Giáo án : VẬT LÍ 9
Ngày soạn : 22/08/08 Tuần : 01
Ngày dạy : 25/08/08 Tiết : 01
CHƯƠNG 1 : ĐIỆN HỌC
Bài 1 : SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƯỜNG ĐỘ DỊNG ĐIỆN
VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nêu được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm. Khảo sát sự phụ thuộc của cường đồ dòng điện và hiệu
điện thế giữa hai đầu dây dẫn
- Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế từ số liệu
thực nghiệm
- Nêu được kết luận về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vàohiệu điện thế
2. Kĩ năng : Mắc mạch điện theo sơ đồ
Sử dụng các dụng cụ đo
Vẽ và xữ lí đồ thị
3. Thái độ : u thích mơn học
II. Chuẩn bị :
1. GV: Bảng phụ ghi nd bảng 1 ( tr 4 SGK) , bảng 2 ( tr 5 SGK)
2. Nhóm HS: 1 Ampekế 1,5 (0,1); 01 vơn kế có GHĐ 6V, ĐCNN 0,1V, cơng tắc, nguồn 6V, 7 đoạn đây
dẫn.
III. Tổ chức hoạt động dạy - học:
Trợ giúp c ủa giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Ổn định tổ chức lớp . YC mơn
học ( sách , vở , đddh ) (3ph)
- Giới thiệu ct VL 9. Nêu trọng tâm
chương 1
- Đọc SGK tr 3 Chương 1: ĐIỆN HỌC
HĐ2: Tổ chức thht (5ph)
- Ychs vẽ sđmđ gồm : 1 nguồn điện ,
1bóng đèn , 1vơn kế, 1ampe kế,
câu hỏi GV
Trả lời C2
Thảo luận nhận xét, rút ra
kết luận
II. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của I vào U
Kết luận: Hiệu điện thế giữa 2 đầu
dây dẫn tăng (hoặc giảm) bao nhiêu
lần thì cường độ dòng điện chạy qua
dây dẫn đó cũng tăng (hoặc giảm)
bấy nhiêu lần
HĐ4: Củng cố vận dụng
- Nêu kết luận về mối quan hệ giữa I
và U?
- Đồ thị biểuu diễn mối quan hệ giữa
I và U có đặc điểm gì?
BTVN: từ 1.1 – 1.4 SBT
Đọc “có thể em chưa biết”
Trả lời câu hỏi giáo viên
Trả lời C3, C4, C5
III. Vận dụng
* Ghi nhớ:
- Cuờng độ dòng điện chạy qua 01
dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế
đặt vào 2 đầu dây dẫn đó.
- Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
cường độ dòng điện vào hiệu điện
thế giữa 2 đầu dây dẫn là 01 đường
thẳng đi qua góc tọa độ (U = 0, I =
0)
Đặt: R=U/I (gọi là điện trở dây
dẫn)
*Lưu ý hs : + cùng 1 dây dẫn thì
R khơng đổi
+ những dây dẫn
khác nhau thì R khác nhau.
Khi U tăng n lần thì R có tăng
khơng? vì sao?
U = 3 V; I= 250 mA, hãy tính R
0,5M
Ω
= ?k
Ω
=?
Ω
Hãy cho biết y nghĩa r
Đọc thơng báo khái
niệm điện trở , trả lời
câu hỏi giáo viên
I.Điện trở dây dẫn
- Trị số U/I khơng đổi đối với mỗi dây dẫn
và được gọi là điện trở của dây dẫn đó.
- Điện trở dây dẫn được xác định bằng cơng
thức : R =
I
U
- kí hiệu điện trở trong sơ đồ mạch điện :
- Đơn vị điện trở là : ơm (
Ω
)
I
=
I: cường độ dòng điện (A)
U:hiệu điện thế (V)
R: điện trở dây dẫn(
Ω
)
2)Ndung ĐL Ohm
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu
dây và tln với diện trở của dây.
