TRƯỜNG THPT TÂY GIANG ĐỀ THAM KHẢO THI TN THPT NĂM 2010
Môn Hóa học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề: 139
Câu 1.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng:
A.
CH
3
CH(NH
2
)COOH.
B.
HOCH
2
CH
2
OH.
C.
HCOOCH
2
CH
2
CH
2
NH
2
.
D.
CH
1,35 gam.
C.
8,1 gam.
D.
1,53 gam.
Câu 4.
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe
2+
?
A.
[Ar]3d
6
.
B.
[Ar]3d
3
.
C.
[Ar]3d
4
.
D.
[Ar]3d
5
.
Câu 5.
Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ)
thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:
A.
Etyl propionat.
Câu 8.
Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó
là:
A.
Ca (M = 40).
B.
Ba (M = 137).
C.
Sr (M = 87).
D.
Mg (M = 24).
Câu 9.
Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch chứa các chất dưới đây:
(1) H
2
N - CH
2
- COOH
(2) NH
3
Cl - CH
2
- COOH
(3) NH
2
- CH
2
- COONa
(4) H
2
B.
CH
3
OH.
C.
C
6
H
5
NH
2
.
D.
C
6
H
5
OH.
Câu 11.
Để xà phòng hóa 0,02 mol một este X cần 200ml dd NaOH 0,2M. Este X là:
A.
đa chức.
B.
đơn chức không no.
C.
đơn chức no
D.
đơn chức.
Câu 12.
Cho 9 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N =
4
và HCl.
B.
ZnCl
2
và FeCl
3
.
C.
HCl và AlCl
3
.
D.
CuSO
4
và ZnCl
2
.
Câu 15.
Khối luợng K
2
Cr
2
O
7
cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO
4
trong dung dịch có H
2
SO
5,6g.
B.
2,8g.
C.
11,2g.
D.
71,4g.
Câu 18.
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li
thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là::
A.
II, III và IV.
B.
I, III và IV.
C.
I, II và IV.
D.
I, II và III.
Câu 19.
Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
thấy có 4,48 lít CO
2
(đktc) thoát
B.
MgO.
C.
BaO.
D.
Fe
2
O
3
.
2
Câu 22.
Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl
2
trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catốt
là:
A.
0,4 gam.
B.
4 gam.
C.
2 gam.
D.
0,2 gam.
Câu 23.
Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
A.
1,5M.
B.
2M.
C.
1M.
D.
0,5M.
Câu 25.
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol amin đơn chức, no, mạch hở X sinh ra 45 gam nước. CTPT của X là::
A.
C
3
H
7
N.
B.
C
3
H
9
N.
C.
CH
5
N.
D.
C
4
H
Nhỏ từ từ dung dịch H
2
SO
4
loãng vào dung dịch K
2
CrO
4
thì màu của dung dịch chuyển từ:
A.
không màu sang màu vàng.
B.
màu da cam sang màu vàng.
C.
màu vàng sang màu da cam.
D.
không màu sang màu da cam.
Câu 28.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có:
A.
Nhóm chức axit.
B.
Nhóm chức ancol.
C.
Nhóm chức xeton.
D.
Nhóm chức anđehit.
Câu 29.
Cation M
+
A.
hematit đỏ.
B.
mahetit.
C.
pirit.
D.
xiđerit.
Câu 31.
C
4
H
8
O
2.
có số đồng phân este là:
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 32.
Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam
H
5
COOCH
3
.
B.
C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C.
CH
3
COOCH
3
.
D.
HCOOC
2
H
5
.
Câu 35.
Khi đun ancol X (công thức phân tử C
2
C.
C
4
H
8
O
2
.
D.
C
4
H
8
O
3
.
Câu 36.
Chất không có tính chất lưỡng tính là:
A.
AlCl
3
.
B.
Al
2
O
3
.
C.
Al(OH)
Công thức của X là:
A.
C
3
H
7
COOH.
B.
C
2
H
5
COOH.
C.
CH
3
COOH.
D.
HCOOH.
Câu 40.
Cho dãy các chất: AlCl
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
, Na
2
CO
3
3
. B. . Al
2
O
3
, Cu(OH)
2
. C. CuO, Al
2
O
3.
D. CuO.
Câu 2:Tơ nilon-6.6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A. HOOC - (CH
2
)
6
- COOH và H
2
N - (CH
2
)
6
- NH
2
B. HOOC - (CH
2
)
4
4
- NH
2
Câu 3: Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí Cl
2
, thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl
2
trong bình giảm 6,72(l) (ở đktc). Tên kim loại đem đốt là:
A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Zn.
Câu 4: Cho 200ml dung dịch NaOH C
M
vào 200ml dung dịch AlCl
3
1M. Sau phản ứng thu đựơc 7,8 gam kết tủa
Al(OH)
3
. C
M
= ?
A. 0,5M B. 1,5M C. 3,5M D. 1,5M
&3,5M
Câu 5: Cho 5,55 gam một kim loại kiềm tác dụng với H
2
O có dư tạo thành khí A. Cho khí A qua đồng oxit nung
nóng thì tạo ra 25,6 gam đồng. Kim loại kiềm là:
A. Rb. B. Li. C. Na. D. K.
Câu 6: Điện phân một dung dịch muối MCl
n
với điện cực trơ. Khi catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu
được 5,6(l) khí (ở đktc). Kim loại M có thể là:
2
, NaOH, CH
3
COOCH
3
. Số cặp chất có thể tác dụng được với nhau là:
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 9: Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột S rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất rắn A. Hoà tan A
bằng dd HCl dư thu được khí B. Đốt cháy B cần V lít O
2
(ở đktc). Tính V?
A. 0,33 lít. B. 4,3 lít C. 33 lít. D. 3,3 lít.
Câu 10: Amino axit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
A. Axit (H
+
) và axit nitrơ B. Dung dịch brom C. Kim loại, oxit bazơ D. Ancol
Câu 11: Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa :
A. nhóm Cacboxyl B. nhóm amino
C. 1 hoặc nhiều nhóm Amino và 1 hoặc nhiều nhóm Cacboxyl
D. 1 nhóm Amino và 1 nhóm Cacboxyl
Câu 12: Cho 4,8 gam một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 1,12 lít khí
NO duy nhất (đktc) . Kim loại R là
5