tích, cách tính diện tích.
- Nhận xét đánh giá tiết học
Thứ năm ngày 11 tháng10 năm 2007
Toán
Tiết 24 : Đề- Ca -Mét vuông, Héc- tô - mét vuông
A. Mục tiêu: Giúp HS:
Hình thành biểu tợng ban đầu về Đề ca mét vuông, Héc tô mét vuông.
- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị dam
2
, hm
2
.
- Biết mối quan hệ giữa dam
2
và m
2
, giữa hm
2
và dam
2
; biết chuyển đổi các đơn vị đo
diện tích.
-Biết vận dụng kiến thức đợc học vào thực tế .

m
2

- Dùng hình vuông cạnh 1dam - HS quan sát hình vẽ; tự xác định: Số đo
diện tích mỗi hình vuông nhỏ
Hớng dẫn chia theo Sgk
số hình vuông nhỏ rút ra:
1dam
2
= 100m
2
HĐ3: Hình thành biểu tợng về đơn vị đo
diện tích là Héc-tô-mét vuông
Mối quan hệ giữa hm
2
dam
2

5
- Hớng dẫn tơng tự phần HĐ1-2
HĐ4: Thực hành:
- Bài 1:
+ Viết số đo S. - HS lần lợt đọc các số đo
+ Củng cố cách đọc số đo S với đơn vị
dam
2
, hm
2
- Bài 2:
+ Đọc các số đo diện tích - HS viết bảng con

2
= 5
100
23
dam
2
- HS tự làm vở
- Hớng dẫn chữa (miệng) - Theo dõi bài bạn, kiểm tra bài mình
- Nhận xét, cho điểm
3. Củng cố: dam
2
, hm
2
- Nêu mối quan hệ với m
2
_ GV nhận xét đánh giá tiết học
______________________________________________________________
Thứ sáu ngày 12 tháng 10 năm 2007
Toán
Tiết 25 : Mi - li - mét vuông
Bảng đơn vị đo diện tích
A. Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông.
Quan hệ giữa mm
2
và cm
2
.
- Biết tên gọi, ký hiệu, tứ tự, mối quan hệ các đơn vị đo diện tích trong bản đơn vị đo
diện tích.

1cm
2
= 100mm
2
1mm
2
=
100
1
cm
2
HĐ2: Giới thiệu bảng đơn vị đo diện tích
10
,
- Dùng bảng phụ hớng dẫn - Hệ thống hoá thành bảng đơn vị đo diện
tích (nh SGK)
- dm
2
, hm
2
, mm
2
< m
2
ghi bên phải m
2
dm
2
, hm
2

3. Củng cố:
- Bảng đơn vị đo S, mối quan hệ

- GV nhận xét đánh giá tiết học
7
Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2007
Toán
Tiết 26: Luyện tập
A. Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
- Rèn luyện kỹ năng chuyển đổi đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích, giải
toán có liên quan.
-Ham học toán , biết vận dụng vào thực tế .
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, bảng lớp
- HS: SGK, vở, nháp
C. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra: 5
,

- Gọi 2 HS: Viết số thích hợp vào ...... - HS lên bản làm
2 dm
2
4m
2
= .........m
2
; 420 dm
2

6m
2
35dam
2
+
100
35
m
2
= 6
100
35
m
2
- Yêu cầu HS làm theo mẫu - 1 HS làm bảng, lớp làm vở
- Chữa bài
củng cố cách đổi
Bài 2: 5
,

- Tự thực hiện phép biến đổi chọn
đáp án phù hợp.
Bài 3: 9
,
- Đọc đề: nêu yêu cầu
-Hớng dẫn HS phải biến đổi đơn vị rồi so sánh - 2 HS lên bảng, lớp làm nháp
3m
2
48dam
2

Toán
Tiết 27 : Héc ta
A. Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích Héc- ta.
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích trong quan hệ với Héc ta, vận dụng để giải các
bài toán có liên quan.
-Ham học toán.
- B. Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK,bảng lớp.
- HS: SGK
C. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra: 4
,
- Gọi 2HS lên điền dấu >< = vào ....... - 2 HS lên bảng
6m
2
56dam
2
= ....656dm
2
Lớp theo dõi, nhận xét
9 hm
2
54m
2
=........9050m
2
2. Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc- ta:

