Giáo án toán 2 cả năm - Pdf 54

Tuần 1
Toán
Ôn tập các số đến 100

A.Mục tiêu:
- Viết các số từ 0 đến 100. Thứ tự của các số.
- Củng cố về số có một, hai chữ số. Số liền trớc, số liền sau của một số.
B.Đồ dùng dạy - học:
- GV: Viết sẵn bài tập 2 lên bảng.
- HS: SGK, bảng con, phấn,..
C.Các hoạt động dạy - học.
Nội dung. Cách thức tiến hành
I. Kiểm tra: (2ph)
II. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài.(1ph)
2. Hớng dẫn HS ôn tập.(34ph)
Bài 1:
a. Nêu tiếp các số có một chữ số
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.
b. Số bé nhất có một chữ số: 0
c. Số lớn nhất có một chữ số: 9
Bài 2:
a. Nêu tiếp các số có 2 chữ số.
10 ,11,12,13,14.........,19.
20,21,22,23,24,..........29.
90....... 99.
b. Viết số bé nhất có hai chữ số: 10
c. .............lớn ........................; 99
Bài 3:
a. Viết các số liền sau của số 39: 40
b. .........................trớc...........90: 89

Số bé nhất có một chữ số?
......................hai.............?
....lớn ............Một...........?
.......................Hai............?
II. Dạy bài ôn tập:(30ph)
Bài 1: Viết( theo mẫu.)
Bài 2: Viết số ( Theo mẫu)
Bài 3: Điền dấu>, <, =,
34.....38 27 ... 72. 80+6......85
72.....70. 68..........68. 40+4......44.
Bài 4: Viết các số 33 54. 45. 28.
a. Theo thứ tự từ bế dến lớn.
- Số: 28.
- Số: 54.
28. 33. 45. 54.
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé,
54. 45. 33. 28.
Bài 5: Viết só thích hợp vào ô trống, biết
các số đó là.
98. 76. 67. 93. 84.
67. 76. 84. 93. 98.
III. Củng cố dặn dò: (1ph)
H: 2 em lên bảng viết các số.
G+H: Nhận xét, đánh giá
H:1 em đọc to yêu cầu của bài. đọc bài
mẫu.
H:Tự làm bài vào vở.
- Lần lợt 3 em lên bảng làm bài.
G+H: Nhận xét, đánh giá.
- 1 em đọc to yêu câu của bài.

Nội dung. Cách thức tiến hành
I.Kiểm tra.(5ph)
II. Dạy bài mới.
1. Giới thiệu bài.(1ph)
2. Giới thiệu số hạng và tổng.(10ph)

35 + 24 = 59
Số hạng Số hạng Tổng.
35 Số hạng
+
24 Số hạng
59 Tổng.
Chú ý: 35 +24 cũng gọi là tổng.
3. Thực hành.(20ph)
Bài 1:Viêt số thích hợp vào ô trống.
(theo mẫu)
Số hạng 12 43 5 65
Số hạng 5 26 22 0
Tổng 17
Bài 2: Đặt tính ròi tính tổng.
( Theo mẫu.) Biết.
b. 53 c. 30. d. 9
+ + +
22 28 20

75 58 29
Bài 3: tóm tắt.
Sáng bán: 12 xe đạp
Chiều bán: 20 xe đạp.
Hỏi: cả hai buổi bán....xe đạp?.

- Phép cộng ( không nhớ) tính nhẩm và tính viết ( Đặt tính rồi tính.)
- Biết tên gọi thành phần và kêt quả của phép cộng.
- Biêt giải bài toán có lời văn.
B.Đồ dùng dạy học:
- GV:Que tính, SGK
- HS: SGK, bảng con,..
C.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cách thức tiến hành
I.Kiểm tra: Tính tổng và gọi tên các số.
42 + 37 (5ph)
II. Luyện tập: (34ph)
Bài 1: Tính.
34 53 29 8
+ + + +
22 26 40 71
56 79 69 79
Bài 2: Tính nhẩm.
50 + 10 + 20 = 80 60 + 10 + 20 = 90
50 + 30 = 80 60 + 30 = 90
40 + 10 + 10 = 60
40 + 20 = 60
Bài 3:Đặt tính ròi tính biết số hạng là:
a. 43 và 25 b. 20 và 68 c. 5 và 21
43 20 5
+ + +
25 68 21
68 88 26
Bài 4. Tóm tắt:
HS trai: 25 em
H: Cả lớp làm bài vào bảng con

