600 câu trắc nghiệm Lý 12 - Pdf 46

Trường THPT V ạn Tường ( tài liệu sưu tầm – lưu hành nội bộ )
CHƯƠNG I : DAO ĐỘNG CƠ HỌC:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
A. Khi chất điểm qua vò trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
B. Khi chất điểm qua vò trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
C. Khi chất điểm qua vò trí cân bằng nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu.
D. Khi chất điểm ở vò trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
Câu2. Dao động điều hòa là một dao động được mô tả bằng phương trình x = Asin(
ω
t +
ϕ
).Trong đó :
A.
ω
,
ϕ
là các hằng số luôn luôn dương. C. A và
ω
là các hằng số dương.
B. A và
ϕ
là các hằng số luôn luôn dương. D. A,
ω
,
ϕ
là các hằng số luôn luôn dương.
Câu3: Trong dao động điều hoà, biểu thức của gia tốc:
A.
2
a x
ω

0
. Xét các trường hợp sau
1/ Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng xuống dưới.
2/ Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng lên trên.
Chọn chiều dương hướng lên thì Điều nào sau đây là sai?
A. Cơ năng trong hai trường hợp là như nhau. C. Độ lớn và dấu của Pha ban đầu trong hai trường hợp là như nhau
B. Chu kì trong hai trường hợp là như nhau. D . Biên độ dao động trong hai trường hợp là như nhau.
Câu8: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng v = A
cos t
ω ω
. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vò trí cân bằng theo chiều dương.
B. Gốc thời gian là lúc chất điểm có tọa độ x = -A
C. Gốc thời gian là lúc chất điểm có tọa độ x = A.
D. Gốc thời gian là lúc chất điểm có tọa độ x = A hoặc x = - A
Câu9. Xét một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc
ω
. Tại vò trí có li đọ x vật có vận tốc v. Thì hệ thức nào sau đây là
không đúng ?
A. v
2
=
2
ω
(A
2

B. Lệch pha nhau góc 90
0
. D. lệch pha nhau góc bất kỳ.
Câu11 : Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân
bằng là Δl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > Δl). Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất
trong q trình dao động là
A. F = 0. B. F =. k(A + Δl). C. F = kΔl. D. F = k(A - Δl).
Câu12 : Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hồ với biên độ A = 6cm.
Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Qng đường vật đi được trong 10π (s) đầu tiên là
A. 9m. B. 24m. C. 6m. D. 1m.
Câu 13: Một vật nhỏ khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với
biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là
A. 4 (m/s). B. 0 (m/s). C. 2 (m/s). D. 6,28 (m/s).
Trường THPT V ạn Tường ( tài liệu sưu tầm – lưu hành nội bộ )
Câu 14: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?
A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hồn.
B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hồn.
D. Lực cản của mơi trường là ngun nhân làm cho dao động tắt dần.
Câu 15 : Chu kỳ dao động điều hồ của con lắc đơn khơng phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng. C. gia tốc trọng trường.
B. chiều dài dây treo. D. nhiệt độ .
Câu 16: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc
trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
A.
l
g
T
π
2

1
và l
2
với l
1
= 2 l
2
dao động tự do tại cùng một vị trí trên trái đất, hãy so sánh tần số dao
động của hai con lắc.
A. f
1
= 2 f
2
; B. f
1
= ½ f
2
; C. f
2
=
2
f
1
D. f
1
=
2
f
2


) (cm),
1/ Vận tốc tức thời có biểu thức nào dưới đây ?
A. v = ωAcos (ωt + ϕ ) (cm/s) C. v = - ω
2
Asin (ωt + ϕ ) (cm/s)
B. v = - ωAsin (ωt + ϕ ) (cm/s) D. v = ωAsin (ωt + ϕ ) (cm/s)
2/ Gia tốc của vật có biểu thức nào dưới đây ?
A.
2
sin( ).a A t
ω ω ϕ
= − +
( cm/s
2
) C. a = ω
2
Acos (ωt + ϕ ) . ( cm/s
2
)
B. a = - ω
2
A cos (ωt + ϕ ) . ( cm/s
2
) D.
2
sin( ).a A t
ω ω ϕ
= − +
( cm/s
2

k
m
D. E = ½ mω
2
A
2
Câu31: Trong dao động tuần hoàn, thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ, được gọi là…
A. Chu kì dao động. B. Tần số góc của dao động. C.Tần số dao động. D. Pha của dao động.
Câu 32: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hồ của nó
A. tăng 2 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần
Câu33 : Một dao động điều hòa có phương trình x = 2sin
π
t (cm), có tần số …
A. 2Hz. B. 1Hz C. 0,5 Hz D. 1,5Hz
Câu34 : Một con đơn có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao dộng của nó là:
A.
2 .
g
T
l
π
=
B.
2 .
l
T
g
π
=
C.

