BỘ 113 ĐỂ THI THỬ THPT MÔN TOÁN NĂM 2019 ĐẦY ĐỦ KIẾN THỨC 11 VÀ 12 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT - Pdf 47

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
***

TUYỂN TẬP ĐỀ THI
THỬ MÔN TOÁN
2O 1 8

-NGB-


Thö søc TR¦íC K× THI
Số 485 .Tháng 11/2017.
Câu 1:

Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y = x 2 + 1

B. y = x 4 + 2 x 2 + 1

C. y = x 2 + 2 | x | +1

D. y =| x3 | +1

Câu 2: Khẳng định nào sau đây SAI?
1
A. Hàm số y = x 3 − x 2 + x + 2017 không có cực trị.
3
B. Hàm số y = x có cực trị.
C. Hàm số y = 3 x 2 không có cực trị .
1
D. Hàm số y = 2 có đồng biến, nghịch biến trong từng khoảng nhưng không có cực trị.

Câu 5: Xét đồ thị ( C ) của hàm số y =

C. Đồ thị ( C ) có 3 đường tiệm cận.

D. Hàm số có một cực trị.

Câu 6: Cho hàm số y = sin x . Khẳng định nào sau đây đúng?
π
B. 2 y + y '.tan x = 0
A. 2 y'+ y' ' = 2 cos( 2 x − )
4
C. 4 y − y '' = 2
D. 4 y'+ y' ' ' = 0
Câu 7: Nhà xe khoán cho hai tài xế ta-xi An và Bình mỗi người lần lượt nhận 32 lít và 72 lít xăng.
Hỏi tổng số ngày ít nhất là bao nhiêu để hai tài xế chạy tiêu thụ hết số xăng của mình được khoán,
2

Trang 1/7 - Mã đề thi THTT


biết rằng bắt buột hai tài xế cùng chạy trong ngày ( không có người nghỉ người chạy) và cho chỉ tiêu
một ngày hai tài xế chỉ chạy đủ hết 10 lít xăng?
A.20 ngày
B.15 ngày
C.10 ngày
D.25 ngày
Câu 8: Giá trị tham số thực k nào sau đây để đồ thị hàm số y = x3 − 3kx 2 + 4 cắt trục hoành tại ba
điểm phân biệt.
A. −1 < k < 1
B. k > 1

B. y = sinx, y = cot x C. y = sinx, y = tan x D. y = tan x, y = cosx
Câu 12: Để giải phương trình: tanx tan 2 x = 1 có ba bạn An, Lộc, Sơn giải tóm tắt ba cách khác
nhau như sau:
π

⎪⎪ x ≠ 2 + kπ
+An: Điều kiện ⎨
⎪x ≠ π + k π , k ∈ Z
⎪⎩
4
2
π
π kπ
Phương trình tanx tan 2 x = 1 ⇔ tan 2 x = cot x = tan ⎛⎜ − x ⎞⎟ ⇒ x = +
6 3
⎝2

π kπ
Nên nghiệm phương trình là: x = + , k ∈ Z .
6 3
+Lộc: Điều kiện tanx ≠ ±1 .
2 tan x
= 1 ⇔ 3tan 2 x = 1
Phương trình tanx tan 2 x = 1 ⇔ tanx.
2
1 − tan x
2

π
⎛ 1 ⎞

B. Lộc
C. Sơn
D. An, Lộc, Sơn
Câu 13: Tập nghiệm S của phương trình cos2 x + 5cos 5 x + 3 = 10 cos 2 x cos 3x là:
⎧π

⎧ π

A. S = ⎨ + k 2π , k ∈ Z ⎬
B. S = ⎨ ± + k 2π , k ∈ Z ⎬
⎩3

⎩ 6

⎧ π

⎧ π

C. S = ⎨ ± + kπ , k ∈ Z ⎬
D. S = ⎨ ± + k 2π , k ∈ Z ⎬
⎩ 3

⎩ 3


Câu 14: Số nghiệm của phương trình cos2 x + 2cos3x.sin x − 2 = 0 trong khoảng (0; π ) là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3


( 2017 − n )
A. un =
2017
n ( 2018 − n )

B. un = n

⎧u1 = 2017

C. ⎨
1
⎪⎩un +1 = 2 ( un + 1) , n = 1, 2,3....

D. un =

2018

(

n 2 + 2018 − n 2 + 2016

)

1
1
1
1
.
+

5
6

B.

1
30

C.

1
6

D.

29
30

Trang 3/7 - Mã đề thi THTT


12

1⎞

Câu 20: Cho x là số thực dương. Khai triển nhị thức Niu tơn của biểu thức ⎜ x 2 + ⎟ ta có hệ số của
x⎠

m
một số hạng chứa x bằng 495. Tìm tất cả các giá trị m?

⎩a ⊥ AC

⎧ AB // EF
⎧a ⊥ ( ABC )
⇒ ( ABC) //(EFG)
⇒ ( ABC ) // (EFG)
C. ⎨
D. ⎨
⎩a ⊥ ( EFG)
⎩BC // FG
Câu 23: Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BC. Trên mặt phẳng
BCD lấy một điểm M tùy ý ( điểm M có đánh dấu tròn như hình vẽ ).Nêu đầy đủ các trường hợp
(TH) để thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MEF) với tứ diện ABCD là một tứ giác?

