Tuần 19
Tiết : 59
Ngày soạn: 12/01/2006
Ngày dạy: 16/01/2006
Bài 9. Quy tắc chuyển vế Luyện tập
A. Mục tiêu
- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại ;
Nếu a = b thì b = a.
- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
B. Chuẩn bị
Máy chiếu, giấy trong
C. Hoạt đọng trên lớp
I. ổn định lớp(1)
Vắng:
6A: ........................................ 6B: ............................................6C:............................
II. Kiểm tra bài cũ
III. Dạy học bài mới(32)
Hoạt đọng của thầy Hoạt đọng của trò Nội dụng ghi bảng
- Cho học sinh thảo luận
nhóm để trả lời câu hỏi ?1
- Giáo viên giới thiệu các
tính chất nh SGK
- Giới thiệu cách tìm x,
vận dụng các tính chất của
bất đẳng thức
Ta đã vận dụng tính chất
nào ?
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm trình bày vào giấy
trong ?2
- Yêu cầu một số nhóm
- Từ các bài tập trên, muốn
tìm x ta đã phải chuyển
các số sang một vế. KHi
chuyển vế dấu của các số
hạng thay đổi thế nào ?
- Yếu cầu HS làm bài tập
?3 vào giấy trong theo
nhóm và trình bày trên
máy chiếu
- Với x + b = a thì tìm x
nh thế nào ?
- Phép trừ và cộng các số
nguyên có quan hệ gì ?
máy chiếu
- Nhận xét chéo giữa các
nhóm và trình bày trên
máy chiếu.
- Phát biểu quy tăvs
chuyển vế : Khi chuyển
một số hạng từ vế này sang
vế kia ...
- Đọc ví dụ trong SGK và
trình bày vào vở.
- Theo dõi và thảo luận
thống nhất cách trình bày:
Chuyển các số hạng về
cùng một dấu
- Cho HS trình bày và nhận
xét chéo giữa các nhóm
- Thống nhất và hoàn thiện
Tiết : 59
Ngày dạy: 5/ 1/ 2009
Bài 10. Nhân hai số nguyên khác dấu
2
A. Mục tiêu
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tìm đúng tích của hai số nguyên
- Vận dụng vào một số bài toán thực tế.
B. Chuẩn bị
Bảng phụ.
C. Hoạt động trên lớp
I) Kiểm tra bài cũ
II) Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ghi bảng
? Yêu cầu HS thảo luận
nhóm nội dung ?1 ?2 ?3
sgk.
- Yêu cầu các nhóm hoàn
thành và đại diện từng
nhóm trình bày
* Hớng dẫn học sinh nêu
nhận xét
? Muốn nhân hai số
nguyên khác dấu ta làm
thế nào ?
?Tích của một số với 0 thì
bằng mấy?
- Yêu cầu HS làm BT ?4
- Nhận xét và hoàn thiện
vào vở
(-25).12 = -(25.12)= - 300
Ví dụ: SGk
3
ợc hởng của ngời công
nhân ta phải làm những
phép tính gì ?
- Tính số tiền đợc hởng khi
làm các sản phẩm đúng
quy cách
- Tính số tiền bị trừ đi do
làm các sản phẩm sai quy
cách
- Lấy số tiền đợc hởng trừ
đi số bị phạt
Giải. Lơng của công nhân A là:
40.20000 10.10000
= 800000 100000
= 700000 (đồng)
III) Củng cố
Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. Giá trị tuyệt đối của
một số khác 0 là số âm hay số dơng ? Yêu
cầu hai HS lên bảng làm hai bài tập 73 SGK
Bài tập 73. SGK
a. (-5). 6 = -5.6
b. 9.(-3) = -27
c. (-10).11 = -110
d. 150. (-4) = -600
IV. H ớng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 69, 71, 72 ,74
nào ?
?Tích của hai số nguyên
âm là số âm, số dơng
hay số 0 ?