.
1/ Chu kì của con lắc là
A. 2 s B. 2,1s C. 20s D. 2
π
(s)
2/ Vận tốc của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 0,7m/s. B. 0,73m/s. C. 1,1m/s. D. 0,55m/s
Câu 36 : Chọn câu sai. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos (10
π
t ) (cm,s) được biểu diễn bằng vectơ quay
A
r
:
A. có độ dài vectơ 8cm. C. Nằm trùng với trục gốc nằm ngang
B. Quay đều với vận tốc góc 10
π
(rad /s ) D. vectơ có độ dài 8cm và vng góc với trục gốc
Câu37: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà x
1
= A
1
sin (ωt + ϕ
1
) ; x
2
= A
2
sin (ωt + ϕ
2
)

+ A
2
2
+ A
1
A
2
cos(
12
ϕϕ

).
B. A
2

= A
2
1
+ A
2
2
+ 2A
1
A
2
sin(
12
ϕϕ

). D. A

A A
ϕ ϕ
ϕ ϕ
+
+
. C. tg
ϕ
=
sin sin
2 1 2 2
cos cos
1 1 2 2
A A
A A
ϕ ϕ
ϕ ϕ
+
+
.
B. tg
ϕ
=
sin sin
1 1 2 1
cos cos
1 1 2 2
A A
A A
ϕ ϕ
ϕ ϕ

π
) (cm) . Phương trình dao
động tổng hợp là :
A. x = 8 sin(10
t
π
+
3
π
) (cm) B. x = 8 sin(10
t
π
-
2
π
) (cm)
B. x = 4 3 sin(10
t
π
-
3
π
) (cm) D. x = 4 3 sin(10
t
π
+
2
π
) (cm)
Câu 39 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà: x

2
= 0.4s . Hỏi khi treo
đồng thời hai vật thì chu kỳ dao động bao nhiêu ?
A. 0,7 s ; B. 0,5s ; C. 0,1 s ; D. Không xác đònh được.
Câu 45: Nếu tăng chiều dài con lắc đơn lên 2 lần thì chu kỳ của con lắc đơn tăng hay giảm bao nhiêu ?
A. Tăng 2 lần , B. Giảm
2
lần ; C. tăng
2
lần,D. tăng 4 lần
Câu46 : Chọn câu trả lời đúng :
A. Chu kỳ của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng.
B. Chu kỳ của con lắc lò xo tỉ lệ nghòch với độ cứng của lò xo.
C. Chu kỳ của con lắc lò xo không phụ thuộc vào tác động bên ngoài.
D. Chu kỳ con lắc lò xo tỉ lệ nghich với căn bậc 2 của gia tốc rơi tự do.
Câu47: Dao động điều hoà được xem là hình chiếu của chuyển động tròn đều trên trục nào ?
A. Trục Oy thẳng đứng B. Trục Ox nằm ngang
B. Một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. D. Một trục bất kỳ.
Câu48: Khi biên độ dao động điều hoà tăng lên 2 lần thì cơ năng của vật tăng hay giảm bao nhiêu ?
A. Giảm 4 lần B. Tăng 2 lần C. Tăng 4 lần D. Tăng
2
lần
Câu 49: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T. Năng lượng của vật ………..
A. Biến thiên điều hoà với chu kỳ T . B Biến thiên điiêù hoà với chu kỳ T/2
C. Tăng 2 lần khi biên độ dao động tăng 2 lân D. Bằng động năng của vật khi vật qua vò trí cân bằng
Câu 50: điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà của con lắc lò xo:
A. Cơ năng tỉ lệ với độ cứng của lò xo. C. Cơ năng bằng đôïng năng cực đại hoăïc thế năng cực đại của vật
B. Cơ năng tỉ lệ với biên độ dao động của vật D . Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng
Câu 51: Nếu tần số của một D đ đh tăng lên gấp đôi, biên độ giảm một nửa thì cơ năng của vật tăng hay giảm bao nhiêu
A. Không đổi ; B. Tăng 4 lần ; C. giảm 4 lần D.tăng 2 lần .

chu kỳ dao động lần lượt là:
A. 4cm; 0,5s B. 4cm; 2s C. 2cm; 0,5s D. 2cm; 2s
Câu 59. Chọn câu sai khi nói về dao động điều hòa của vật.
A. Vận tốc của vật có giá trò cực đại khi nó qua vò trí cân bằng.
B. Lực hồi phục tác dụng lên vật luôn hướng về vò trí cân bằng.
C. Gia tốc của vật có giá trò cực đại ở vò trí biên.
D. Năng lượng của vật biến thiên theo thời gian.
Câu 60. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc
ω
. Độ lớn của vận tốc v khi vật qua vò trí có ly độ x tính theo công
thức nào sau đây?
A. v =
2
2
2
ω
A
x
+
B. v =
ω
22
xA

C. v =
222
Ax

ω
D. v =

π
) (cm)
D. x = 5 sin3πt (cm)
Câu 65. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vò trí có ly độ
x = - A/2 đến x = A/2 bằng bao nhiêu?
A. T/4 B. T/6 C. T/3 D. T/2.
Câu 66. Một vật Dđđh với phương trình x = 6sin
π
t (cm). Thời gian vật đi từ vò trí cân bằng đến vò trí x = 3cm lần thứ nhất là:
A. 1/6s B. 3/5s C. 3/50s D. 1/3s
Câu 67. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5s. Khi pha dao động bằng
π
/4 thì gia tốc của vật là a = -8m/s
2
. Lấy
π
2
= 10.
Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu?
A. 10
2
cm B. 5
2
cm C. 2
2
cm D. 10cm.
Câu 68. Chọn câu đúng về chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo.
A. Chu kỳ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật B. Chu kỳ tỉ lệ nghòch với độ cứng của lò xo
C. Chu kỳ không phụ thuộc biên độ của vật D. Tỉ lệ thuận với căn bậc hai của gia tốc rơi tự do
Câu 69. Lực hồi phục tác dụng lên con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có chiều như thế nào?