HĐ 5. Ccố, vân dụng
Từ CT R=U/I có thể nói U tăng
bao nhiêu lần thì R tăng bấy
nhiêu lần khơng? Vì sao?
Ychs lên bảng giải C3,C4
tlời câu hỏi và giải thích
III. Vận dụng
C4:
1
1
R
U
I
=
; I
2
=
=
2
Giáo viên Học sinh
HĐ1: Trả lời câu hỏi
-Ktra việc chuẩn bị báo cáo của HS
- Cơng thức tính điện trở?
R = U/ I => U:dcụ đo? Cách mắc?
I: dcụ đo? Cách mắc?
- Trả lòi câu hỏi GV
- Vẽ sơ đồ mạch điện thí nghiệm
HĐ2: Mắc mạch điện theo sơ đồ và tiến hành đo
-Theo dõi cách mắc
-Hdẫn: mắc nt trước, // sau
- chú ýhs đọc kq chính xác
- Nhắc nhở Hs đều tham gia vào hoạt động
-Yc Hs nộp báo cáo
*Nhận xét kq, tinh thần và thái độ thực hành
- Mắc mđ theo sơ đồ
- Tiến hành đo, ghi kq vào bảng
- Hòan thành bảng báo cáo
- Nộp báo cáo
Ngày soạn : Tuần
:
Ngày dạy :
Tiết :
Năm học: 2008 – 2009 Giáo viên : Hoàng Xuân Sáng 4
Giáo án : VẬT LÍ 9
Bài 4 : ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP
I.Mục tiêu:
- Suy luận để xác định cơng thức điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp R
tđ
= R
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Ơn lại kiến thức
Trong mạch nối tiếp cường độ dòng
điện qua mỗi đèn có mlh ntn với I?
U
mc
có mlh ntn với U
1
; U
2
?
I = I
1
+ I
2
U = U
1
+ U
2
HĐ2: Nhận biết đoạn mạch 2 diện trở
mắc nối tiếp
YCHS trlời C1,C2
1
1
1
R
U
I
=
;
thảo luận TL
C1,C2
HSCM
2
1
2
1
R
R
U
U
=
I. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong
đoạn mạch mắc nối tiếp
* Cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi
điểm. I = I
1
= I
2
* Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng
các hiệu điện thế trên mỗi đèn. U = U
1
+ U
2
C2:
1
1
1
R
U
U
U
=⇒
Vậy: U~R (SGK)
HĐ3: Xdct điện trở tđ của đmnt
Thế nào là điện trở tương đương của
1 đm?
Viết hệ thức liên hệ giữa U và U
1
, U
2
Viết biểu thức U, U
1
, U
2
theo I và R
tương ứng
Đọc SGK
Làm C3
II. Điện trở tương đương của đm nối tiếp
2 1tđ
RRR
+=
HĐ4: Thí nghiệm kiểm tra
Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm
trong SGK theo dõi, ktra các nhóm
mắc mđ theo sơ đồ
Tiến hành thí
nghiệm theo
hướng dẫn SGK
1
21
R
R
I
I
R
1
R
1
R
1
=+=
và
tđ
- Mơ tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lý thuyết đối với điện
mạch song song
- Vận dụng những kiến thức để giải thích một số hiện tượng thực tế và giải thích bài tập về đm song song
II.Chuẩn bị :Mỗi nhóm
- 3 R mẫu (1 là R
tđ
; 2 R là mắc song song)
- 1 Ampekế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A
- Volkế có GHĐ 6V ĐCNN 0,1A
- 1 Cơng tắc, 1 nguồn 6V, dây dẫn
III.Tổ chức hoạt động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Ơn lại KT lớp 7
Trong đm song song Cđdđ=? CT?