III. Củng cố dặn dò: (1ph
H: 3 em nêu cách giải.
- Cả lớp làm bài vào vở. 1 em lên bảng.
G+H: Nhận xét.
H: 1 em đọc yêu cầu của bài.
G: Hơng dẫn HS làm bài.
H: Nhiều em nêu miệng kết quả.
G +H: Nhận xét.
G: Nhận xét tiết học.
- Giao BTVN
Đề xi mét

A.Mục tiêu: Giúp HS.
- Bớc đầu nắm đợc tên gọi, ký hiệu và độ lớn của đơn vị đo Đề xi mét.
- Nắm đợc quan hệ giữa dm và cm. ( 1dm = 10 cm)
- Biết làm các phép tính cộng trừ với các số đo có đơn vị dm.
- Bớc đầu tập đo và ớc lợng các độ dài theo đơn vị dm.
B.Đồ dùng:
- GV: Thớc có vạch cm. Một băng giấy có độ dài 1dm
- HS: SGK, bảng con
C.Các hoạt động dạy- học.
Nội dung Cách thức tiến hành
I Kiểm tra: Thớc có vạch cm.( 2p)
II. Bài mới
1. Giới thiệu bài.(1p)
2. Giới thiệu ĐV đo độ dài 1 dm.(15
,
)
a. Băng giấy dài 1 dm


16 dm - 2 dm = 14 dm
35 dm - 3 dm = 32 dm
Bài 3.(Mẫu)

Đoạn thẳng AB dài khoảng 9 cm.
Đoạn thẳng MN dài khoảng 12 cm
4. Củng cố dặn dò:(1ph
- Cả lớp quan sát bài mẫu.
H: Làm bài vào vở.
- 2 em nêu kết quả.
H: 1 em đọc yêu cầu của bài.
G: Nhắc HS không nên dùng thớc mà ứơc
lợng bàng mắt.
- 2 em nêu kết quả.
G + H: Nhận xét.
G: Nhận xét chung giờ học
- Giao BTVN
Ký duyệt của tổ trởng



.
Tuần 2
Luyện tập.

A. Mục tiêu: Giúp HS về:
- Tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đề xi mét ( dm)
- Quan hệ giữa đè xi mét và xăng ti mét ( 1 dm = 10 cm)
- Tập ứơc lợng độ dài theo đơn vị xăng ti mét(cm), đề xi mét (dm).
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.

3. Củng cố dặn dò:
-
H: 2 em lên bảng điền két quả.
- Cả lớp điền kết quả phần a vào vở.
- Cả lớp dùng phấn đánh dấu trên
thớc.và vẽ độ dài vào bảng con.
G: Nhận xét bài.
H: Đọc yêu cầu của bài.
- Dùng phấn đánh dấu trên thớc, đổi th-
ớc kiểm tra cho nhau.
G: 2dm =.?..cm
H: 2 em trả lời.
G: Nhận xét
H: Đọc yêu cầubài.
G: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
H:2 em nêu. Điền số thích hợp vào chỗ
chấm.
H: Suy nghĩ và đổi các đơn vị đo từ dm
thành cm,hoặc từ cm thanh dm.
H: Viết bài vào vở.
H: Cả lớp đọc yêu cầu của bài.
G:Muốn điền đúng ta phải ớc lợng số đo
của các vật, của ngời đợc đa ra.
H: Thảo luận theo nhóm đa ra kết quả.
- Đại diện nhóm nêu kết quả.
G + H: Nhận xét.
G: Nhận xét tiết học. Khen một số em
học bài tốt.
Số bị trừ - Số tr - Hiệu.


Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu( theo mẫu)
a. Số bị tr là 38 số tr là 12.
Bài 3: Giải.
Đoạn dây còn lại dài là.
8 - 3 = 5 (dm)
Đáp số: 5dm.
3. Củng cố dặn dò:(1ph)
G: Viết lên bảng phép tính, yêu cầu HS
đọc
G: Hỏi. 59 gọi là gì trong phép trừ ?
35....................................?
24......................................?
G: Hớng dẫn HS đặt tính theo cột dọc.
- 2 em nêu cách đặt tính.
G: viết phép tính lên bảng.( Chú ý các số
cùng đơn vị phải thẳng hàng)
G: Đa vài phép tính trừ để HS gọi tên.
H: 3 - 4 em nêu tên.
G: Nhận xét.