/6 C. 5
π
/6 D. -5
π
/6
Câu 75. Biết vật có khối lượng m = 250g. Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo khi vật dao động là:
A. 500N B. 5N C. 7,5N D. 750N
Câu 76. Hai lò xo có độ cứng k
1
= 30N/m và k
2
= 20N/m. Độ cứng tương đương của hệ hai lò xo khi mắc nối tiếp là:
A. 12N/m B. 24N/m C. 50N/m D. 25N/m
Câu 77. Độ cứng tương đương của hai lò xo k
1
và k
2
mắc song song là 120N/m. Biết k
1
= 40N/m, k
2
có giá trò bao nhiêu?
A. 160N/m B. 80N/m C. 30N/m D. 60N/m
Câu 78. Một vật m gắn với lò xo k
1
thì vật dao động với chu kỳ 0,3s và nếu gắn với lò xo k
2
thì chu kỳ là T
2
= 0,4s. Nếu cho hai lò xo

1
và l
2
lần lượt là:
A. 24N/m và 36N/m B. 100N/m và 150 N/m C. 75N/m và 125N/m D. 125N/m và 75N/m
Câu 81. Một vật m gắn với một lò xo thì nó dao động với chu kỳ 2s. Cắt lò xo này ra làm hai phần bằng nhau rồi mắc song song và
treo vật vào thì chu kỳ dao động của vật là:
A. 1s B. 2s C. 4s D. 0,5s
Câu 82. Chọn câu sai khi nói về tần số dao động điều hòa của con lắc đơn.
A. Tần số tăng khi chiều dài dây treo giảm B. Tần số giảm khi đưa con lắc lên cao
C. Tần số giảm khi biên độ giảm D. Tần số không đổi khi khối lượng con lắc thay đổi
Câu 83. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn:
A. thay đổi khi biên độ thay đổi B. thay đổi tại những nơi khác nhau trên mặt đất
C. tỷ lệ thuận với chiều dài dây treo D. thay đổi khi khối lượng con lắc thay đổi
Câu 84. Hai con lắc đơn có chu kỳ T
1
= 2s và T
2
= 1,5s. Chu kỳ của con lắc đơn có dây treo dài bằng tổng chiều dài dây treo của hai
con lắc trên là:
A. 2,5s B. 3,5s C. 2,25s D. 0,5s
Câu 85. Hai con lắc đơn có chu kỳ T
1
= 2s và T
2
= 2,5s. Chu kỳ của con lắc đơn có dây treo dài bằng hiệu chiều dài dây treo của hai
con lắc trên là:
A. 1s B. 1,5s C. 0,5s D. 1,25s
Câu 86. Với gốc thế năng tại vò trí cân bằng. Chọn câu sai khi nói về cơ năng của con lắc đơn khi dao động điều hòa.
A. Cơ năng bằng thế năng của vật ở vò trí biên

Câu 91. Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng 100g. Kéo con lắc lệch khỏi vò trí cân bằng một góc 60
0
rồi thả nhẹ.
Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Lực căng dây khi vật qua vò trí cân bằng là:
A. 1N B. 2N C. 2000N D. 1000N
Câu 92. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất ở nhiệt độ 20
0
C. Hệ số nở dài dây treo con lắc là 2.10
-5
K
-1
. Nếu nhiệt độ
giảm còn 15
0
C thì sau một ngày đêm đồng hồ sẽ chạy:
A. chậm 4,32s B. chậm 8,64s C. nhanh 4,32s D. nhanh 8,64s
Câu 93. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất ở nhiệt độ 25
0
C. Hệ số nở dài dây treo con lắc là 2.10
-5
K
-1
. Đưa đồng hồ lên ở
độ cao 640m so với mặt đất thì đồng hồ vẫn chạy đúng. Nhiệt độ ở độ cao đó:
A. tăng thêm 15
0
C B. giảm bớt 15
0

C. cả hai con lắc dừng lại cùng lúc D. cả hai con lắc không dừng lại
Câu 98. Một chiếc xe chạy trên con đường lát gạch, cứ sau 15m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Biết chu kì dao động riêng của
khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s. Hỏi vận tốc xe bằng bao nhiêu thì xe bò xóc mạnh nhất?
A. 54 Km/h B. 27 Km/h
C. 34 Km/h D. 36 Km/h
Câu 99: Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau là:
A.
ϕ

= k
π
(với k

Z) B.
ϕ

= k2
π
C.
ϕ

= (2 k+1)
π
D.
ϕ

= (2k+1)
π
/2
Câu 100. Biên độ dao động tổng hợp A của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A