- Yêu cầu HS làm BT ?3
? Hãy hệ thống lại phép
nhân hai số nguyên
- Làm miệng và thông báo
kết quả trớc lớp
- Nhân hai số tự nhiên
- Kết quả khi nhân hai số
nguyên dơng luôn không
âm.
- Làm việc nhóm và thông
báo kết quả của ?2
-Phát biểu quy tắc
- Đọc thông tin trong ví dụ
và trình bày nhận xét
Một số trả lời nhận xét
1. Nhân hai số nguyên dơng
?1
a. 12 . 3 =36
b. 5 . 120 = 600
2. Nhân hai số nguyên âm
?2
(-1).(-4) = 4
(-2).(-4) = 8
* Quy tắc : SGK
* Ví dụ:
Tính : (-4).(-25) = 4.25 =100
b
)
* Chú ý : SGK
?4.
a) b là số dơng
b) b là số âm.
III. Củng cố
Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc nhân hai số nguyên. Giá trị tuyệt đối của một số
khác 0 là số âm hay số dơng ?
Yêu cầu hai HS lên bảng làm hai bài tập 78 SGK
Bài tập 78. SGK
a. 27 d. 600
b. -21 e. -35
c. -65
IV. H ớng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK- Làm bài tập còn lại trong SGK: 80,81, 28, 83
Tiết : 61 Ngày dạy: 09/01/2009
Luyện tập
A. Mục tiêu
- HS đợc củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên.
- Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích, tính bình
phơng của 1 số nguyên
6
- Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
B. Chuẩn bị
Bảng phụ, phiếu học tập.
C. Hoạt đông trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ
HS1. Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Nêu lại quy tắc tơng
ứng
- Thống nhất và hoàn
thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trả
lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày trên
Bài tập 84. SGK
Dấu
của a
Dấu
của b
Dấu của
a.b
Dấu của
a.b
2
+ + + +
+ - - +
- + - -
- - + -
Bài tập 85. sgk
a. (-25).8= -200
b. 18.(-15) = -240
c. (-1500). (-100)= 150000
d. (-13)
2
=169
Bài tập 86. SGK
a -15 13 -4 9
- Hai số đố nhau có bình phơng bằng
nhau.
Bài tập 88. SGK
Xét ba trờng hợp :
Với x < 0 thì (-5). x > 0
Với x = 0 thì (-5). x = 0
Với x > 0 thì (-5).x < 0
III. Củng cố :
Gv nêu lại các dạng bài tập ,quy tắc cần nắm.
IV. H ớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 89
- Làm trong SBT: 128, 130, 131.
Tiết : 62, 63 Ngày dạy: 12,13/01/2009
Bài 12. Tính chất của phép nhân
A. Mục tiêu
- HS hiểu đợc các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với số
1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng
- Bớc đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bớc đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất của phép nhân trong tính toán và
biến đổi biểu thức
B. Chuẩn bị
Bảng phụ ,phiếu học tập.
C. Hoạt động trên lớp
8
I. Kiểm tra bài cũ
HS1. Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Làm bài tập 128 SBT
HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
Làm bài tập 131 SBT
- Lấy một ví dụ minh hoạ
- Đọc thông tin phân chú
ý
- Làm miệng cá nhân ?1
và ?2 SGK
- Từ đó khái quát thành
nhận xét
- Viết dạng tổng quát tính
chất nhân với số 1
- Làm ?3 và ?4 cá nhân
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Viết dạng tổng quát
1. Tính chất giao hoán
a.b = b.a
Ví dụ:
2.(-3) = (-3).2 (=-6)
2. Tính chất kết hợp
(a.b).c = a. (b.c)
Ví dụ:
[ ] [ ]
9.( 5) .2 9. ( 5).2 =
(=-90)
Chú ý: SGK
?1
Dấu +
?2
Dấu
Nhận xét: SGK
3. Nhân với số 1
a.1 = 1. a = a
= 0
- Đọc chú ý và làm ?5
- Hai HS lên bảng làm
hai câu a và b.