Hiệu điện thế trong đọan mạch song
= U
2
(song
2
)
⇔
I
1
.R
1
= I
2
.R
2
⇒
2
1
I
I
=
1
2
R
R
Tlời C1
Theo hướng dẫn
của GV CM
C2
C2: CM
2
⇔
I
1
.R
1
= I
2
.R
2
⇒
2
1
I
I
=
1
2
R
R
Năm học: 2008 – 2009 Giáo viên : Hoàng Xuân Sáng 6
v
v
v
b
b
Giáo án : VẬT LÍ 9
HĐ3: XDCT R
tđ
của đm song
2
song
C3 :
1
1
1
R
U
I
=
;
2
2
2
R
U
I
=
;
tđ
R
U
I
mc
mc
=
Vì đây là đm mắc song
2
nên
I
mc
R
1
R
1
+=
tđ
⇒ R
tđ
=
21
21
RR
RR
+
⋅
HĐ4: Thí nghiệm kiểm tra
Hdẫn HS làm tn
o
ktra theo SGK
Làm thí nghiệm
ktra ⇒KL
Trong đm mắc song
2
thì nghịch đảo của đtrở tđ
bằng tổng các nghịch đảo của từng đtrở thphần.
HĐ5 : Vận dụng
Hdẫn HS tlời C4, C5
Mở rộng: R
1
= R
Vơn kế đo đại lượng nào?
Vận dụng CT nào để tính R
tđ
?
Hdẫn HS tìm cách khác giải.
Tính U
2
R
2
Bài 1 :
Tóm tắt
R
1
= 5 Ω
U
mc
= 6 V
I = 0,5A
Giải
Điện trở tương đương của mạch
tđ
R
U
I
mc
=
⇒ R
tđ
=
tđ
= ?
R
2
= ?
Năm học: 2008 – 2009 Giáo viên : Hoàng Xuân Sáng 7
Giáo án : VẬT LÍ 9
Bài 2 : R
1
và R
2
được mắc như thế
nào?
Ampe kế đo đại lượng nào?
Vơn kế đo đại lượng nào?
Tính U
AB
theo R
1
Tính I
2
R
2
Hdẫn HS tìm cách giải khác .
Tính R
tđ
R
2
2
2
R
U
I
=
⇒R
2
=
2
I
U
=
6,0
12
= 20 (Ω)
U
AB
= ?
R
2
= ?
Bài 3 :R
1
, R
2,
R
3
được mắc như thế
I
=
3
2
R
R
Và
3 21
III
+=
Tính I
2
và I
3
Củng cố
BTVN : 6.16.5 SBT
Bài 3 :
R
1
= 15 Ω
R
2
= R
3
= 30 Ω
U
AB
= 12 V
Giải
U
AB
=
30
12
= 0,4 (A)
Hiệu điện thế hai đầu đm MB
U
MB
= I.R
MB
= 0,4.15 = 6 (V)
Cường độ dòng điện qua R
2
; R
3
I
2
= I
3
=
2
MB
R
U
=
30
6
= 0,2 (A)
R
III. Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Tìm hiểu điện trở của dây dẫn
phụ thuộc vào những yếu tố nào?
YCHS qs H 7.1 TL câu 1
Để xđ sự phụ thuộc của đtrở vào
một trong những yếu tố x nào đó thì
ta phải làm gì?
QS H 7.1 TL câu 1
Thảo luận trả lời
I. XĐ sự phụ thuộc của đtrở vào một
trong những yếu tố khác nhau
Để xđ sự phụ thuộc của đtrở vào một
trong những yếu tố x nào đó thì cần phải
đo đtrở của các dây dẫn có yếu tố x khác
nhau nhưng có tất cả các yếu tố khác như
nhau
HĐ2 : XĐ sự phụ thuộc của đtrở
vào chiều dài
YCHS đọc dự kiến cách làm
YCHS tiến hành thí nghiệm ktra
Theo dõi, ktra việc mắc mđ, ghi
kquả đo vào bảng 1
Hướng dẫn thảo luận kquả rút ra
KL
Thảo luận và nêu dự
đóan C1
Tiến hành thí nghiệm
ktra so sánh kquả
với dự đóan đã nêu và
1
= 4 l
2
BTVN : 7.1 7.4 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
TLời C2 III. Vận dụng
C2 : Khi U = const
Theo ĐL Ohm :
R
U
I
=
Nếu : l thì R I
(đèn sáng yếu hoặc ko sáng)
C4: Vì I
1
= 0,25I
2
=
4
2
I
Mà
R
U
I
=
⇒R
1
= 4 R
III.Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1: Dự đóan về sự phụ thuộc của
R vào S
*Để xét sự phụ thuộc của R vào S
cần phải sử dụng những dây dẫn lọai
nào?
