ĐỀ THI HSG LÝ 05-06 - Pdf 47

Phòng g d cam lộ đề thi học sinh giỏi văn hoá lớp 9
năm học 2005-2006
Môn: Vật Lý
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
A. Phần trắc nghiệm (3,5 điểm):
Hãy Chọn phơng án đúng bằng cách khoanh tròn vào chử cái đầu câu ở những
câu mà em cho là đúng
Câu 1 : Một vật đợc ném lên cao theo phơng thẳng đứng. Khi nào vật vừa có thế năng
vừa có động năng.
A. Chỉ khi vật đang đi lên. C. Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất.
B. Chỉ khi vật đang rơi xuống. D. Cả khi vật đang đi lên và đang rơi xuống.

Câu 2 : Các vật liệu nào sau đây sắp xếp theo điện trở suất giảm dần ?
A. Cacbon, bạc, sắt, nhôm C. Cao su, sắt, nhôm, bạc
B. Bạc, sắt, cao su, thủy tinh D. Thủy tinh, bạc, cao su, sắt
Câu 3 : Một lò xo treo một vật m
1
thì giản 1 đoạn là x
1
, cũng lò xo ấy khi treo vật m
2
thì
giản một đoạn là x
2
. Biết khối lợng m
1
< m
2
. Cơ năng của lò xo ở dạng
nào ? Cơ năng của lò xo ở trờng hợp nào lớn hơn ?
A. Cơ năng của lò xo ở dạng thế năng hấp dẫn. Hai trờng hợp có cơ năng bằng nhau.

án đúng
A. 6 B. 2 C. 12 D. 3
1
Câu 7 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đờng đi của một tia sáng đến gơng cầu
lõm ?
A. Các tia sáng khi đến gặp gơng cầu lõm đều bị phản xạ trở lại gơng
B. Chùm tia sáng song song đến gơng cầu lõm sẽ cho chùm tia phản xạ là một chùm
sáng phân kỳ.
C. Chùm tia sáng song song đến gơng cầu lõm sẽ cho chùm tia phản xạ là một chùm
sáng hội tụ.
D. Khi phản xạ trên gơng cầu lõm, tia tới và tia phản xạ không bao giờ trùng nhau.
Câu 8 : Một ngời đi quãng đờng S
1
hết t
1
giây, đi quãng đờng tiếp theo S
2
hết t
2
giây.
trong các công thức sau, công thức nào tính đợc vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn
đờng S
1
và S
2
.
A. v
tb
=
2

SS
ì
+
Câu 9 : Có 3 vật chuyển động với các vận tốc tơng ứng nh sau :
Vật 1 : v
1
= 10m/s; vật 2 : v
2
= 9km/s; vật 3 : v
3
= 0,008km/s
Sự sắp xếp nào sâu đây là đúng với thứ tự tăng dần của vận tốc
A. v
1
< v
2
< v
3
B. v
2
< v
1
< v
3
C. v
2
< v
3
< v
1

N
+
M
r
B. Tự LUậN (6,5 điểm):
Câu 1: (2điểm) Hai vật cùng chuyển động trên một đờng thẳng. Nếu chúng đi lại gần nhau,
thì cứ sau một khoảng thời gian t
1
= 10giây, khoảng cách giữa chúng giảm đi một đoạn S
1
=
16m. Nếu chúng đi cùng chiều với nhau và giữ nguyên vận tốc nh trớc thì sau một khoảng
thời gian t
2
= 5giây, khoảng cách giữa chúng tăng thêm một đoạn S
2
= 3m. Tìm vận tốc
chuyển động của mỗi vật.
Câu 2: (2,5 điểm) Cho mạch điện
nh hình vẽ : Khi k
1
đóng, k
2
ngắt
và khi k
1
,ngắt k
2
đóng số chỉ
của am pe kế không thay đổi.

và khi k
1
,ngắt k
2
đóng số chỉ
của am pe kế không thay đổi. Tính R biết rằng
r = 3
Câu 3: (2,0 điểm) Một quả cầu bằng
sắt có khối lợng riêng 7800kg/m
3
có khối lợng m = 8kg, bán kính
10cm.
a. Hỏi quả cầu đặc hay rỗng?
b. Nếu thả quả cầu này trong nớc thì quả cầu chìm hay nổi ? Xác định lực đẩy tác dụng
lên quả cầu. Biết trọng lợng riêng của nớc là 10.000N/m
2
./.
3
đáp án
A. phần trắc nghiệm :
Câu 3,4, 6,9 mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1,2,5,7,8,10 mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1: D Câu 2: C Câu 3 : D Câu 4: A Câu 5: B Câu 6 : D
Câu 7: C Câu 8 : B Câu 9: C Câu 10: (1): công; (2) : ma sát
B. Tự luận :
Câu 1 : Gọi vận tốc của vật 1 là v
1
vật 2 là v
2
: v

t
2
= (v
2
- v
1
)t
2
(2) (0,5đ)
Từ (1) và (2) v
1
=









2
2
1
1
t
S
t
S
2

ngắt dòng điện qua am pe kế
I
1
=
R
U
MN
R =
1
MN
I
U
(0,5đ)
- Khi k
1
ngắt, k
2
đóng : R

= r +
R2r
r)r(R
+
+
(0,5đ)
- Dòng điện trong mạch : I
2
=
td
MN

a. Thể tích quả cầu V =
3
4
R
3
=
3
4
.3,14(0,1)
3
= 4,19.10
-3
m
3
(0,5đ)- Nếu quả cầu đặc: m' = V.D = 4,19.10
-3
.7800 = 32,68kg (0,25đ)
- m < m' quả cầu rỗng (0,25đ)
b. Khối lợng riêng của quả cầu rỗng: D' =
V
m
=
3
10.19,4
8

= 1,91.10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status