Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hoá-ban Xã hội - Pdf 47

s 30 thi mụn: Hoỏ hc
(Dnh cho thớ sinh Ban Khoa hc Xó hi v Nhõn vn)
Cõu 1: un núng dung dch cha 27 gam glucoz vi dung dch AgNO3/NH3 (d) thỡ khi lng
Ag ti a thu c l
A. 32,4 gam. B. 16,2 gam. C. 10,8 gam. D. 21,6 gam.
Cõu 2: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A. màu với iốt. B. thuỷ phân trong môi tr ờng axit.
C. với dung dịch NaCl. D. tráng g ơng.
Cõu 3: Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3). Dãy các chất đ ợc sắp xếp theo
chiều tính bazơ giảm dần là
A. (1), (2), (3). B. (3), (1), (2). C. (2), (3), (1). D. (2), (1), (3).
Cõu 4: Cht khụng cú kh nng lm xanh nc qu tớm l
A. amoniac. B. natri hiroxit.
C. anilin. D. natri axetat.
Cõu 5: Thuc th dựng nhn bit cỏc dung dch axit acrylic, ancol etylic, axit axetic ng trong
cỏc l mt nhón l
A. qu tớm, dung dch Na2CO3. B. qu tớm, Cu(OH)2.
C. qu tớm, dung dch Br2. D. qu tớm, dung dch NaOH.
Cõu 6: Cht va tỏc dng vi Na, va tỏc dng vi NaOH l
A. CH3 - CH2 - CH2 - COOH. B. CH3 - CH2 - COO-CH3.
C. CH3-COO- CH2 - CH3. D. HCOO-CH2 - CH2 - CH3.
Cõu 7: Nha phenolfomanđehit c iu ch bng cỏch un núng phenol (d) vi dung dch
A. CH3CHO trong mụi trng axit. B. CH3COOH trong mụi trng axit.
C. HCHO trong mụi trng axit. D. HCOOH trong mụi trng axit.
Cõu 8: Khi trùng ng ng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit d ng ời
ta còn thu đ ợc m gam polime và 1,44 gam n ớc. Giá trị của m là
A. 5,25 gam. B. 5,56 gam. C. 4,56 gam. D. 4,25 gam.
Cõu 9: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Cho 18 gam X tác dụng với dung
dịch AgNO3/NH3 (d , đun nóng) thu đ ợc 21,6 gam bạc. Công thức phân tử của X là
A. C5H10O5. B. C2H4O2. C. C6H12O6. D. C3H6O3.
Cõu 10: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PVC. Số mắt xích CH2-CHCl- có

[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (1).
[-NH-(CH2)5-CO-]n (2).
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3).
T thuc loi poliamit l
A. (1), (2), (3). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (1), (2).
Cõu 20: Cho s phn ng: X C6H6 Y anilin. X v Y tng ng l
A. C2H2, C6H5-CH3. B. CH4, C6H5-NO2.
C. C6H12(xiclohexan), C6H5-CH3. D. C2H2, C6H5-NO2.
Cõu 21: Trong phõn t ca cỏc cacbohyrat luụn cú
A. nhúm chc axit. B. nhúm chc xetụn.
C. nhúm chc ancol. D. nhúm chc anehit.
Cõu 22: Số đồng phân của C3H9N là
A. 4 chất. B. 5 chất. C. 2 chất. D. 3 chất.
Cõu 23: Cỏc ancol no n chc tỏc dng c vi CuO nung núng to anehit l
A. ancol bc 1. B. ancol bc 1 v ancol bc 2.
C. ancol bc 2. D. ancol bc 3.
Cõu 24: Hợp cht thm khụng phn ng vi dung dch NaOH l
A. p-CH3C6H4OH. B. C6H5CH2OH.
C. C6H5NH3Cl. D. C6H5OH.
Cõu 25: Trung hoà 1 mol amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm l ợng clo là 28,286%
về khối l ợng. Công thức cấu tạo của X là
A. H2N-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-COOH. D. CH3-CH(NH2)-COOH.
Cõu 26: Cho 11 gam hn hp hai ancol no n chc, k tip nhau trong dóy ng ng tỏc dng ht
vi Na d thu c 3,36 lớt H2 (ktc). Hai ancol ú l
A. C2H5OH v C3H7OH. B. CH3OH v C2H5OH.
C. C4H9OH v C5H11OH. D. C3H7OH v C4H9OH.
Cõu 27: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5-NH2 cần dùng 1 thuốc thử là
A. natri kim loại. B. dung dịch HCl.
C. quì tím. D. dung dịch NaOH.

Cõu 36: trung hũa 4,44 g mt axit cacboxylic (thuc dóy ng ng ca axit axetic) cn 60 ml
dung dch NaOH 1M. Cụng thc phõn t ca axit ú l
A. HCOOH. B. C3H7COOH.
C. CH3COOH. D. C2H5COOH.
Cõu 37: Nhúm cú cha dung dch (hoc cht) khụng lm giy qu tớm chuyn sang mu xanh l
A. NH3, anilin B. NH3, CH3-NH2.
C. NaOH, CH3-NH2. D. NaOH, NH3.
Cõu 38: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng đ ợc với H 2O (khi có mặt chất xúc tác trong điều
kiện thích hợp) là
A. C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột. B. Tinh bột, C2H4, C2H2.
C. Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen. D. C2H4, CH4, C2H2.
Cõu 39: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối l ợng
polime thu đ ợc là
A. 4,3 gam. B. 5,3 gam. C. 7,3 gam. D. 6,3 gam.
Cõu 40: Cht khụng cú kh nng tham gia phn ng trựng hp l
A. toluen. B. propen. C. stiren. D. isopren.
-----------------Ht-----------------


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status