*Hãy quan sát mđ H 8.1 SGK và tlời
C1
*Giới thiệu R
1
,R
2
, R
3
trong các
mđiệnH 8.2 YCHS thực hiện C2
a) R
tđ
= R
b) R
tđ
=
2
R
c) R
tđ
=
2
1
2
2
d
d
II. Thí ngiệm kiểm tra
( H 8.3SGK )
* KL : điện trở của những dây dẫn có
cùng chiều dài và được làm từ 1 lọai
vật liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết diện của
dây
Năm học: 2008 – 2009 Giáo viên : Hoàng Xuân Sáng 10
Giáo án : VẬT LÍ 9
HĐ3 : Vận dụng
Hdẫn HS Tlời C3, C4,
C5: l
2
= 50m =
2
1
l
có S = 0,1mm
2
R =
2
1
R
l
2
:
Ngày dạy :
Tiết :
Bài 9 :: SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ
VÀO VẬT LIỆU LÀM DÂY DẪN
I. Mục tiêu :
- Bố trí và tiến hành được thí nghiệm để chứng tỏ R phụ thuộc ρ
- So sánh được mức độ dẫn điện của các chất hay căn cứ vào bảng điện trở suất của chúng
- Vận dụng CT R = .ρ
S
l
để tính 1 đại lượng khi biết các đại lượng còn lại.
II. Chuẩn bị: mỗi nhóm:
- 2 điện trở φ = 0,3mm; l = 1800mm ( nicrom, constantan)
- Nguồn , cơng tắc
- Ampekế, vơnkế, dây nối
III. Tổ chức họat động:
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1 : Tìm hiểu sự phụ thuộc của R
vào ρ
YCHS TL C1
Hdẫn HS làm thí n
o
theo các bước a,
b, c, d SGK ⇒KL
Trả lời C1
Thực hiện thí n
o
theo
các bước SGK
1. Điện trở suất: Điện trở suất của 1
vật liệu (hay một chất ) có trị số bằng điện
trở của một đọan dây dẫn hình trụ được
làm bằng vật liệu đócó chiều dài 1 mét và
có tiết diện 1 m
2
*
Điện trở suất của vật liệu càng nhỏ thì
vật liệu đó dẫn điện càng tốt
*Kí hiệu: (rơ)ρ
*Đơn vị : Ω.m
* Ý nghĩa điện trở súât: Nói điện trở
suất của đồng là 1,7.10
8
Ω.m có nghĩa là 1
đọan dây dẫn hình trụ được làm bằng đồng
có chiều dài 1m, tiết diện 1m
2
thì có điện
trở là 1,7.10
8
Ω.
HĐ3 : Xd cthức đtrở theo hdẫn C3
* Lưu ý : R ∼
S
1
l = 1m S=1m
2
ρ:điện trở suất (Ω.m)
l : chiều dài dây dẫn(m)
S : tiết diện dây dẫn (m
2
)
HĐ4: Vận dụng
YCHS làm C4
BTVN: C5,C6,9.1 9.5 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
HS làm C4 III. Vận dụng
Ngày soạn : Tuần
:
Ngày dạy :
Tiết :
Bài 10: BIẾN TRỞ - ĐIỆN TRỞ DÙNG TRONG KỈ THUẬT
I. Mục tiêu :
- Nêu được biến trở là gì và nêu được ngun tắc họat động của biến trở.