H: 2 em đọc yêu cầu của bài. Đọc bài
mẫu.( Bài viết sẵn trên bảng)
G: Số bị trừ và số trừ trên là những số
nào?
H: 2 em nêu. số bị trừ là19. Số trừ là 6.
- Muốn tìm hiệu khi biết...thế nào?
H: 2em lên bảng làm bài,
H: 2 em đọc yêu cầu bài
G; Hớng dẫn HS quan sát mẫu rồi tự làm
bài vào vở.

Bài 2: tính nhẩm: (M)
60 -10 - 30 = 20 90 - 10 - 20 = 60
60 - 40 = 20 90 - 30 = 60

80 - 30 - 20 = 30
80 - 50 = 30
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ
và số trừ lần lợt là.
a. 84 và 31. 84
-
31

53
Bài 4: (Viết)
Tóm tắt: Có : 9dm
Bỏ đi: 5dm
Hỏi còn lại bao nhiêu dm?
Giải.
Mảnh vải còn lại là.
9dm - 5dm = 4 (dm)
Đáp số: 4dm.
3. Củng cố dặn dò:(1ph)
H: 2 em lên bảng làm bài.
G +H: Nhận xét.
H: Đọc yêu cầu của bài.
H: làm bài vào vở.
-3 em nêu cách tính và lên bảng làm bài.
G: Nhận xét.
H: 2 em đọc yêu bài:
- 3 em nêu cách tính nhẩm

2. Hớng dẫn HS làm BT. (32ph)
Bài 1:Viết các số:
a. 40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50.
b. 68,69,70,71,72,73,74.
c. 10,20,30,40,50.
Bài 2:Viết
.a. Số liền sau của 59: là số 60.
( lấy 59 +1 =60)
b. Số liền trớc của89: là số 88.
( lấy 98 - 1 = 88)
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
32 87 21
+ - +
43 35 57
75 52 78
Bài 4: Tóm tắt.
2A : 18 học sinh.
2B : 21 học sinh.
Cả hai lớp ; ......học sinh.
Giải.
Cả hai lớp có số học sinh là.
18 + 21 = 39 ( học sinh)
Đáp số: 39 học sinh.
3. Củng cố dặn dò: (1ph)
H: 3 em lên bảng làm bài.
G+H: Nhận xét.
G: Giới thiệu bài ghi tên bài.
H:1 em đọc yêu cầu bài.
- 3 em lên bảng làm bài. cả lớp làm bài
vào vở.

C.Các hoạt động dạy - học.
Nội dung Cách thức tiến hành
I.KTBC: Tính ( 3 phút )
- 44 + 34 = 21 + 57 =
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2ph)
2. Hớng dẫn làm bài tập. (33ph)
Bài 1: Viết các số....theo mẫu
( M) 25 = 20 + 5
62 = 60 + 6 99 = 90 + 9
87 = 80 + 7 39 = 30 + 9
85 = 80 + 5
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.

Số hạng 30 52 9 7
Số hạng 60 14 10 2
Tổng 90 66 19 9
Bài 3: Tính.
48 65
+ -
30 11
78 54
Bài 4: Giải
Chị hái đợc số quả cam là.
85 - 44 = 41 (quả)
Đáp số: 41 quả.
Bài 5: Số? (M)
1dm =10cm 10cm = 1dm
III. Củng cố dặn dò: (1ph)
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em )

11
Tuần 3
Toán
Tiết 11: Kiểm tra

A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS
- Thc hiện phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100.
- Giải bài toán có lời văn nhanh, chính xác. Biết đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng.
B.Đồ dùng dạy- học.
- GV: Đề kiểm tra.
- HS: Giấy KT, bút,..
C.Các hoạt động dạy - học.
Nội dung Cách thức tiến hành
I. Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
II. Bài mới
1.Giới thiệu bài: (2ph)
2. Hớng dẫn làm bài tập. (33ph)
Bài 1: Viết các số
a.Từ 70 đến 80
b. Từ 89 đến 95
Bài 2:
a.Số liền trớc số 61 là
b. Số liền sau số 99 là
Bài 3: Đặt tính và tính.
42+54 = 84-31 = 60-31 =
66-16 = 5+23 =
Bài 4: Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa.
Hoa làm đợc 16 bông. Hỏi Mai làm đợc
bao nhiêu bông.

a. Giới thiệu phép cộng:
6 + 4 = 10
Chục Đơn vị
6
4
1 0
b. Thực hành: ( 19 phút )
Bài1: Viết số thích hợp vào chõ chấm
9 + = 10 10 = 9 + .
1 + =10 10 = 1 + .
Bài 2: Tính
7 5
+ 3 + 5
Bài 3: Tính nhẩm
7+3+6 =
6+4+8 =
5+5+5 =

