De KT Hoa 12-08 - Pdf 46

Đề 1:
1. Polime nào tơng ứng với tên của tơ nilon - 6,6 là?
A. Hexacloxiclohexan B. Poliamit cuả axit adipic và hyxametylendiamin
C. Polieste của axit terephtalic và etylenglycol D. Polimit của axit - aminocaproic
2. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nớc lạnh tạo dung dịch kiềm?
A. Be, Mg, Ca, Ba B. Na, K, Mg, Ca C. K, Na, Ca, Zn D. Ba, Na, K, Ca
3. Thuốc thử dùng để nhận biết 3 chất riêng biệt: anilin, benzen và phenol là thuốc thử nào cho dới đây?
A. Dung dịch HCl B. Nớc brom và NaOH C. Nớc brom D. Nớc
4. Phân loại polime theo nguồn gốc thì amilopectin là loại polime nào cho dới đây?
A. Trùng ngng B. Tổng hợp C. Trùng hợp D. Tự nhiên
5. Glucozơ phản ứng với chất nào cho dới đây để chứng tỏ rằng, glucozơ có nhóm chức - CHO?
A. Phản ứng với H
2
/Ni, t
0
B. Phản ứng với Fe (OH)
2
C. Phản ứng với Na D.Phản ứng với [Ag(NH
3
)
2
]OH
6. Chất X có công thức phân tử là C
8
H
10
O. Có bao nhiêu đồng phân của X có thể điều chế trực tiếp một phản ứng để thu
đợc stiren? A. 3 B. 1 C.4 D. 2
7. Chất nào cho dới đây không phản ứng đợc với dung dịch nớc brom loãng?
A. Glucozơ B. Adehit axetic C. Saccarozơ D. Mantozơ
8. Thể tích O

11. Thành phần chính của bông là : A. Xenlulozơ B. Amilozơ và amilopectin
C. Saccarozơ D. Mantozơ
12. Glucozơ phản ứng với chất nào cho dới đây để chứng tỏ rằng, glucozơ có cấu tạo mạch vòng?
A. Phản ứng với Cu(OH)
2
B. Phản ứng với [Ag(NH
3
)
2
]OH
C. Phản ứng với CH
3
OH/HCl D. Phản ứng với H
2
/Ni, t
0
13. Chất - glucozơ có phản ứng tráng gơng là do trong phân tử của nó có chứa:
A. Nhóm CHO B. Nhóm cacbonyl C. Nhóm OH hemixetat D. Nhóm OH
14. Ngời ta điều chế anilin từ benzen và các hoá chất nào cho dới đây?
A. HNO
3
, H
2
SO
4
đậm đặc, Fe/HCl, dd NaOH
B. HNO
3
, H
2

và K
2
SO
4
B. H
2
, Cu và K
2
SO
4
C. Cu(OH)
2
và K
2
SO
4
D. Cu và K
2
SO
4
20. Trong các chất sau chất nào đợc dùng làm monome để trùng hợp thành cao su buna?
A. CH
2
= CH - CH = CH
2
B. CH
2
= CH - CH
2
- CH

2
- COOH D. CH
3
- CH
2
- CONH
2
23. Trong số các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) len; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon - 6,6; (7) tơ axetat,
những loại polime nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A. 2, 5, 7 B. 5, 6, 7 C. 1, 2, 6 D. 2, 3, 6
24. Tính bazơ của amoniac, metylamin, đimetylamin và anilin tăng dần từ trái qua phải của dãy:
1
A. amoniac, metylamin, đimetylamin và anilin B. amoniac, metylamin, đimetylamin và anilin
C. metylamin, amoniac, đimetylamin và anilin D. anilin, amoniac, metylamin, đimetylamin
25. C
7
H
9
N có bao nhiêu đồng phân thơm? A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
26. Theo thứ tự từ Al cho đến Mg, Na: tính khử tăng dần thì:
A. Năng lợng ion hoá I
1
của chúng tăng dần, đồng thời thế điện cực chuẩn giảm dần
B. Năng lợng ion hoá I
1
của chúng giảm dần, đồng thời thế điện cực chuẩn tăng
C. Năng lợng ion hoá I
1
của chúng giảm dần, đồng thời thế điện cực chuẩn tăng dần
D. Năng lợng ion hoá I

3
- CH
2
- CO - NH
2
B. H
2
N - CH
2
COOH
C. HOOC - CH (NH
2
) - CH
2
- COOH D. CH
3
- NH - CH
2
- COOH
32. Trong số các chất cho dới đây thì chất nào đợc dùng để trùng hợp tạo thành PVC?
A. Cl - CH = CH
2
B. CH CH C. CH
3
- CH
2
Cl D. CH
2
= CH
2