- Mắc được biến trở vào mđ để điều chỉnh cđdđ qua mạch
- Nhậ ra được các điện trở dùng trong kĩ thuật
II. Chuẩn bị: * mỗi nhóm:
- Biến trở con chạy R
max
= 20Ω ; I
max
= 2A
- Biến trở than
Năm học: 2008 – 2009 Giáo viên : Hoàng Xuân Sáng 12
Giáo án : VẬT LÍ 9
- Nguồn, bóng đèn 2,5V- 1W
- ctắc, dây dẫn
1. Tìm hiểu cấu tạo và họat động
của biến trở
C4 : Khi di chuyển con chạy thì sẽ làm
thay đổi chiều dài của phần cuộn dây có
dòng điện chạy qua và do đó làm thay
đổi điện trở của biến trở.
HĐ 2 : Tìm hiểu cơng dụng của
biến trở
Theo dõi HS vẽ sơ đồ
Biến trở là gì? Có cơng dụng gì?
Từng HS thực hiện C5
Nhóm thực hiện C6 và rút
ra KL
2. Sử dụng biến trở để điều chỉnh
cường độ dòng điện
Biến trở có thể được dùng để điều
chỉnh cường độ dòng điện trong mạch
khi thay đổi trị số điện trở của nó.
HĐ 3: Nhận dạng hai lọai điện trở
dùng trong kĩ thuật
R lớn vì S nhỏ
Đề nghị HS d0ọc trị số của đtrở H
10.4 a và thực hiện C9
Đọ C7 và thực hiện theo
YC Thực hiện C8.
II. Các điện trở dùng trong kĩ thuật
Trong kĩ thuật ( trong các vi mạch )
người ta cần sdụng các điện trở có kích
thước nhỏ với các trị số khác nhau, có
Bài 1 :
R
U
I
=
R = .ρ
S
l
Bài 1 :
ρ=1,1.10
-6
Ω.m
l=30m
S = 0,3 mm
2
= 0,3.10
-6
m
2
U = 220 V
Giải
Điện trở dây nicrom
R = .ρ
S
l
= 1,1.10
-6
b) l =
ρ
SR.
Bài 2 :
a)R
1
= 7,5 Ω
I = 0,6 A
U = 12 V
Giải
a) Điện trở tương đương của đọan mạch :
tđ
R
U
I
=
⇒ R
tđ
=
I
U
=
6,0
12
= 20 (Ω )
Điện trở R
2
của biến trở:
2 1tđ
RRR
ρ=0,4.10
-6
Ω.m
S = 1mm
2
= 10
-6
m
2
l= ?
Năm học: 2008 – 2009 Giáo viên : Hoàng Xuân Sáng 14
Kiểm tra 15 phút ( đề và đáp án kèm theo
Giáo án : VẬT LÍ 9
Bài 3 :
M
+
_
N
R
MN
R
d
+ R
12
21
21
.
a) R
MN
= ?
b) U
1
= ?
U
2
= ?
Giải
Điện trở tương đương R
12
R
12
=
21
21
.
RR
RR
+
=
900600
900.600
+
= 360(Ω)
Điện trở dây nối
R
377
220
= 0,58 (A)
Hiệu điện thế hai đầu đèn 1 và hiệu điện thế hai
đầu đèn 2:
U
AB
= U
1
= U
2
= I.R
12
= 0,58.360 = 208,8 (V)
Ngày soạn : Tuần
:
Ngày dạy :
Tiết :
Bài 12 : CƠNG SUẤT ĐIỆN
I. Mục tiêu :
- Nêu được ý nghĩa của số óat ghi trên dụng cụ điện
- Vận dụng cơng thức P = U.I để tính được một đại lương khi biết các đại lượng còn lại
II. Chuẩn bị:mỗi nhóm:
- Bóng đèn 12V – 3W, 6W, 10W
- Nguồn 6V – 12 V
- Cơng tắc
- Biến trở 20Ω - 2 A
- Ampe kế, vơn kế, dây nối
* Cả lớp : các lọai bóng đèn
III. Tổ chức họat động:
YCHS thực hiện C5
Đọc mục II. Tìm hiểu
sơ đồ, bố trí thí
nghiệm theo H 12.2
và các bước tiến hành
thực hiện C4 KL
thực hiện C5
II. Cơng thức tính cơng suất điện
Cơng suất tiêu thụ của một dụng cụ điện
(đoạn mạch ) bằng tích hiệu điện thế giữa hai
dầu dụng cụ (đọan mạch) đó và cường độ dòng
điện chạy qua nó.