1
A
2
C
3
D
4
A
5
B
6.1
B
6.2
C
7
C
8
A
9
B
10
B
11
A
12
B
13
C
14
C

29
D
30
C
31
A
32
A
33
C
34
B
35.
1 A
35.
2D
36
C
37.
1D
37.
2D
38
A
39
D
40
D
41
D

57
D
58
C
59
D
60
B
61
D
62
A
63
C
64
C
65
B
66
A
67
A
68
C
69
C
70
B
71
A

87
D
88
A
89
D
90
B
91
B
92
C
93
D
94
A
95
B
96
C
97
B
98
D
99
C
100
C
CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ HỌC – ÂM HỌC:
Câu1: Chọn câu sai :

λ
+ = +
C.
1 2
.d d n
λ
− =
B.
1 2
(2 1) .
2
d d n
λ
− = +
D.
1 2
.d d n
λ
+ =

Câu6 : Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T = 10s. Khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
Trường THPT V ạn Tường ( tài liệu sưu tầm – lưu hành nội bộ )
A. 1,5m. B. 1m. C. 0,5m. D. 2m.
Câu 7: Một dây đàn có chiều dài l, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. l/2. B. l/4. C. l. D. 2l.
Câu 8: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :
A. Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc truyền sóng.
B. Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì của sóng.
C. Năng lượng của sóng tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số .

Câu 16: Đầu A của sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = U
o
sin 4πt. Tính chu kỳ sóng, độ lêch pha giữa hai điểm trên
dây cách nhau 1,5m biết vận tốc truyền sóng v = 12m/s.
A. T = 2 s, ∆ϕ = π/2 ; B . T = 0.5 s , ∆ϕ = π/2
C. T = 0.5s, ∆ϕ = π/6 ; D . T = 2 s, ∆ϕ = 2π/3
Câu 17: ( Chọn câu sai).Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào.
A. tính đàn hồi của môi trường C. mật độ phân tử của môi trường
C. nhiệt độ của môi trường D. bước sóng, chu kỳ và tần số của sóng.;
Câu18: sóng cơ học không truyền được trong môi trường nào sau đây
A. Chân không B. Chất lỏng C. Chất rắn D. Chất khí
Câu 19: Sóng kết hợp là hai sóng có :
A. Cùng tần số, cùng biên độ C. Cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian
B. Cùng biên độ, cùng pha D. Cùng tần số và độ lệch pha thay đổi theo thời gian
Câu 20: Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào trong nước thì đại lượng nào sau đây không đổi ?
A. Vận tốc B. Tần số. C. Năng lượng. D. Bước sóng.
Câu 21:Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố đònh là :
A. l = (2n + 1) λ/2 B. l = nλ/2 C. l = nλ/2 + λ/4 D. (2n + 1) λ
Câu 22: (Chọn câu sai).
A. Giao thoa là sự tổng hợp cửa hai sóng kết hợp.
B. Sóng dừng là trường hợp riêng của giao thoa.
C. Trong vùng giao thoa , những điểm có hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng thì luôn D đ cực đại.
D. Hình ảnh dao thoa là họ các đường cong hypebon nhận hai nguồn làm hai tiêu điểm.
Câu 23: Sóng truyền từ A đến M cách A 4,5 cm, với bước sóng λ = 6 cm. Hỏi D đ sóng tại M có tính chất nào sau đây?
Trường THPT V ạn Tường ( tài liệu sưu tầm – lưu hành nội bộ )
A. Chậm pha hơn sóng tại A góc 3π/2 B. Sớm pha hơn sóng tại A góc 3π/2.
C. Cùng pha với sóng tại A. D. Ngược pha với sóng tại A.
Câu 24: Dây AB dài 15 cm đầu B cố đònh. Đầu A là một nguồn dao động hình sin với tần số 10 Hz và cũng là một nút. Vận tốc
truyền sóng trên dây v = 50 cm/s. Hỏi trên dây có sóng dừng không ? nếu có hãy tính số bụng và nút nhì thấy.
A. Có sóng dừng, số bụng 6, số nút 7 ; B. không có sóng dừng.

pha
2/
π
cách nhau một đoạn bao nhiêu?
A. 0,75m B. 1,5m C. 3m D. A, B, C đều sai.
Câu 34. Trên môït phương truyền sóng, những điểm dao động ngược pha cách nhau một khoảng:
A.
λ






+
2
1
n
( n

Z ) B.
2
n
λ
C.
22
1
λ



λ






+
n
D.
2
n
λ
Câu 36. Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2cm. Tần số của
sóng là:
A. 0,45Hz B. 90Hz C. 45Hz D. 1,8Hz
Câu 37. Phương trình dao động tại điểm O có dạng
( )
tu
o
π
200sin5
=
(mm). Chu kỳ dao động tại điểm O là:
A. 100 (s) B. 100π (s) C. 0,01(s) D.
π
01,0
(s)
Câu 38. Sóng truyền tại mặt chất lỏng với bước sóng 0,8cm. Phương trình dao động tại điểm O có dạng u
0