Chú ý:
Tích chất trên cũng đúng với
phép trừ : a.(b-c) = a.b - a.c
?5
a) Cách 1.
(-8).(5+3) = (-8) . 8 = -64
Cách 2.
(-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3
= (-40) + (-24)
= -64
IV. Củng cố (4)
- Yêu cầu cả lớp làm việc cá nhân trên giấy trong.
- Một số cá nhân lên trình báy cách làm trên máy chiếu.
Bài tập 90a.
15.(-2).(-5).(-6)
[ ] [ ]
15.( 2) . ( 5).( 6)=
= (-30).30 = -900
Bài tập 91. a
-57.11 = (-57).(10+1) = (-57).10 + (-57).1 = (-570) + (-57) = -627
V. Hớng dẫn học ở nhà(2)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 92, 93, 94
Tuần 21
Tiết : 64
Ngày soạn: 18/01/2006
- Nhận xét chéo giữa
các cá nhân.
- Treo bảng phụ để HS
điềm vào trong ô trống
- Yêu cầu HS nhận xét
- Một số HS đại diện
trình bày trên máy chiếu
- Nhận xét bài làm và bổ
sung để hoàn thiện bài
làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả
bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết
quả
- Nêu lại quy tắc tơng
ứng
- Thống nhất và hoàn
thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trả
lời câu hỏi
Bài tập 95. SGK
(-1)
3
= (-1).(-1).(-1) = -1
Ta còn có:
0
3
= 0
1
- Lên bảng trình bày trên
bảng phụ. Cả lớp hoàn
thiện vào vở
- Một số nhóm thông báo
kết quả trên máy chiếu
- Nhận xét bài làm và bổ
sung để hoàn thiện bài
làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phơng án
phù hợp
- Trình bày trên máy và
thống nhất, hoàn thiện
vào vở.
b. Lý luận tơng tự ta thấy tích là
một số âm, nhỏ hơn 0
Bài tập98. SGK
a. Với a = 8, ta có :
(-125).(-13).8
= (-125).8.(-13)
= (-1000).(-13)
=13000
b. -2400
Bài tập 99. SGK
a. -7 và -13
b. -14 và -20
IV. Củng cố (4)
V. Hớng dẫn học ở nhà(2)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 100
13
- Yêu cầu trả lời ?2.
? Hãy phát biểu tơng tự
trong tập hợp số nguyên
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu HS làm ?3
- Yêu cầu HS đọc phần chú
ý SGK. Lấy ví dụ minh hoạ
? Tìm tập hớp ớc của 0
? Tìm các bội của 0
?Hãy tìm các ớc của 8
? Hãy tìm các bội của 3.
- Đọc thông tin phần tính
chất SGK
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Nhận xét về các ví dụ
minh hoạ
- Làm ?4 theo cá nhân
- Trả lời ?2
- Phát biểu định nghĩa chia
hết trong tập hợp Z.
VD: 8 chia hết cho -4 vì
8 = (-4).2
- Trả lời miệng ?3
- Nhận xét và hoàn thiện
với cả những số âm.
- Tất cả các số nguyên khác
0 đều là ớc của 0.
- Không có số nguyên nào
là bội của 0
ii, Nếu a chia hết cho b thì bội
của a cũng chia hết cho b
iii, Nếu hai số a và b cùng chia
hết cho c thì tổng và hiệu của
chúng cũng chia hết cho c.
?4
Ba bội của -5 là -10, -20, 25
Các ớc của 10 là -1, 1, -2, 2, -5, 5,
14
- Nhận xét và thống nhất
kết quả
-10, -10.