P : cơng suất ( W)
U: hiệu điện thế (V)
I: cường độ dòng điện (A)
1W = 1V.1A
C5: Chứng minh:
Ta có : P = U.I
Mà : U = I.R ⇒ P = I
2
.R
I =
R
U
⇒ P =
R
U
2
HĐ 3: Vận dụng
* Điều gì chứng tỏ cơng cơ học
được thực hiện?
* Điều gì chứng tỏ nhiệt lượng
được cung cấp?
HS thực hiện C1
I. Điện năng
1. Dòng điện có mang năng lượng
Vì dòng điện có thể thực hiện cơng và cung cấp
nhiệt lượng . Năng lượng của dòng điện được gọi là
điện năng.
HĐ 2 : Tìm hiểu sự chuyển hóa
điện năng thành các dạng năng
lượng khác:
Đề nghị các nhóm thảo luận
hòan thành bảng 1
YCHS tlời C3
Nhắc lại hiệu suất : H =
tp
ci
A
A
Thảo luận trả lời C2
Từng HS trlời C3
Nêu KL và nhắc lại
hiệu suất đã học
2. Sự chuyển hóa điện năng thành các dạng
năng lượng khác:
Nhiệt năng
Điện năng Quang năng
Cơ năng
2. Cơng thức tính cơng :
A: cơng của dòng điện (J)
P: c/suất : (W)
t: thời gian (s)
U: hiệu điện thế (V)
I: cường độ dòng điện (A)
3. Đo cơng của dòng điện : Lượng điện năng sử
dụng được đo bằng cơng tơ điện.Mỗi số đếm của
cơng tơ điện cho biết lượng điện năng đã được sử
dụng là 1 kWh
1kWh = 3600000 J = 3600 kJ
HĐ4 : Vận dụng
YCHS làm C7,C8
C7: A = ?
C8 : Tìm P⇒ I
BTVN : 13.1 13.6 SBT
Đọc “ có thể em chưa biết”
Làm C7,C8 III. Vận dụng
Ngày soạn : Tuần
:
Ngày dạy :
Tiết :
Năm học: 2008 – 2009 Giáo viên : Hoàng Xuân Sáng 17
A = P.t = U.I..t
Giáo án : VẬT LÍ 9
Bài 14 : BÀI TẬP VỀ CƠNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
I. Mục tiêu
Giải được các bài tập tính cơng suất điện và điện năng tiêu thụ đoấi với các dụng cụ điện mắc nối tiếp và
mắc song song.
Cơng suất của đèn :
P = U.I = 220.0,341 = 75,02 (W)
b) Điện năng tiêu thụ của đèn:
A = P.t = 75,02.432000 = 32408640 (J)
A = 0,075.120 = 9 (kWh)
a) R=? P=?
b) A=? J
A=? kWh
Bài 2 : Đèn sáng bình thường
nghĩa là gì? Biến trở và đèn được
mắc như thế nào?
U
bt
+ U
đ
= 9V
⇒ U
bt
= ?
I
đ
= I
bt
= số chỉ ampe kế
Bài 2 :
U
đ
= 6V
P
đ
−
=
75,0
69
−
R
b
= 4 (Ω)
Cơng suất tiêu thụ của biến 6rở khi đó:
P
b
= U
b
.I = 3.0,75 = 2,25 (W)
c) Cơng của dòng điện sinh ra ở biến trở:
A
b
= P
b
.t = 2,25.600 = 1350 (J)
Cơng của dòng điện sinh ra ở tòan mạch:
A = P.t = ( P
đ
+ P
b
).t = (4,4 + 2,25).600
A = 4050 (J)
a) I = ?