- Đọc đề, giải vở chữa bài
Bài giải
12ha = 120 000m
2
Diện tích đất dùng để xây là:
120 000 : 40 = 3000 (m
2
)
Đáp số: 3000m
2
3. Củng cố :
- -Nêu lại tên gọi,ký hiệu,mối quan hệ
9
của hec-ta với met vuông.
-GV nhận xét,đánh giá tiết học.
______________________________________________________________
Thứ t ngày 17 tháng 10 năm 2007
Toán
Tiết 28: Luyện tập
A. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Các đơn vị đo diện tích đã học.
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích.
-Ham học toán.
B. Đồ dùng dạy học:
10
- GV: Phiếu học tập
- HS: SGK
C. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra:

- Gọi đọc đề - Đọc đề
- Yêu cầu HS tự làm -1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Tìm chiều rộng
Tính diện tích theo m
2
, ha
- HD chữa bài - HS nhận xét, sửa sai
3. Củng cố:
HS nêu: Cách chuyển đổi, so sánh
các đơn vị đo diện tích đã học.
-GV nhận xét,đánh giá tiết học.
Thứ năm ngày18 tháng 10 năm 2007
Toán
Tiết 29 : Luyện tập chung
A. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Các đơn vị đo diện tích đã học.
- Tính diện tích và giải các bài toán có liên quan đến diện tích.
-Ham học toán.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Tấm bìa treo BT4, bảng phụ
- HS: -SGK,vở,nháp.
11
C. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra:
- Cách chuyển đổi đơn vị đo diện tích từ lớn
bé?
- HS trả lời
2. BàI mới: Giới thiệu bài
Hớng dẫn:

,
- Đọc đề, tóm tắt
- Hớng dẫn giải theo các bớc: - Giải vở
+Tìm chiều dài, rộng thật?
+ Tính diện tích mảnh đất
- Hớng dẫn chữa bàI - HS chữa, kết quả: 1 500m
2
Củng cố về tỷ lệ bản đồ
Bài 4: 6
,
- Đọc yêu cầu đề: Thảo luận nhóm
3.Củng cố:
-Hệ thống lại những kiến thức vừa luyện.
-GV nhận xét,đánh giá tiết học.
- Trình bày các cách
Thứ sáu ngày 19 tháng 10 nãm 2007
Toán
Tiết 30 Luyện tập chung
A. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- So sánh phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số.
- Giải bài toán liên quan đến tìm 1 phân số của một số. Tìm hai số biếut hiệu và tỉ số của
2 số đó.
-Ham học toán.
B. Đồ dùng dạy học: - GV: SGK,bảng lớp. - HS: SGK
C. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
12
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra: 4
,


3
;
6
5
HĐ2: Tính giá trị biểu thức: 8
,
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài nêu
- 5 HS lần lợt nêu: cách + - x : phân
số; thứ tự thực hiện
- Yêu cầu HS làm bài - 4 HS làm bảng, lớp làm vở
- Gọi HS chữa bài
Kết quả: a)
6
11
;
12
3
; b)
32
3
; c)
7
1
; d)
8
15
- Củng cố - HS nêu
HĐ3: Giải toán 15
,

;
100
1

1000
1
13
Tuần 7
- Tìm một thành phần cha biét của phép tính với phân số
- Giải bài toán liên quan đến số trung bình cộng
B. Đồ dùng dạy học :
- GV: Giáo án
- HS: SGK
C. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra: 5
1800 ha = km
2
;
4
3
km
2
= .ha
4 ha = .. m
2
;

15 km
2

- 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm
vào vở bài tập-
- Lớp chữa bài bạn ở bảng lớp
- 1 HS đọc , lớp đọc thầm đề
- 1 HS nêu, HS khác theo dõi, bổ
sung
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
bài tập.
Bài giải:
Trung bình mỗi gjờ vòi nớc chảy đ-
ợc là:

( )
6
1
2:
15
1
15
2
=+
(bể nớc)
Đáp số:
6
1
bể nớc
+ Đọc đề trong SGK
+ 1 HS làm bài trên bảng, lớp làm
bài vào vở.
+ HS nhận xét bài làm của bạn.