H
12
O
6
35. Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu đợc CO
2
và hơi H
2
O với tỷ lệ số mol là 1: 1. Hỏi polime đó là polime nào trong
số các polime cho dới đây? A. PE B. Tinh bột C. PVC D. Protein
36. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh, chứng tỏ rằng:
A. Glucozơ là đồng phân của glixerol B. Glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở vị trí kề
C. Glucozơ là đồng phân của fructozơ D. Glucozơ là đồng đẳng của glixerol
37. Ngng tụ hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thì thu đợc bao nhiêu đipeptit?
A. 1 đipeptit B. 3 đipeptit C. 2 đipeptit D. 4 đipeptit
38. Một dây dẫn làm bằng Fe đợc nối với một dây dẫn làm bằng Zn để ở ngoài trời, thì dây dẫn nào bị ăn mòn điện hoá?
A. Dây Fe B. Cả 2 không bị
C. Cả dây Zn và dây Fe đều bị D. Dây Zn
39. Trong 4 kim loại: Fe, Al, Cu và Ag thì có mấy kim loại phản ứng đợc với HNO
3
đặc nguội?
A. 4 kim loại B. 2 kim loại C. 3 kim loại D. 4 kim loại
40. Các ion nào dới đây đều có cấu hình: 1s
2
2s
2
2p
6

Câu 5 D Câu 15 A Câu 25 D Câu 35 A
Câu 6 D Câu 16 C Câu 26 D Câu 36 B
Câu 7 C Câu 17 C Câu 27 D Câu 37 D
Câu 8 A Câu 18 C Câu 28 C Câu 38 D
Câu 9 A Câu 19 A Câu 29 D Câu 39 B
Câu 10 C Câu 20 A Câu 30 A Câu 40 A
2
Đề 2:
Đề kiểm tra chơng (45
,
)
Phần trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm):
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Hãy chọn một thuốc thử trong số các thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch Glucozơ, etanol, glixerol,
lòng trắng trứng
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. Cu(OH)
2
/ OH

D. HNO
3
Câu 2: Hãy chọn đáp án đúng:
Chất nào có khả năng trùng hợp thành polimetylmeta Crilat
A. CH
2
= C - COOH B. CH

Câu 5: Hãy chọn đáp án đúng:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức mạch hở, bậc I là đồng đẳng kế tiếp nhau ta thu đợc 2,24 lit CO
2
(ĐKTC) và 3,6 gam H
2
O. Vậy công thức của 2 amin
A. C
2
H
5
NH
2
và C
3
H
7
NH
2
B. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2

6
H
5
NH
2
Tính bazơ của các amin xếp theo trật tự tăng dần là:
A. 1 < 2 < 3 < 4 B. 4 < 3 < 1 < 2
C. 2 < 1 < 3 < 4 D. 4 < 2 < 1 < 3
Câu 8: Hãy chọn đáp án đúng
Trong số các loại polime sau đây
1. Tơ tằm 2. Sợi bông 3. Len 4. Tơ láp san
5. Tơ visco 6. Tơ nilon -6,6
Loại tơ có nguồn gốc xenlulôzơ là:
A. 1, 2, 6 B. 4, 5, 6 C. 3, 4, 5 D. 2, 5
B. Phần tự luận (6,0 điểm)
Câu 1: Khi Clo hoá PVC ta thu đợc 1 loại tơ Clorin chứa 63,964% Clo về khối lợng. Hỏi trung bình 1 lợng phân tử Clo
tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC.
Câu 2: Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết khác. Hãy viết sơ đồ và phơng trình để điều chế ra: PE, axeton, cao su
buna.
3
Câu 3: Cho 10,3 gam một amino axit no (trong phân tử chỉ chứa một nhóm -NH
2
và 1 nhóm - COOH) tác dụng với dung
dịch HCl d ta thu đợc dung dịch A trong đó có chứa 13,95 gam muối
1. Xác định công thức của aminoaxit
2. Tính thể tích dd NaOH 1M để tác dụng với dd A. Biết HCl đã lấy d 25% so với lợng cần thiết.
Đáp án
1 2 3 4 5 6 7 8
C D A C C B B D
4

5
OH
Câu 2: Theo dữ kiện của câu 1
Y là chất nào?
A. C
6
H
5
CH
3
B. C
6
H
5
OH
C. C
6
H
5
NO
2
D. C
6
H
6
Cl
6
Câu 3: Anđehit KHÔNG axetic tác dụng đợc với những chất nào sau đây:
A. H
2