Câu 43. Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:
A. độ cao của âm và âm sắc B. độ cao của âm và cường độ âm
C. độ to của âm và cường độ âm D. độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm
Câu 44. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A. tần số âm B. vận tốc âm
C. biên độ âm D. năng lượng âm
Câu 45. Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A. vận tốc âm B. bước sóng và vận tốc âm
C. tần số và mức cường độ âm D. bước sóng và năng lượng âm
Câu 46. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:
A. vận tốc âm B. tần số và biên độ âm
C. bước sóng D. bước sóng và năng lượng âm
Câu 47: Chọn câu sai
A. Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số B. Đơn vò của cường độ âm là W/m
2
C. Mức cường độ âm tính bằng ben (B) hay đềxiben (dB) D. Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm
Câu 48. Chọn câu sai
A. Âm sắc là đặc tính để phân biệt hai âm có cùng tần số do hai nhạc cụ khác nhau phát ra
B. Các tần số của các họa âm của âm cơ bản có tần số f
1
là 2f
1
, 3f
1
, 4f
1
, ….
C. Khi mức cường độ âm bằng 1,2,3 (B) thì cường độ âm chuẩn I
0
lớn gấp 10, 10

Câu 51. Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A. độ cao B. độ to
C. âm sắc D. độ cao, độ to, âm sắc.
Câu 52. Hai sóng kết hợp là hai sóng:
A. có cùng phương dao động, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
B. có cùng tần số , cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian
C. có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D. có cùng phương dao động, cùng tần số , cùng biên độ
Câu 53. Chọn câu đúng
A. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa B. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng
C. Hai sóng kết hợp gặp nhau sẽ gây ra hiện tượng giao thoa D. Câu B và C đúng
Câu 54. Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn đồng pha, những điểm trong vùng giao thoa dao động với biên độ cực đại khi
hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn là:
A. k
λ
/2 (k

Z) B. k
λ
C. (2k+1)
λ
/2 D. (2k+1)
λ
/4
Câu 55. Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn đồng pha, những điểm trong vùng giao thoa không dao động khi hiệu đường
đi của sóng từ hai nguồn là:
A. k
λ
/2 (k


cosaA

Trường THPT V ạn Tường ( tài liệu sưu tầm – lưu hành nội bộ )
C.
λ

π=
21
dd
cosa2A
D.
)sin(2
21
λ
πω
dd
taA
+
−=
Câu 57. Độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M là công thức nào sau đây?
A.
( )
21
dd
2
t
+
λ
π
−ω

( với k

Z ) B. k
λ
/2 C. (2k+1).
λ
D. (2k+1)
λ
/2
Câu 60. Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn có giá trò nào sau đây?
A.
λ
B.
λ
/2 C.
λ
/4 D.
λ
/8.
Câu 61. Số điểm n dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn bằng bao nhiêu?
A. n = AB/
λ
B. n = 2.AB/
λ
C. n = 2k+1 với k

AB/
λ
D. A, B, C đều sai.
Đề bài sau dùng cho các câu từ 62 đến 67: Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB. Đầu A dao động theo

λ
C. l = (2k+1)
2
λ
D. l =






+
2
1
k
λ
Câu 65. Khi đầu B tự do, sóng phản xạ tại B:
A. cùng pha sóng tới tại B B. ngược pha sóng tới tại B
C. vuông pha sóng tới tại B D. cả 3 câu trên đều sai
Câu 66. Khi đầu B tự do, điều kiện để có sóng dừng trên dây là:
A. l = (k+
2
1
)
λ
(k
Z∈
) B. l = (k+
2
1





+=
v
l
tUu
oB
ω
sin
2
B.






−=
v
l
tUu
oB
ω
sin
2
C.



2
D
3
A
4
C
5
B
6
B
7
D
8
B
9
C
10
A
11
D
12
C
13
D
14
B
15
C
16
B

32
B
33
A
34
A
35
B
36
C
37
C
38
C
39
B
40
A
41
C
42
C
43
D
44
A
45
C
46
B

62
B
63
D
64
B
65
A
66
B
67
C
68
D
69
A
Trường THPT V ạn Tường ( tài liệu sưu tầm – lưu hành nội bộ )
70
D
CHƯƠNG III. DAO ĐỘNG ĐIỆN. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1. Chọn câu sai
A. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B. Khi đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều người ta dùng ampe kế và vôn kế có khung quay
C. Số chỉ của vôn kế xoay chiều cho biết giá trò hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.
D. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trò hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
Câu 2. Dòng điện xoay chiều là:
A. dòng điện có cường độ biến thiên theo thời gian
B. dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C. là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian
D. dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian

150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là :
A. 25 V B. 25
2
V C. 50 V D. 50
2
V
Câu 7. Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây. Cho khung quay đều với vận tốc góc ω trong một từ trường đều có cảm
ứng từ
B
vuông góc với trục quay của khung. Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ
B
một góc
6
π
.
Khi đó, suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là:
A.






π
+ωω=
6
tcosNBSe
B.



