Tiết 167-168:
TỔNG KẾT VĂN HỌC
Tiết 1: PHẦN A
NHÌN CHUNG VỀ NỀN VĂN HỌC
VIỆT NAM
I. Các bộ phận hợp thành nền văn học Việt Nam:
1. Văn học dân gian:
* Khái niệm: Văn học dân gian định hình từ xa xưa, là
sản phẩm của các tầng lớp bình dân, được lưu truyền
b»ng miệng.
- Về thể loại: Tuyền thuyết, cổ tích, ngụ ngôn,…
- Về nội dung: Tố cáo xã hội cũ, ca ngợi nhân nghĩa, đạo
lý, tình yêu quê hương, đất nước.
2. Văn học viết:
- Văn học viết xuất hiện từ thế kỷ X.
- Được hình thành từ các bộ phận chữ Hán, chữ
nôm và chữ Quốc ngữ.
- Văn học chữ Hán xuất hiện từ TK X đến hết TK
XIX.
- Văn học chữ nôm ra đời từ TK XVIII đến cuối TK
XIX.
- Văn học viết bằng chữ Quốc ngữ xuất hiện từ
TK XVII và được phổ biến rộng rãi đến ngày nay.
II. Tiến trình lịch sử VHVN:
- Bộ phận hợp thành nền VHVN.
- Lịch sử phát triển VHVN chia làm mấy thời
kỳ.
- Những nét đặc sắc nổi bật của VHVN.
• Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài: SƠ
LƯỢC VỀ MỘT SỐ THỂ LOẠI VĂN HỌC.
Tiết 168:
SƠ LƯỢC MỘT SỐ THỂ LOẠI VĂN HỌC
I. Phần mở đầu:
Căn cứ chủ yếu vào:
- Bất kỳ một tác phẩm văn học nào đều tồn
tại trong một dạng thức nhất định.
- Những đặc điểm hiện tượng đời sống trong
tác phẩm.
- Cách thức tổ chức tác phẩm.
- Ngôn ngữ của tác phẩm.
II.Sơ lược về một số thể loại Văn
học:
1. Một số thể loại văn học dân gian:
* Bảng hệ thống:
Trữ
tình
dân
đại:
* Bảng hệ thống:
Trữ tình trung
đại
Thơ:
- Đường luật:
Thất ngôn, ngũ
ngôn; tứ tuyệt,
bát cú, trường
thiên, cổ phong,
ngâm (sau phút
chia li - Chinh
phụ ngâm), lục
bát, song thất
lục bát, hát nói -
Tự sự trung đại
+Truyện ngắn chữ
Hán.
+ Truyện truyền kỳ
+ Tiểu thuyết
chương hồi chữ
Hán.
+ Truyện thơ Nôm
+ Ký sự (Thương
kinh ký sự)
+ Tùy bút (Vũ trung
* GHI NHỚ: (Sgk)
Bài tập về nhà:
1. So sánh sự khác nhau về thể loại
giữa Hoàng Lê nhất thống chí và
Truyện Kiều.
2. Các thể loại nghị luận hiện đại trong
chương trình TLV THCS được phân loại như
thế nào? Vận dụng để xác định thể loại văn
bản nghị luận cụ thể cho các văn bản sau:
Tên bài, tên tác
giả
+ Tinh thần yêu
nước của ND ta
(Hồ Chí Minh)
+ Đức tính giản dị
của Bác Hồ…
XH (về
XH (về VH(tác VH(bà
tư
hiện
phẩm i thơ,
tưởng
tượng
trích
đoạn