5
COOCH
3
Câu 6: Khi đun nóng butanol -2 với H
2
SO
4
đậm đặc ở 170
0
c thu đợc sản phẩm chính là:
a. Buten -1 b. Buten -2 c. Este d. Ete
Câu 7: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:
a. [C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
b. [C
6
H
7
O
3
(OH)
3

a. HCHO b. CH
3
- CHO
c. CH
3
- CH
2
- CHO d. C
3
H
7
- CHO
Câu 10: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất:
a. C
6
H
5
OH b. H
2
O c. C
2
H
5
OH d. CH
3
CHO
Câu 11: Đun nóng rợu etylic ở nhiệt độ 140
0
c thu đợc sản phẩm nào sau đây:
a. ete b. este c. anken d. anđehit

2
b. Dung dịch rợu etylic c. Na kim loại
Câu 16: Axit accrylic tác dụng đợc với những chất nào sau đây:
a. Dung dịch NaOH b. Cu(OH)
2
c. Dung dịch Br
2
d. Cả a, b và c
Câu 17: Muốn chuyển từ Lipit lỏng sang Lipit rắn ta dùng hoá chất nào?
a. Dung dịch Br
2
b. Ag
2
O/ NH
3
c. NaOH d. H
2
Câu 19: Anđêhit có tính khử khi tác dụng với:
a. H
2
(Ni/t
0
) b. Ag
2
O/ NH
3
, t
0
c. Cu(OH)
2

có nghĩa là:
A. Cứ 100g dung dịch có 25g rợu nguyên chất
B. Cứ 100g dung dịch có 25ml rợu nguyên chất
C. Cứ 75ml dung dịch có 25ml rợu nguyên chất
D. Cứ 100ml dung dịch rợu có 25ml rợu nguyên chất
2. Để phân biệt các dung dịch: Glixerin, glucozơ, lòng trắng trứng ta chỉ dùng:
A. AgNO
3
/NH
3
B. Cu(OH)
2
C. Nớc Brom D. Hồ tinh bột
3. Không thể điều chế trực tiếp anilin từ:
A. C
6
H
5
Cl B. C
6
H
5
OH C. C
6
H
5
OH D. C
6
H
6

C. CH
3
- CH
2
- CO - NH
2
D. HOOC - CH (NH
2
) - CH
2
- COOH
7. Tính bazơ của chất nào mạnh nhất?
A. C
6
H
5
NH
2
B. NH
3
C. CH
3
NH
2
D. C
3
H
7
NH
2

(OH)
3
]
n
C. [C
6
H
7
O
3
(OH)
3
]
n
D. [C
6
H
8
O
2
(OH)
3
]
n
11. Sơ đồ biến đổi sau:
C
6
H
6
X C

- CH
3
11.2. Y là chất nào?
A. C
6
H
6
B. C
6
H
5
ONa
C. C
6
H
4
(OH)
2
D. C
6
H
5
- COOH
12. Một andehit no đơn chức có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 29. Công thức cấu tạo andehit là;
A. HCHO B. CH
3
- CH
2
- CHO
C. CH

C. C
5
H
10
O
2
D. C
4
H
8
O
2
15. Cho sơ đồ biến đổi sau:
C
2
H
5
Cl X CH
3
COOH Y CH
4
Z C
2
H
4+ H2
T
15.1. X, Y lần lợt là chất nào?

A. CH
3
Cl và CH
2
Cl - CH
2
Cl B. C
2
H
2
và CH
3
- CH
3
C. C
3
H
8
và C
2
H
5
OH D. C
2
H
5
Cl và CH
3
CHO
16. Chất nào tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)

2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH C. C
4
H
9
OH D. C
n
H
2n+1
OH
22. Đốt cháy hoàn toàn 5,8g rợu đơn chức X thu đợc 13,2g CO
2
và 5,4g H
2
O. Xác định X
A. C
3
H
7
OH B. C
3
H
5
OH C. C

Đề 5:
Đề thi học kì 1 (60 phút)
Đề trắc nghiệm:
Câu 1: Amin bậc ba C
3
H
9
N có tên gọi
A. trimetylamin C. n-propylamin
B. metyletylamin D. iso-propylamin
Câu 2: Rợu no đơn chức bị oxi hoá thành andehit theo sơ đồ: C
n
H
2n+1
OH C
n'
H
2n' + 1
CHO
Quan hệ giữa n và n' là
A. n = n' C. n' = n + 1
B. n = n' + 1 D. n' = n - 2
Câu 3: Công thức của một aminoaxit no chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl là
A. C
n
H
2n
NO
2
C. C