P
U
2
K U=220V
R
l
Đ
Bài 3 :
U = 220 V
P
đ
100W
P
bl
= 1000W
t = 1h
a) Vẽ sơ đồ mđ?
R
tđ
= ?
b) A = ?
Giải
Điện trở của đèn:
R
đ
=
đ
P
U
.
=
4,48484
4,48.484
+
=
4,532
6,23425
R
tđ
= 44 (Ω)
b) điện năng tiêu thụ trong 1 giờ
A = P.t = ( P
đ
+ P
bl
).t = (100+1000).3600
A = 3960000 (J) = 1,1 (kWh)
Ngày soạn : Tuần
:
Ngày dạy :
Tiết :
Bài 15 : Thực hành : XÁC ĐỊNH CƠNG SUẤT
CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN
I. Mục tiêu :
Xác định được cơng suất của các dụng cụ điện bằng vơn kế và ampe kế.
II. Chuẩn bị: Mỗi nhóm
- 1 nguồn - 1 đèn pin 2,5 V- 1 W
Hòan thành báo cáo nộp cho GV
Ngày soạn : Tuần
:
Ngày dạy :
Tiết :
Bài 16 : ĐỊNH LUẬT JUN - LENXƠ
I. Mục tiêu :
- Nêu được tác dụng nhiệt của dòng điện
- Phát biểu được ĐL Jun – Lenxơ và vận dụng ĐL giải BT về tác dụng nhiệt của dòng điện
II. Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh Nội dung
HĐ1 : Tìm hiểu sự biến đổi điện năng
thành nhiệt năng
I. TH điện năng biến đổi thành nhiệt
năng
Năm học: 2008 – 2009 Giáo viên : Hoàng Xuân Sáng 20
Giáo án : VẬT LÍ 9
Cho HS qsát các thiết bị điện: bàn là,
nồi cơm điện..v.v.
Hdẫn HS tlời phần I. 1, 2 SGK
Giới thiệu điện trở thuần
HS thực hiện phần
1, 2 SGK
HĐ 2 :Xây dựng hệ thức ĐL
Điện năng được biến đổi thành nhiệt
năng. Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn
điện trở R khi có dòng điện I chạy qua
trong thời gian t được tính theo CT
nào?
HĐ 3 : Xử lí kết quả thí nghiệm
dung ĐL
Q = I
2
.R.t
Đọc mục II.2
thảo luận trả lời
C1,C2,C3
C3: A ≈ Q
Phát biểu nội dung
ĐL
II.Định luật Jun - Lenxơ
Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có
dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình
phương cường độ dòng điện, với điện trở
dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.
Q : nhiệt lượng tỏa ra ( J)
I : cđdđ (A)
R : điện trở (Ω)
t : thời gian ( s )
* Nếu tính Q theo đơn vị calo thì:
( calo) ( calo )
HĐ 5 : vận dụng
YCHS trả lời C4, C5
Hướng dẫn HS làm C4, C5
BTVN : 16-17. 1 16-17.6 SBT
Đọc “ Có thể em chưa biết”
Thảo luận trả lời
Tiết :
BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT JUN – LENXƠ
I Mục tiêu :
Vận dụng ĐL Jun – Lenxơ để giải được các bài tập về tác dụng nhiệt của dòng điện.
II.Tổ chức họat động
Hướng dẫn Nội dung
Bài 1 : Đại lượng nào đã
cho?
Đại lượng nào cần tìm?
Tính Q
tỏa
theo cơng thức
nào?
Q = I
2
.R.t
Tính Q
thu
làm sơi nước theo
CT nào? Q
thu
= mC(t
2
– t
1
)
Hiệu suất được tính bằng CT
nào? H =
tp
ci
3
= 3h.30
=120h
1kWh giá 700đ
số tiền phải trả?