số thập phân: 10
* Hớng dẫn HS tự nêu nhạn xét từng hàng trên
15
bảng:
- Bật đèn chiếu bảng (SGK/36)
- GV dẫn dắt
- GV cho HS nhận xét
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
Bao quát HD học sinh
- HS đọc, nhận xét
- HS đổi ra hỗn số, số TP
- HS hoạt động nhóm
- Các nhóm trình bày kết quả
- GV hớng dẫn.
- Bật đèn chiếu phần kết luận ( SGK/36)
- GV yêu cầu
- GV lu ý HS cách viết số thập phân.
- GV kiểm tra, nhận xét, đánh giá

Hoạt động 2: Thực hành. 20
Bàìi1/ 37:
GV nêu yêu cầu.
- Sửa sai cho HS
Bài 2: (37)
- GV phát phiếu, giao nhiệm vụ
- Chấm 1 số bài.
- Nêu phơng án đúng trên đèn chiếu
- Nhóm khác nhận xét.
- Nhận xét và rút ra kết luận.
- 3 HS đọc,lớp đọc thầm ghi nhớ

Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm số thập
phân ( tiếp theo)
16
a/ Ví dụ Treo bảng phụ 15
- GV hớng dẫn HS tự nêu nhận xét
nhân ra
m
10
7
2
viết thành 2,8m
- GV giới thiệu các số thập phân ( SGK/36)
b/ GV hỗ trợ HS nhận ra cấu tạo số TP
Viết từng VD ( SGK/36) yêu cầu HS chỉ phần
nguyên, phần TP đọc
Hoạt động 2: Thực hành 15
Bài 1/37
GV cho HS đọc từng số TP
Bài 2/37
- Cho HS làm bài, chữa bài
Kết quả: 5; 9; 82; 45; 810; 225
Bài 3/37
- Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
Kết quả là: 0,1 =
10
1
; 0,02 =
100
2
3. Củng cố: Cấu tạo số thập phân, cách đọc,

9
5
;
100
45
82
;
1000
225
810
Đánh giá
2. Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ 1: Giới thiệu các hàng, giá trị của các
chữ số ở các hàng và cách đọc, viết số thập
phân: 15
a/ HD quan sát bảng trong SGK
+ 3 HS lên làm bài
+ Lớp theo dõi, nhận xét
+ HS nêu đợc các hàng của phần
nguyên , phần thập phân,

b/ GV hớng dẫn HS tự nêu đợc cấu tạo
của từng phần trong số thập phân đọc
số đó
c, Tơng tự vối số TP: 0,1985
Hỏi để học sinh nêu cách đọc,viết số
TP.
HĐ2: Thực hành:
- Bài1 /38: cho HS tự làm bài rồi chữa bài
Đánh giá

6
; 18,05 =
100
5
18
217,908 =
1000
908
217
18
Toán
Tiết 35: Luyện tập
A. Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách chuyển một phân số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập phân.
- Củng cố về chuyển số đo viết dới dang số thập phân thành số đo viết dới dạng số tự
nhiên với đơn vị đo thích hợp.
- HS có ý thức học tốt
B. Đồ dùng dạy học :
- GV: - HS: SGK
C. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
19
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra: Đọc số: 0,032
Viết số: Không đơn vị, một phần nghìn
- Đánh giá
2. Bài mới: Giới thiệu
HĐ1: HD chuyển một phân số thập phân
thành một hỗn số
a, HD theo 2 bớc Lấy TS: MS
162 10 Thơng tìm đợclà

+ HS làm vào vở luyện ;1HS chữa
+ Đổi vở kiểm tra
+ 1 HS giải trên bảng, lớp nháp
+ Chữa bài
5,4
10
45
=
;
4,83
10
834
=
...
+ HS tự làm bài và chữa bài để
có: 5,27 m = 527 cm
3,15 m = 315 cm
8,3 m = 830 cm
+ HS nêu

Toán
Tiết 36 số thập phân bằng nhau
A. Mục tiêu: Giúp HS nhận biết đợc:
- Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ( nếu có ) ở tận cùng
bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi.
- Kỹ năng làm cho số thập phân bằng nhau.
- HS có ý thức học tót.
B. Đồ dùng dạy học :
20
Tuần 8