π
ti
(A). Dòng điện này có:
A. Tần số dòng điện là 50 Hz B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là
22
A
C. Cường độ cực đại của dòng là 2 A D. Chu kỳ dòng điện là 0,02 s
Câu 9. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = 5
2
sin (100 πt + π/6) (A) . Ở thời điểm
t = 1/50(s), cường độ trong mạch có giá trò:
A. 5
2
B. -5
2
C. bằng không D. 2,5
2

Câu 10. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R = 100

có biểu thức: u = 100
2
sin 100πt (V)
Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 1phút là:
A. 600 J B. 600
2
J C. 6000 J D. 1200 J
Câu 11. Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:
A. giá trò tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
B. giá trò trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

0
C
U
sin ωt (A)
C. i =
ω
.
0
C
U
sin (ωt - π/2) (A) D. i = U
o
.Cω cos ωt (A)
Câu 17. Hiệu điện thế giữa hai đầu của một cuộn thuần cảm L = 1/π (H) có biểu thức: u= 200
2
.sin(100 πt + π/6) (V). Biểu thức
của cường độ dòng điện trong cuộn dây là:
A. i = 2
2
sin ( 100 πt + 2π/3 ) (A) B. i = 2
2
sin ( 100 πt + π/3 ) (A)
C. i = 2
2
sin ( 100 πt - π/3 ) (A) D. i = 2
2
sin ( 100 πt - 2π/3 ) (A)
Câu 18. Cho mạch điện xoay chiều AB như hình vẽ. Hộp kín X chứa 1 trong 3 phần tử R, L, C . Biết dòng điện qua mạch nhanh pha
so với hiệu điện thế u
AB

R
nhanh pha hơn i một góc π / 2
C. u
C
chậm pha hơn u
R
một góc π / 2 D. u
C
nhanh pha hơn i một góc π/2
Câu 21. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu toàn mạch và cường độ
dòng điện trong mạch là: ϕ = π/3. Khi đó:
A. mạch có tính dung kháng B. mạch có tính cảm kháng
C. mạch có tính trở kháng D. mạch cộng hưởng điện
Câu 22. Khi cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra thì biểu thức nào sau đây sai?
A. cosϕ = 1 B. Z
L
= Z
C
C. U
L
= U
R
D. U
AB
= U
R
Câu 23. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch thì:
A. dung kháng tăng. B. cảm kháng giảm .
C. điện trở tăng . D. dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
Câu 24. Ở hai đầu một điện trở R có đặt một hiệu điện thế xoay chiều u

Câu 26. Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp có
oCoL
U
2
1
U
=
. So với dòng điện, hiệu điện thế trong mạch sẽ:
A. sớm pha hơn B. vuông pha C. cùng pha D. trễ pha hơn
Câu 27. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, cuộn dây thuần cảm L, hoặc tụ C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế
giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức : u = 100
2
sin ( 100 πt - π/3 ) (V) ;
i = 10
2
sin (100 πt - π/6) (A). Hai phần tử đó là hai phần tử nào?
A. R và L B. R và C C. L và C D. R và L hoặc L và C
B
R
0
A
X
Trường THPT V ạn Tường ( tài liệu sưu tầm – lưu hành nội bộ )
Câu 28. Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50Ω mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L = 0,5/π (H). Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều: u
AB
= 100
2
.sin( 100 πt - π/4 ) (V). Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A. i = 2 sin ( 100 πt - π/2 ) (A) B. i = 2

A. R
o
= Z
L
+ Z
C

B. R
o
=  Z
L
– Z
C
 C. R
o
= Z
C
- Z
L
D. R
o
= Z
L
– Z
C

Câu 34. Chọn câu trả lời sai
A. Hệ số công suất của các thiết bò điện quy đònh phải ≥ 0,85
B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn
C. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn

1
) và ( R
2
, L
2
). Để U = U
1
+U
2
thì:
A. L
1
/ R
1
= L
2
/ R
2
B. L
1
/ R
2
= L
2
/ R
1
C. L
1
. L
2

A. 100W B. 100
2
W C. 200 W D. 968 W
Câu 39. Cho một đoạn mạch điện AB gồm R, L nối tiếp với L thuần cảm. Khi tần số dòng điện qua mạch bằng 100Hz thì hiệu điện
thế hiệu dụng U
R
= 20V, U
AB
= 40V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I = 0,1A. R và L có giá trò nào sau đây?
A. R = 200

; L =
3
/2π (H) B. R = 100

; L =
3
/π (H)
C. R = 200

; L =
3
/π (H) D. R = 100

; L =
3
/2π (H)
Câu 40. Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C = 10
–4
/π (F). Đặt vào hai đầu đoạn

/π(F), R thay đổi
được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U
0
.sin 100πt (V). Để u
C
chậm pha 2π/3 so với u
AB
thì:
A. R = 50

B. R = 50
3

C. R = 100

D. R =

3
350
Câu 43. Cho một mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên với cuộn dây thuần cảm. Biết R thay đổi được, L = 1/π(H), C = 10
-4
/2π(F) .
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U
0
.sin
ω
t (V). Để u
RL
lệch pha π/2 so với u
RC