III. Luyện tập:
Yêu cầu HS làm bài tập
Bài 101. SGK
Năm bội của 3 là 0, -3, 3, -6, 6
Năm bội của -3 là 0, -3, 3, -6, 6
Nhận xét: Hai số nguyên đối nhau có cùng tập hợp bội
Bài tập 103. SGK
a) Có thể lập đợc 15 tổng
b) Có 3 tổng chia hết cho 2 là 24, 26, 28
Bài tập 104.SGK 15x =-75 3
x
=18
x=-75 :15
x
= 6
x= -5 x= 6 và x= -6
IV. H ớng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK - Làm các bài còn lại trong SGK
và thống nhất kết quả.
- Yêu cầu HS làm
BT110 SGK
- Tìm ví dụ tơng tự
- Nhận xét ?
- Nhận xét và hoàn
thiện cách trình bày
Yêu cầu làm BT
117.SGK
- Trình bày trên máy và
nhận xét
trình bày
- Nhận xét bài làm và
bổ sung để hoàn thiện
bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả
bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết
quả
- Hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và
trả lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày. Cả
lớp hoàn thiện vào vở
- Một số cá nhân thông
báo kết quả
- Nhận xét bài làm và
bổ sung để hoàn thiện
Bài tập 117. SGK
a) (-7)
3
.2
4
= (-343). 16 = -5488
b) 5
4
. (-4)
2
= 10 000
16
III. Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn tập để trả lời câu hỏi 4 phần câu hỏi ôn tập.
- Làm các bài tập vận dụng gồm 114, 118, 119, 120 SGK
Tiết: 67 Ngày dạy : 16/01/2009
Ôn tập chơng II
A. Mục tiêu
- HS đợc hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã học trong chơng : Số nguyên, giá trị
tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phép tính.
- Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chơng
- Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thờng xuyên.
B. Chuẩn bị
Bảng phụ ,phiếu học tập.
C. Hoạt động trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu học sinh trả lời các câu 4 phần câu hỏi ôn tập.
II. Tổ chức luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm
thiện cách trình bày
Yêu cầu làm việc nhóm
- Nhận xét và hoàn thiện
bài làm
- Làm vào nháp kết quả
bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết
quả
- Thống nhất và hoàn
thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và
trả lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày. Cả
lớp hoàn thiện vào vở
- Một số cá nhân lên
bảng trình bày
- Nhận xét bài làm và
bổ sung để hoàn thiện
bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phơng
c) (-129) +(-119)-301+12= -279
d) 777-(-111)-(-222) = 1131
Bài tập 114. SGK
a) -7 + (-6) + .... + (-1) + 0 + 1 + 2
+ ... + 6 + 7 = 0
b) -5
c) 20
Bài tập 120. SGK
a) có 12 tích đợc tạo thành
- Ôn tập chuẩn bị cho bài liểm tra 45 phút
- Các bài tập và lí thuyết đã học trong chơng II
Tiết: 68 Ngày dạy : 02/02/2009
Kiểm tra 45 phút
A. Mục tiêu
- HS đợc kiểm tra khả năng lĩnh hội những kiến thức cơ bản đã học trong chơng : Số
nguyên, giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phép tính.
- Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chơng
- Có ý thức làm bài kiểm tra nghiêm túc.
B. Chuẩn bị
Máy chiếu, giấy trong
C. Hoạt động trên lớp
II. Ghi Đề bài.
Đề bài 1.
Bài 1. ( 1, 5 điểm)
a) (1 điểm). Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
b) (0,5 điểm). Thực hiện phép tính (-15) + (-22).
Bài 2.(1,5 điểm). Điền vào ô vuông cho đúng
a) Số đối của -7 là
Số đối của 0 là
Số đối của 10 là
b)
0
= =
19
=
Bài 3. (2 điểm) Thực hiện phép tính.
a) 127 - 18.( 5 + 6)
b) 26 + 7.(4 - 12)
Bài tập 4. ( 2 điểm). Tìm số nguyên x, biết :
b) -15 < x < 14
III. Thang điểm - đáp án
Đề 1.
