Ngày soạn : 17/12/2008
Ngày dạy :37-38
Chơng IV : các định luật bảo toàn
Baì 23: động lợng. định luật bảo toàn động lợng
I. Mục tiêu :
1.a) Định nghĩa đợc xung của lực, nêu đợc bản chất (tính chất, véc tơ) và đơn vị đo
xung của lực.
b) Định nghĩa đợc động lợng, nêu đợc bản chất (tính chất, véc tơ) và đơn vị đo của
động lợng .
c) Phát biểu đợc định nghĩa hệ cô lập.
d) Phát biểu đợc định luật bảo toàn động lợng.
e) Vận dụng đợc định luật bảo toàn động lợng để giải bài toán va chạm mềm.
2. Giải thích đợc nguyên tắc chuyển động bằng phản lực.
II. Chuẩn bị :
1. Giáo viên : Chuẩn bị thí nghiệm minh hoạ định luật bảo toàn động lợng :
Đệm khí, các xe lăn nhỏ chuyển động trên đệm khí, các lò xo lá, dây buộc,
đồng hồ điện tử đo thời gian hiện số.
2. Học sinh : Ôn lại các định luật Niu tơn.
III. ổn định tổ chức (5 phỳt)
1- Tổ chức: Kiểm tra sĩ số của học sinh và ghi tên HS vắng mặt vào sổ đầu bài.
Chia lớp thành từng nhóm từ 6 - 8 HS .
2- Kiểm tra bài cũ : Phát biểu và viết biểu thức của định luật Niu tơn II, III ?
IV. Tiến trình giờ giảng:
Hoạt động 1 : Nghiên cứu về khái niệm động lợng.
-Hs: c sgk
-Hs: Nờu N xung lc
_GV: Nhn xột
Gv: Giả sử lực F (không đổi) tác
dụng lên một vật khối lợng m đang
chuyển động với vận tốc v làm cho
vận tốc của vật biến đổi từ v
2. Động lợng
- Theo định nghĩa gia tốc :
t
vv
a
=
'
- Theo định luật II Niu tơn :
Fam
=
F
t
vv
m
=
'
. Suy ra
tFvmmv
10.5,0
22,3)(
3
3
N
t
mv
F
==
=
Hoạt đông 2 : Nghiên cứu về định luật bảo toàn động lợng.
Hs: c sgk, nờu h cụ lp
Gv: nhn xột
Gv:Xét một hệ cô lập gồm 2 vật nhỏ
tơng tác với nhau qua các nội lực F
1
và F
2
trực đối nhau (Hỡnh 23.4)
Hs: Nhc li l III nin- tn
Gv: nhc li
tFP
=
11
M
m
V
=
II. Định luật bảo toàn động lợng.
1. Hệ cô lập.
Một hệ đợc gọi là cô lập khi không có ngoại lực tác
dụng lên hệ hoặc nếu có thì các ngoại lực ấy cân bằng
nhau.
2. Định luật bảo toàn đ lợng của một hệ cô lập
- Theo định luật Niu tơn III :
12
FF
=
- Theo định lý biến thiên động lợng :
tFP
=
11
tFP
=
22
- Từ định luật Niu tơn III :
12
constpp
21
=+
*Định luật : Tổng động lợng của một hệ cô lập là một
đại lợng bảo toàn.
3. Va chm mm
1 1
1 1 1 2
1 2
( )
m v
m v m m v v
m m
= + =
+
ur
ur r r
2
Hs: Tr li c3
3. Chuyển động bằng phản lực.
- Xét chuyển động của một chiếc tên lửa khi cất cánh.
Giả sử ban đầu, tên lửa đứng yên P = 0.
Sau khi phụt ra phía sau một lợng khí là m với vận tốc
v thì tên lửa (khối lợng là M) chuyển động.với vận tốc
là V.
Động lợng của hệ lúc đó là:
VMvm
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...
Ngày soạn : 18/12/2008
Tiết 39-40
Bi 24
:
công và công suất
I. Mục tiêu
1.Phát biểu đợc định nghĩa công của một lực. Biết cách tính công của một lực trong
trờng hợp đơn giản.
2. Phát biểu đợc định nghĩa công suất.
3. Vận dụng giải bài tập có liên quan.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên : Tham khảo sgk VL 8 phần công, công suất.
2. Học sinh : Ôn lại khái niệm công, vấn đề phân tích lực
III. ổn định tổ chức
3
M
m
V
1- Tổ chức: Kiểm tra sĩ số của học sinh và ghi tên HS vắng mặt vào sổ đầu bài.
Chia lớp thành từng nhóm từ 6 - 8 HS .
2- Kiểm tra bài cũ : + Phát biểu và viết biểu thức của định luật Niu tơn II ?
+ Qui tắc phân tích lực.
IV. Tiến trình giờ giảng
Hoạt động 1 : Đặt vấn đề vào bài: Nh sgk
Hoạt động 2 : Nghiên cứu về khái niệm công.
Hs: Nhắc lại khái niệm công cơ học đã
I . Công.
1. Khái niệm về công.
- Mt lc sinh cụng khi nú tỏc dng lờn mt
vt l m cho im t ca lc chuyn di
- Phân tích : Điểm đặt của lực tác dụng
F
đã
chuyển dời theo hớng của lực .
Ta có A = F.s (24.1)
2. Định nghĩa công trong trờng hợp tổng
quát.
VD :
Xét mt mỏy kộo, kéo một khúc gỗ.
Lực kéo
F
nằm trên phơng nghiêng đã đợc
phân tích thành hai thành phần :
sn
FF
&
(Hỡnh
24.2)
sn
FFF
Nếu > 90
0
thì cos < 0 khi đó công A < 0.
Lúc này thành phần
s
P
ngợc hớng với
MN
,
nên có tác dụng cản trở chuyển động.
4
F
n
F
M
s
F
N
Hs:tỡm hiờu vớ d sgk
Kết luận :
Khi góc
giữa hớng của lực
F
và hớng của
một đơn vị thời gian
P
t
A
=
(24.4)
2. Đơn vị công suất :
Oát (W) 1W = 1J/1s
Oát là công suất của một thiết bị thực hiện công bằng
1J trong thời gian 1 s.
Công suất của ngời đó là:
P =
w
t
mgh
t
A
50
10
10.10.5
===
3. Chú ý :
Khái niệm công suất cũng đợc mở rộng cho các
nguồn phát năng lợng không phải dới dạng sinh công
cơ học nh : lò nung, nhà máy điện, đài phát sóng...
Hoạt động 4 :Vận dụng kiến thức đã học củng cố bài, hớng dẫn hs học tập ở nhà.
- Nhắc lại phần in đậm cuối bài.
- Nêu câu hỏi 1, 2, 3 sgk. - Trả lời câu hỏi và thực hiện đầy đủ các
5
=
tFp
=
constpp
21
=+
A = Fscos.
t
A
P
=
W
đ
=
2
2
1
mv
W
đ
=
2
mv
2
z = 30m
g = 10m/s
2
t
min
= ?
gii
6