G: Kiểm tra sách vở, đồ dùng HT của HS
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Lấy 1 số que tính
H: Đếm nhẩm ( 6 que tính)
G: Yêu cầu HS lấy que tính thực hiện theo
yêu cầu của GV:
- lấy 6 que
- Thêm 4 que
- Đợc 10 que (bó thành 1 bó)
G: HD học sinh thực hiện cộng cột dọc.
H: Lên bảng thực hiện( 3 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng gài, que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút, que tính.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
1 4
+ 9 + 6
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Hình thành KT mới( 14 phút )
a. Giới thiệu phép cộng:
26 + 4 = ?
Chục Đơn vị
2 6
4
3 0
26
+ 4
30
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em )
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Lấy 2 bó que tính và 6 que tính rời
H: Đếm nhẩm ( 2 chục que tính) thêm 6
que tính. Có tất cả.que tính.
G: Yêu cầu HS lấy que tính thực hiện theo
yêu cầu của GV:
- lấy 6 que

3. Củng cố, dặn dò: (3 phút)
H: Nhắc lại cách đặt tính ( 2 em)
H: Nêu yêu cầu
H: Nêu miệng cách tính
- HS làm bài vào nháp
- Nêu miệng kết quả.
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện
H: Làm trên bảng lớp ( 2 em)
H: Làm bảng con.
H+G: Nhận xét, bổ sung,
G: Đánh giá
H: Đọc đề toán
G: Phân tích đề toán
H: Làm bài vào vở
- Trình bày kết quả( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu bài tập
G: Giúp HS nắm yêu cầu của bài toán
- Thực hiện mẫu 1 phép tính
H: Lên bảng làm bài
H+G: Chữa bài, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.

Toán
Tiết 14: Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp HS rèn kỹ năng làm tính cộng ( nhẩm và viết ) trong trờng hợp tổng là só tròn
chục. Củng cố về giải toán và tìm tổng độ dài 2 đoạn thẳng

Tất cả có: ? HS
Bài 5: Số?
- Đoạn thẳng AB dài 10 cm hoặc 1 dm
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em )
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu bài qua KTBC
H: Nêu yêu cầu
H: Nêu miệng cách tính
- HS làm bài vào nháp
- Nêu miệng kết quả.
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện
H: Làm trên bảng lớp ( 2 em)
H: Làm bảng con.
H+G: Nhận xét, bổ sung,
G: Đánh giá
H: Nêu yêu cầu
H: Nêu miệng cách tính
- HS làm bài vào vở
- Nêu miệng kết quả.
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Đọc đề toán
G: Phân tích đề toán
H: Làm bài vào vở
- Trình bày kết quả( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nhìn hình vẽ tính nhẩm
- Nêu câu trả lời ( 2 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
16

14
* Lập bảng cộng dạng 9 cộng với 1 số:
9+2 9+5 9+8
9+3 9+6 9+9
9+4 9+7
b. Thực hành: ( 19 phút )
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em )
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán: Có 9 QT thêm 5 QT. Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
H: Thực hiện trên QT để tìm kết quả
- Nêu miệng cách tính và kết quả.
G: HD thực hiện phép tính
- Đặt tính
- Thực hiện tính
- Đọc kết quả
H: Lên bảng thực hiện( 3 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nhắc lại cách đặt tính ( 2 em)
G: Nêu yêu cầu
H: Tự tìm và nêu miệng kết quả
- HS làm bài vào vở
G: HD học sinh đọc thuộc bảng cộng
17
Bài1: Tính nhẩm
9+3 9+6
3+9 6+9
Bài 2: Tính
9 9 9 7



.
Tuần 4
Tiết 16: 29+5
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 29+5 ( Cộng có nhở dạng tính viết). Củng
cố những hiểu biết về tổng, số hạng, về nhận dạnh hình vuông.
18
- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng gài, 3 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.
- Học sinh: Vở ô li, bút, 3 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.
III. Các hoạt động dạy học :
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Tính: 9+6+3 = 9+4+2 =
9+9+1 = 9+2+4 =
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Hình thành KT mới( 14 phút )
a. Giới thiệu phép cộng: 29+5
Chục Đơn vị
2 9
5
3 4