COOC
m
H
2m+1
C. C
n
H
2n+3
NO
2
B. C
n
H
2n+1
OC
m
H
2m+1
D. C
n
H
2n+1
- OOC - C
m
H
2m + 1
Câu 5: 100 gam dung dịch CH
3
CHO phản ứng hết với Ag
2

5
B. C
2
H
5
COOCH
2
CH
2
CH
3
D. CH
3
COOCH (CH
3
)
2
Câu 7: Phản ứng nào sau đây là sai?
A. HCOOH + Na HCOONa + 1/2H
2

B. 2CH
3
COOH + Ca(NO
3
)
2
Ca + 2HNO
3
C. 2CH

5
ONa + 1/2H
2

B. C
6
H
5
OH + NaOH C
6
H
5
ONa + H
2
O
C. C
6
H
5
ONa + H
2
O + CO
2
C
6
H
5
OH + NaHCO
3
D. 2C

9
OH
B. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH D. C
2
H
3
OH, C
3
H
5
OH
Câu 11: Số đồng phân C
4
H
10
O là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 12: Thứ tự giảm dần theo nhiệt độ sôi các chất CH
3
COOH(I), C
2
H

5
NO
2
C
6
H
5
NH
2
Câu 2 (1,25 điểm):
Bằng phơng pháp hoá học, hãy phân biệt chất C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
. Viết các phơng trình phản
ứng xảy ra (nếu có)
Câu 3 (1,25 điểm):
Cho các hợp chất HCOOH, C
2
H
5
CHO, CH

a) Trong các Amin sau, Amin nào có tính Bazơ mạnh nhất.
A. CH
3
NH
2
C. (C
2
H
5
)
2
NH
B. (CH
3
)
2
NH D. C
6
H
5
- NH
2
b) Có 3 chất hữu cơ: H
2
N - CH
2
- COOH; CH
3
- CH
2

H
5
NH
2
B. (CH
3
)
2
NH D. (CH
3
)
2
N.CH
3
b)
A. Amino axit là hợp chất có 2 nhóm -NH
2
và - COOH liền kề nhau
B. Amino axit có phản ứng este hoá vì có nhóm -NH
2
C. Amino axit không thể chứa nhóm C
6
H
5
D. Amino axit là hợp chất lỡng tính
c)
A. Khi thuỷ phân đến cùng Peptit ta đợc hỗn hợp các Amin axit
B. Các Polime là các Protein
C. Axit Nucleic là loại axit Cacbonxilic
D. ở đâu có Protein là đó có sự sống

B. Ngâm vào nớc: Sợi bông chìm, sợi tơ tằm nổi
C. Đốt cháy tơ tằm có múi khét
D. Đốt sợi bông thì cháy, sợi tơ tằm không cháy
Hãy chọn phơng án đúng.
Phần II. tự luận (6 điểm)
Câu 4 (2 điểm)
a) Tính khối lợng Anilin có trong dung dịch A để khi tác dụng với nớc Brom thì thu đợc 3,3g kết tủa trắng.
b) Tính thể tích nớc Brom 4,80% (d = 1,25g/cm
3
) cần để điều chế 3,3g Tri Brom Anilin.
Câu 5 (1 điểm)
Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối là 89 đ.v.C. Khi đốt cháy 1 mol X thu đợc 3,5mol hơi
nớc, 3mol Cacbonic, 0,5mol Nitơ. Biết X là hợp chất lỡng tính và tác dụng với nớc Brom
Tìm công thức cấu tạo của X?
Câu 6 (1 điểm)
Viết phơng trình hoá học của phản ứng trùng ngng các Amino Axit sau:
a) Axit 7 - Amino Heptanoic
b) Axit 10 - Amino Decanoic
Câu 7 (2 điểm)
a) Thuỷ phân từng phần một Penta Peptit thu đợc các đi Tri peptit sau: A - D; C - B; B - E; D - C - B. Xác định trình
tự các Aminoaxit trong Peptit trên.
(A, B, C, D, E là kí hiệu các gốc .amino axit khácnhau0
11
b) Khi thuû ph©n 500gam Protein A thu ®îc 170 gam Analin. TÝnh sè mol Alanin trong A, nÕu ph©n tõ khèi cña A
lµ 50.000®.v. C th× sè m¾t xÝch Analin trong ph©n tö A lµ bao nhiªu.
12


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status