- Bài1/40:
Yêu cầu đọc đề toán
Yêu cầu HS làm bài
Nhận xét cho điểm
- Bài2/40:
Gọi HS đọc đề
Yêu cầu HS giải thích yêu cầu đề
Nhận xét _ Cho điểm
- Bài3/40:
Gọi HS đọc đề
Yêu cầu HS tự làm bài
+ 3 HS lên bảng làm 3 phần a,b,c
+ Lớp theo dõi, nhận xét
+ Hoạt động cá nhân; cặp đôi
+HS điền và nêu kết quả
+ Trao đổi ý kiến - Giải thích
kết quả. Lớp theo dõi, nhận xét
+ Quan sát, nêu : Viết thêm 1 con
số 0 vào bên phải 0,9 đợc 0,90
+ Đợc 1 số TP bằng nó
+ HS nối tiếp nhau nêu
+ HS quan sát, nêu : xoá chữ số 0
tận cùng bên phải số 0,90
+ Bằng nó
+ HS nối tiếp nhau nêu (sgk/43 )
+ Mở sách đọc thuộc
+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm
+ 2 HS làm bài, lớp làm vở bài tập
+ Chữa bài
+ HS đọc đề

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra: Viết dới dạng gọn hơn
2001,300; 35,020
- Đánh giá
2.Bài mới : Giới thiệu
HĐ1: HD tìm cách so sánh 2 số TP có
phần nguyên khác nhau
- So sánh 8,1m và 7,9m
- Gọi HS trình bày cách so sánh
+ 1 HS lên bảng
+ Lớp nhận xét
+ HS trao đổi để tìm cách so sánh
+ 1 số HS trình bày, lớp theo dõi
nêu ý kiến nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét rồi hớng dẫn làm lại
( theo cách SGK )
- Biết 8,1 m > 7,9 m. So sánh 8,1 và
7,9
- So sánh phần nguyên của 8,1 và 7,9
- HS tìm mối liên hệ việc so sánh phần
nguyên của 2 số thập phân với so sánh
bản thân chúng
- Nêu kết luận ( Theo SGK/41)
HĐ2: HD so sánh 2 số TP có phần
nguyên bằng nhau
10
+ Nêu bài toán :
- Cuộn dây 1: 35,7 m
- Cuộn dây 2: 35,698 m
So sánh độ dài hai cuộn dây ?

+ HS nêu
Trao đổi ý kiến nêu
+ So sánh hàng phần trăm, phần nghìn.
+ HS đọc, nêu lại
+ HS đọc đề
+ 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
+ HS nhận xét, sửa sai
+ 3 HS lần lợt nêu
+ HS đọc đề. Nêu yêu cầu
+ 1 HS lên bảng, lớp làm vở BT
Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
6,375; 6,735; 7,19; 8,72; 9,01
+ 1 HS giải thích cách xếp.
23
- Nhận xét cho điểm.
* Bài 2/42: Cho HS đọc đề, nêu y/ cầu
làm gì
- HS sắp xếp
+ Thống nhất thứ tự sắp xếp
Nhận xét, cho điểm
*Bài 3/42:
- GV tổ chức cho HS làm bài tơng tự
bài 2
3. Củng cố: Cách so sánh 2 số thập
phân
4. Nhận xét tiết học
5. Dặn dò: Ôn lại cách so sánh
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
+ HS nhắc lại


+ 1 số nêu ghi nhớ.
+ Lớp theo dõi nhận xét
+ HS đọc thầm đề. Nêu.
+ 1 HS lên bảng, lớp làm vở luyện.
84,2 > 84,19; 47,5 = 47,500
6,843 < 6,85; 90,6 > 89,6
+ 4 HS giải thích lần lợt từng phép
so sánh.
+ 1 HS lên bảng làm bài: Xếp là:
4,23; 4,32; 5,3; 5,7; 6,02
+ HS nêu
* Bài 3/43: 7
- Yêu cầu đọc đề toán. HS khá tự làm.
HD học sinh yếu.
- HD cả lớp hiểu bài
Nhận xét cho điểm HS.
* Bài 4/43: 7
- Yêu cầu đọc đề . HS khá làm bài.
HD học sinh yếu.
+ HS đọc đề trao đổi tìm cách
làm
+ 1 HS khá lên bảng làm
+ Đọc đề, làm bài vào vở
a/ 0,9 < x < 1,2
x = 1 vì 0,9 < 1 < 1,2
b/ 64,97 < x < 65,1
- Nhận xét cho điểm học sinh x = 65 vì 64,97 < 65 < 65,14
3. Củng cố:
? Cách so sánh 2 só thập phân
4. Nhận xét tiết học


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status