B. f = 60.n.p C. f = n.p D. f = 60.n/p.
Câu 49. Máy dao điện một pha có rôto là một nam châm điện gồm10 cặp cực. Để phát ra dòng xoay chiều có tần số 50Hz thì vận tốc
của rôto phải bằng:
A. 300 vòng / phút B. 500 vòng / phút C. 3000 vòng / phút D. 5 vòng / phút
Câu 50. Máy phát điện xoay chiều có 10 cặp cực, phần ứng gồm 10 cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông cực đại do phần cảm sinh ra đi
qua mỗi cuộn dây có giá trò cực đại 10
–1
/π Wb . Rôto quay với vận tốc 300 vòng/phút . Suất điện động cực đại do máy phát ra là:
A. 100 V B. 100
2
V C. 200 V D. 200
2
V
Câu 51. Với máy phát điện ba pha mắc hình sao thì biểu thức nào đúng?
A. I
d
= I
p
; U
d
= U
p
B. I
d
=
3
.I
p
; U
d

; U
d
= U
p
B. I
d
= I
p
; U
d
= U
p
3

C. I
d
=
3
.I
p
;

U
d
= U
p
D. I
d
=
3

o
= ω.
Câu 57. Máy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ cấp có 120 vòng, cuộn thứ cấp có 480 vòng nối với tải tiêu thụ. Khi đặt vào hai đầu cuộn
sơ cấp hiệu điện thế hiệu dụng 200 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là 2A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu
cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt có giá trò nào sau đây?
A. 50 V ; 8A B. 50V ; 0,5A C. 800 V ; 0,5A D. 800V ; 8A
Câu 58. Máy biến thế là thiết bò dùng để:
A. Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều B. Biến đổi cường độ dòng điện xoay chiều
C. Biến đổi công suất điện xoay chiều D. Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.
Câu 59. Máy biến thế có thể dùng để biến đổi hiệu điện thế của nguồn điện nào?
A. Pin B. Ắc qui
C. Nguồn điện xoay chiều D. Nguồn điện một chiều
Câu 60. Trong máy biến thế lý tưởng, khi hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp tăng n lần và tải ở mạch tức cấp không đổi thì cường độ dòng
điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp thay đổi như thế nào?
A. Tăng n lần . B. Vẫn không đổi.
C. Giảm n lần . D. Có thể tăng hoặc giảm .
Trường THPT V ạn Tường ( tài liệu sưu tầm – lưu hành nội bộ )
Câu 61. Một máy tăng thế lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa các cuộn sơ cấp N
1
và thứ cấp N
2
là 3. Biết cường độ và hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là I
1
= 6 A, U
1
= 120 V. Cường độ và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:
A. 2 A ; 360 V B. 18 V ; 360 V C. 2 A ; 40 V D. 18 A ; 40 V
Câu 62. Một MBT lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 500 vòng, của cuộn thứ cấp là 50 vòng. Hiệu điện thế và cường độ
dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 100V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:

và D
4
B. D
1
và D
4
C. D
3
và D
2
D. D
1
và D
3
Câu 70. Bộ góp trong máy phát điện một chiều đóng vai trò của thiết bò điện nào?
A. Điện trở B. Cuộn cảm C. Cái chỉnh lưu D. Tụ điện
Câu 71: Đặt vào hai đầu điện trở thuần hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần thì
cường độ dòng điện qua mạch :
A. Tăng : B. Giảm. C. Không đổi . D. Tăng đến giá trò cực đại sau đó giảm.
Câu 72: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần
thì cường độ dòng điện qua mạch :
A. Tăng : B. Giảm. C. Không đổi . D. Tăng đến giá trò cực đại sau đó giảm.
Câu73: Đặt vào hai đầu tụ điện hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần thì cường độ
dòng điện qua mạch :
A. Tăng : B. Giảm. C. Không đổi . D. Tăng đến giá trò cực đại sau đó giảm.
Câu 74: Chọn câu sai .
A. Dòng điện qua điện trở thuần R D đ đ h cùng pha với hiệu điện thế hai đầu R
B. Dòng điện qua cuộn dây D đ đ h chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu cuộn dây góc 90
o
C. Dòng điện qua tụ điện D đ đ h nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu tụ góc 90

B. HĐT hiệu dụng hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện bằng nhau.
C. Tần số dòng điện f = 1/2π LC
D. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện vuông pha với HĐT hai đầu mạch.
Câu 76: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ có biểu thức u = U
o
sin (ωt + α) thì dòng điện qua tụ có biểu thức
i = I
o
sin (ωt + ϕ) . Hỏi I
o
vàϕ có giá trò nào ?
A.I
o
= U
o
/ ωC ; ϕ = π/2 ; B. I
o
= ωC U
o
; ϕ = α + π/2
C. I
o
= ωC U
o
; ϕ = π/2 D. I
o
= U
o
/ Z
c

2
B. Z
L
.Z
C
= R
2
-Z
L
2
C. Z
L
.Z
C
= R
2
+ Z
L
2
D. Z
L
– Z
C
= R
Câu 79: Mạch RLC nối tiếp biết cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế hỏi chu kỳ dòng điện thoả mãn hệ thức nào
A. T =
LC
. B. T = 1/ 2π
LC
C. T = 2π