Bài 1.
a) Pháp biểu đúng quy tắc 1,0 điểm
b) ĐS : -137 0,5 --
Bài 2.
a) Các kết quả lần lợt là 7, 0, -10 0,75 --
b) Các kết quả lần lợt là 0, 25, 19 0,75 --
Bài 3.
a) 127 - 18. 11 0,25 --
= 127 - 198 0,25 --
= - 71 0,5 --
b) 26 + 7.(4 -12)
= 26 + 7.(-8) 0,25 --
= 26 + (-56) 0,25 --
= -30 0,5 --
Bài 4.
20
a) x = -3 1, 0 --
b) 2x + 17 = 15
2x = 15 - 17 0,25 --
2x = -2 0,25 --
x = -1 0,5 --
Bài 5.
a) Các ớc của -8 là -1, 1, -2, 2, -4, 4, -8, 8 1,0 --
b) Năm bội của -11 là -11, 11, -22, 22, 33 1,0 --
Bài 6.
a) -21 0,5 --
b) 0 0,5Đề II. Tơng tự
b
với a, b
Z, b
0, a là tử, b là mẫu của
21
nào ?
? Mẫu và tử thuộc tập hợp
nào ?
ở lớp 6 phân số cũng có
dạng tơng tự nh ở tiểu học
nhng mở rộng thêm là tử và
mẫu thuộc tập số nguyên
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu học sinh làm ?1
SGK
- Yêu cầu làm miệng ?2
SGK
- Lấy ví dụ minh hoạ cho
nhận xét
của phân số
tử và mẫu là các số tự
nhiên.
- Làm việc cá nhân lấy ví
dụ trong đó có cả phân số
có tử và mẫu âm.
Làm việc cá nhân :
1
2
Bài 4
a) 3 : 11 =
3
11
b) -4 : 7 =
4
7
c) 5 : (-13) =
5
13
d) x : 3 =
3
x
IV. H ớng dẫn học ở nhà .
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 5 SGK
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SBT.
- Xem bài Phân số bằng nhau.
22
Tiết 70 Ngày đạy: 06/02/2009
Phân số bằng nhau
A. Mục tiêu
- HS nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau và không bằng nhau
B. Chuẩn bị
- Thớc SGK
- Bảng vẽ sẵn H5 SGK
C. Hoạt động trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ
a.d
= b.c
23
? Hai phân số
a c
b d
=
bằng nhau khi nào ?
- Đọc ví dụ SGK
- Vì sao
3 6
4 8
=
?
- Vì sao
3 4
5 7
?
Yêu cầu HS làm ?1
SGK
bằng nhau vì ...
- Làm ?1 SGK :
Hai phân số
1 3
4 12
=
bằng nhau vì 1.12 = 4.3
(=12)
- Trả lời câu hỏi : Lập
tích và kết luận
- Từ
21
4 28
x
=
ta có
x.28 = 21.4
Từ đó ta tìm đợc x
2. Các ví dụ.
Ví dụ 1.
3 6
4 8
=
vì (-3).(-8) = 4.6 (=24)
3 4
5 7
4
9
12
?2
Các phân số không bằng nhau vì có một
tích luôn âm và một tích luôn dơng
Ví dụ 2.
Tìm số nguyên x biết:
21
4 28
x
=
Giải.
Vì
21
4 28
x
=
nên x.28 = 4. 21
Hay x =
4.21
28
Vậy x = 3
III. Củng cố
Làm bài tập 6.
a) b)
Vì
B. Chuẩn bị
- Thớc SGK
- Bảng phụ
C. Hoạt động trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ
Thế nào là hai phân số bằng nhau? Viết dạng tổng quát
Làm BT 11.SBT
II. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ghi bảng
Cho HS nhận xét về các
phân số bằng nhau.
- Để tìm các phân số bằng
phân số
1
2
ta có thể làm thế
nào ?
- Để tìm các phân số bằng
- Nêu nhận xét về hai phân
số bằng nhau.
- Nhân cả tử và mẫu của
phân ssó với 2...
1. Nhận xét
Ta có
1 2
2 4
=
vì 1.4 = 2.2
?1 Giải thích
1 2