Giải
a) Nhiệt lượng bếp tỏa ra trong 1 giây:
Q = I
2
.R.t
1
= (2,5)
2
. 80.1 = 500 ( J )
b) Nhiệt lượng bếp tỏa ra trong 20 phút
Q = I
2
.R.t
2
= 500.1200 = 6.10
5
( J )
Nhiệt lượng nước thu vào
Q
ci
= m.C(t
o
2
-
thu
làm sơi nước theo
CT nào? Q
thu
= mC(t
2
– t
1
)
Tính Q
tỏa
theo cơng thức
nào?
Q = I
2
.R.t
H =
tp
ci
Q
Q
⇒ Q
tp
=
H
Q
ci
Tính thời gian theo CT nào?
Q = P.t ⇒ t =
P
ci
= m.C(t
o
2
-
t
o
1
) = 2.4200.( 100 – 20 )
= 672000 ( J )
Nhiệt lượng mà ấm tỏa ra:
H =
tp
ci
Q
Q
⇒ Q
tp
=
H
Q
ci
=
9,0
672000
= 746666,667 ( J )
Thời gian đun sơi nước
Q = P.t ⇒ t =
Q = I
2
.R.t
BTVN : 17.1 17.3
Bài 3 :
ℓ = 40m
S = 0,5.10
-6
m
2
U = 220 V
P = 165 W
t = 3.30h
ρ = 1,7.10
-8
Ω.m
a) R = ?
b) I = ?
c) Q ( kWh) ?
Giải
Điện trở tòan bộ đường dây
R
= .ρ
S
l
= 1,7.10
-8
.
6
* Cơng thức định luật Ohm :
R
U
I
=
3. Đọan mạch nối tiếp :
2 1tđ
RRR
+=
I = I
1
= I
2
U = U
1
+ U
2
Chứng minh :
2
1
2
1
R
R
U
U
=
4. Đọan mạch song song : I
mc
= I
R
* Chứng minh :
2
1
I
I
=
1
2
R
R
5. Cơng thức điện trở : R = .ρ
S
l
⇒ ρ=
l
.SR
* Ý nghĩa điện trở suất
⇒ l =
ρ
SR.
⇒ S =
R
l.
ρ
6. Biến trở : Cơng dụng của biến trở .
7. Cơng suất điện : * Định nghĩa cơng suất
* Cơng thức tính cơng suất : P = U.I = I
I . Mục tiêu :
- Vẽ được sơ đồ mạch điện của thí nghiệm kiểm nghiệm đluật Jun – Lenxơ.
- Lắp ráp và tiến hành được thí nghiệm kiểm nghiệm mối quan hệ Q ∼ I
2
trong đluật Jun – Lenxơ.
- Có tác phong cẩn thận, kiên trì, chính xác và trung thực thực hiện các phép đo và ghi lại kết quả đo của thí
nghiệm.
II. Chuẩn bị : Mỗi nhóm :
- 1 nguồn - 1 nhiệt kế
- 1 ampekế - 170 ml nuớc sạch
- 1 vơn kế - 1 đồng hồ bấm giây
- 1 nhiệt lượng kế - 9 đọan dây nối
II. Tổ chức họat động
Giáo viên Học sinh
HĐ1: Kiểm tra chuẩn bị
-Ktra việc chuẩn bị báo cáo của HS và phần lí
thuyết.
- Trả lòi câu hỏi GV
- Vẽ sơ đồ mạch điện thí nghiệm
HĐ2: Tìm hiểu nội dung thực hành
*YCHS đọc phần II. Các bước tiến hành và mục
tiêu thí nghiệm
* Kiểm tra các ampe kế, vơn kế
* Tìm hiểu mục tiêu, các bước tiến hành
* Thực hiện như các bước SGK
Năm học: 2008 – 2009 Giáo viên : Hoàng Xuân Sáng 25