D. Khi xảy ra cọng hưởng thì công suất tiêu thụ của mạch là cực đại.
Câu 83 : Mạch điện nối tiếp gồm R = 50 Ω, cuộn dây thuần cảm L = 0.159 H . Hai đầu mạch có HĐT
u = 141 sin 314 t (V).
1. Tổng trở : A . 50 Ω, B. 50
2
Ω, C. 100 Ω, D. 200 Ω,
2. Công suất tiêu thụ : A. 100 J; B. 100
2
W. C. 200W D. 100W
3. Biểu thức i: A. i = 2
2
sin (314t + π/2 ) (A). B. i = 2sin (314 t + π/4 )
C. i = 2 sin (314 t - π/4) (A) . D. i = 2 sin (314 t - π/2) (A)
Câu84: Mạch điện nối tiếp gồm R = 100 Ω , tụ C = 31,8 µF. Cường độ dòng điện có biểu thức
i = 1,41 sin 314 t (A).
1. Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức :
A. u = 200 sin (314 + π/4 ) (V) B. u = 141 sin (314 t - π/4) (V)
C. u = 200sin (314t -π/4) (V) D. u = 282 sin (314t - π/2 ) (V)
2. Công suất tiêu thụ : A. 200 W. B. 100 W. C. 282 W D. 400 W
Câu 85 : Mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm L = 0.318 H và tụ điện C = 63,6µF nối tiếp. HĐT hai đầu mạch
U = 100V. f = 50HZ.
1. Tổng trở: A. 100 Ω B. 141 Ω C. 50 Ω. D 50
2

2. Công suất tiêu thụ : A. 0 W B. 50
2
W. C.
2
W, D . 2 W
Câu 86: Mạch RLC gồm R = 40 Ω, L = 0,7/π H, C = 31,8µF .HĐT hai đầu mạch U = 100 V, f = 50Hz

Câu 88 : Mạch RLC mối tiếp R = 50Ω , L = 0,159 H . Hai đầu mạch có HĐT u = 100
2
sin 314 t (V). Công suất tiêu thụ của mạch P
=100W. Tính C ?
A.
π
15
10
3

F B.
F
π
5,1
10
3

C. 0 F D.
π
4
10

F
Câu 89 : Mạch RLC nối tiếp , Hai đầu đoạn mạch có HĐT xoay chiều có giá trò hiệu dụng không đổi.
1. Hiệu điện thế hai đầu tụ cực đại khi R, Z
L
, Z
C
thoả mãn hệ thức :
A. Z

, Z
C
thoả mãn hệ thức
A. Z
L
.Z
C
= R
2
B. Z
L
.Z
C
= R
2
+ Z
C
2
C. Z
L
.Z
C
= R
2
+ Z
L
2
D. Z
L
– Z

C4
< Z
C3
< Z
C1
< Z
C2
D. Z
C4
< Z
C2
< Z
C1
< Z
C3
Câu 91: Hãy sắp xếp giá trò cảm kháng của cuộn dây theo thứ tự tăng dần khi tần số của dòng điện qua cuộn dây có giá trò lần lượt :
f
1
= 10Hz. f
2
= 8 Hz. f
3
= 12 Hz, f
4
= 20 Hz.
A.Z
L1
< Z
L2
< Z

A. Tăng số vòng các cuộn dây phần ứng B. Tăng số cặp cực từ
C. Giảm số vòng của các cuộn dây phần ứng D. Giảm số cặp cực từ
Câu93: Chọn câu đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện :
A. Phần cảm là Ro to, phần ứng là Stato C. Phần cảm tạo ra dòng điện, phần ứng tạo ra từ trường
B. Phần cảm là Sta to, phần ứng là Ro to D. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra dòng điện
Câu 94 : Chọn câu trả lời đúng :
A. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều 1 pha.
B. Dòng điện xoay chiều 3 pha do ba máy phát điện 1 pha tạo ra.
C. Dòng điện 3 pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều 1pha có cùng biên độ , tần số nhưng lêïch pha nhau góc 120
0
.
D. Khi chuyển đổi từ cách mắc sao sang cách mắc tam giác thì hiệu điện thế dây tăng lên
3
lần
Câu95: Mạch điện 3 pha đối xứng. Khi cường độ dòng điện qua pha 1 cực đại I
0
thì dòng điện trong hai pha còn lại có giá trò như thế
nào ? A. Bằng không. B. Bằng – ½ I
0
; C. Bằng 1/3 I
0
D. Bằng
3
I
0
Câu96 : Máy biến thế có số vòng cuộn dây sơ cấp nhỏ hơn số vòng cuộn dây thứ cấp thì máy biến thế có tác dụng gì ?
A. Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện. B. Tăng hiệu điện thế giảm cường độ dòng điện
B. Tăng hiệu điện thế và công suất sử dụng điện. D. Giảm hiệu điện thế và tăng công suất sử dụng điện.
Câu97 : Dùng máy biến thế có số vòng cuộn dây thứ cấp gấp 10 lần số vòng cuộn dây sơ cấp để truyền tải điện năng thì công suất
tổn hao điện năng trên dây tăng hay giảm bao nhiêu /

D
12
A
13A 14
D
15
A
16
D
17C 18B 19
A
20C
A B C D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status