29
+ 5

H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện
H: Tính nhẩm, nêu miệng KQ ( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung,
G: Đánh giá
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện
G: Giúp HS nắm yêu cầu BT
H: Làm bài vào vở
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Nhắc lại ND bài học.
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
buổi 2.
19
Ngày giảng: 26.9.06 Toán
Tiết 17: 49+25
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 49+25 ( Tự đặt tính rồi tính). Củng cố
phép cộng dạng 9+5 và 29+ 5. Củng cố tìm tổng của 2 số hạng đã biết.
- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng gài, 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.
- Học sinh: Vở ô li, bút, 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
9 29 39
+63 + 9 + 7
B.Dạy bài mới:

H: Nhắc lại cách tính
H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Nêu yêu cầu
H: lên bảng thực hiện. Nêu cách thực hiện
- HS làm bài vào vở ( cả lớp )
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em)
- Cả lớp làm vào vở
H+G: Nhận xét, bổ sung,
20
Tổng 15
Bài 3: Bài toán
Lớp 2A: 29 HS
Lớp 2 B: 25 HS
Cả 2 lớp: .. ? HS
3. Củng cố, dặn dò: (3 phút)
G: Đánh giá
H: Đọc đề toán
G: Giúp HS nắm yêu cầu BT
H: Làm bài vào vở
H: Lên bảng thực hiện ( 1 em)
- Cả lớp làm vào vở
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Nhắc lại ND bài học. Chuẩn bị trớc bài
18
Toán
Tiết 18: Luyện tập
I.Mục tiêu:

+45 + 9 + 26
Bài 3: ( < = > )
9+9 19
9+9 15
Bài 4: Bài toán
Gà trống: 19 con
Gà mái: 25 con
Trong sân có: ..? con
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả
lời đúng
3. Củng cố, dặn dò: (3 phút)
H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Nêu yêu cầu
H: lên bảng thực hiện. Nêu cách thực hiện
- HS làm bài vào vở ( cả lớp )
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Đọc đề toán( 2 em)
H+G: Phân tích đề, giúp HS nắm chắc yêu
cầu của bài toán.
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em)
- Cả lớp làm vào vở
H+G: Nhận xét, bổ sung,
G: Đánh giá
H: Đọc đề toán
G: Giúp HS nắm yêu cầu BT
H: Làm bài vào vở BT
- Lên bảng thực hiện ( 1 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Nhắc lại ND bài học.

8 8+5 = 13
+ 5 5+8 = 13
13
* Lập bảng cộng dạng 8 cộng với 1 số:
8+2 8+5 8+8
8+3 8+6 8+9
8+4 8+7
b. Thực hành: ( 19 phút )
Bài1: Tính nhẩm
8+3
3+8
Bài 2: Tính
8 8 8 4
+ 3 + 7 + 9 + 8
Bài 3: Tính nhẩm
8+5 9+5
8+2+3 9+1+4
Bài 4: Giải bài toán
Hà có : 8 tem
Mai có: 7 tem
Cả hai bạn có ? tem
3. Củng cố, dặn dò: (3 phút)
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán: Có 8 QT thêm 5 QT. Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
H: Thực hiện trên QT để tìm kết quả
- Nêu miệng cách tính và kết quả.
G: HD thực hiện phép tính
- Đặt tính

Tiết 20: 28+5
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 28+5 ( Cộng có nhở dạng tính viết).
- Rèn cho học sinh kỹ năng đặt tính, thực hiện phép tính.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng gài, 2 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.
- Học sinh: Vở ô li, bút, 2 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.
III. Các hoạt động dạy học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Tính: 8+6+3 =
8+9+1 =
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Hình thành KT mới( 14 phút )
a. Giới thiệu phép cộng: 28+5
Chục Đơn vị
2 8
5
3 3

28
+ 5
33
b. Thực hành: ( 19 phút )
Bài1: Tính
18 38 58 38
+ 3 + 4 + 5 + 9


Cả gà và vịt: ? con
Bài 4: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5cm
3. Củng cố, dặn dò: (3 phút)
H: Đọc đề toán
G: Phân tích đề giúp HS nắm yêu cầu BT
H: Làm bài vào vở BT
H: Lên bảng thực hiện ( 1 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu yêu cầu
G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT
H: làm bài vào vở ( cả lớp)
G: Quan sát, giúp đỡ.
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Nhắc lại ND bài học.
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
buổi 2.
Tuần 5
Ký duyệt của tổ trởng



.



.
Tuần 5
Tiết 21: 38+25
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 38+25 ( Cộng có nhớ dới dạng tính viết).


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status