A. TH1
B. TH1, TH2
C. TH2,TH3
D. TH2
Câu 24: Giả sử α là góc của hai mặt của một tứ diện đều có cạnh bằng a . Khẳng định đúng là:
A. tan α = 8
B. tan α = 3 2
C. tan α = 2 3
D. tan α = 4 2
Câu 25: Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều và có thể tích V =

quanh S của hình nón đó là:
1
A. S = π a 2
B. S = 4π a 2
2

từng đôi một. Biết thể tích của tứ diện bằng
12
a
2a
2a
A. r =
B. r = 2a
C. r =
D. r =
3+ 2 3
3 3+ 2 3
3 3+ 2 3

A.

(

)

(

)

Câu 28: Có một khối gỗ hình lập phương có thể tích bằng V1 . Một người thợ mộc muốn gọt giũa
V
khối gỗ đó thành một khối trụ có thể tích bằng V2 . Tỉnh tỉ số lớn nhất k = 2 ?
V1
1
π
π

a
Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình log 2018 x ≤ log x 2018 là:
A. 0 < x ≤ 2018

1
≤ x ≤ 2018
B.
2018

1

0< x≤

C.
2018

1
x
2018


4

C.

9
2

D.

1
4

Câu 34: Với tham số thực k thuộc tập S nào dưới đây để phương trình log 2 ( x + 3) + log 2 x 2 = k có

một nghiệm duy nhất?
A. S = ( −∞;0 ) ,

B. S = [ 2; +∞ )

C. S = ( 4; +∞ )

D. S = ( 0; +∞ )

Câu 35: Hàm sô nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số y = 2sinx 2cosx ( cosx − sinx )
Trang 5/7 - Mã đề thi THTT


A. y = 2sinx+cosx + C

B. y =


2



Câu 37: Cho

1

A. I = 1

B. F ( x) =

4

f ( x)dx = 2 . Tính I = ∫
1

f

( x ) dx bằng:
x

B. I = 2

D. I =

C. I = 4

Câu 38: Cho f ( x ) là hàm số chẵn liên tục trong đoạn [ −1;1] và

x


1

e

Ta có I = ∫ f '( x).ln xdx bằng:
1

A. I = 4
B. I = 3
C. I = 1
D. I = 0
Câu 40: Cho hình ( H ) giới hạn bỡi trục hoành , đồ thị của một Parabol và một đường thẳng tiếp xúc
Parabol đó tại điểm A(2;4), như hình vẽ bên dưới.

Thể tích vật thể tròn xoay tạo bỡi khi hình ( H ) quay quanh trục Ox bằng:

16π
32π
22π
A.
B.
C.
D.
3
15
5
5


Câu 43: Định tất cả các số thực m để phương trình z 2 − 2 z + 1 − m = 0 có nghiệm phức z thỏa mãn
z =2 .
A. m = −3
B. m = −3, m = 9
C. m = 1, m = 9
D. m = −3, m = 1, m = 9
Trang 6/7 - Mã đề thi THTT


Câu 44: Cho z là số phức thỏa mãn z + m = z − 1 + m và số phức z ' = 1 + i . Định tham số thực m để
z − z ' là lớn nhất.

1
1
1
B. m = −
C. m =
D. m = 1
2
2
3
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A (1; 2;0 ) , B ( 2;1;1) , C ( 0;3; −1)
Xét 4 khẳng định sau:
II. Điểm B thuộc đoạn AC
I. BC = 2 AB
III. ABC là một tam giác
VI. A, B, C thẳng hàng
Trong 4 khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
A. 1

trên đường thẳng ( d ) : =

A. ( S ) : ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 5

B. ( S ) : ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 5

C. ( S ) : ( x + 1) + ( y + 2 ) + ( z + 3) = 5

D. ( S ) : ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 3

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2




Phương trính mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng trên là :
2
2
3⎞
9
3⎞
9
2
2


A. ⎜ x + ⎟ + y 2 + ( z + 2 ) =
B. ⎜ x − ⎟ + y 2 + ( z − 2 ) =
2⎠
4
2⎠
4


2

3⎞
3
2

C. ⎜ x − ⎟ + y 2 + ( z − 2 ) =
2⎠
2


Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Đáp án A.
Đồ thị hàm số có dạng parabol nhận Oy làm trục đối

Câu 7: Đáp án A.
Gọi x , y lần lượt là số lít xăng mà AN và Bình tiêu thụ

xứng nên là hàm số chẵn. Lại có hàm số đi qua điểm

trong 1 ngày. Ta có x  y  10  y  10  x.

 2; 5 

Số ngày mà 2 người tiêu thụ hết số xăng là:
32
72

f  x 
x 10  x

nên trong 4 phương án ta chọn được hàm số

y  x2  1.
Câu 2: Đáp án C.

Ta có: f   x   0  x  4  y  6.




 

0  k   k  3.0
k  1

.

thì 
1
k  1
 k  2  k 2  k  3.

2
3

Câu 4: Đáp án B.



Để phương trình x3  3kx2  4  0 có 3 nghiệm phân
biệt thì ta có:
x
4
x 3  3 kx 2  4  0  k   2 .
3 3x
x
4
1

chỉ có 2 đường tiệm cận là
x1

x  1 và y  1.

Câu 6: Đáp án D.
Xét hàm số y  sin 2 x có y  sin 2 x , y  2 cos 2 x và

y  4 sin 2x
Khi đó xét từng đáp án:


* 2 y   y   2 sin 2 x  2 cos 2 x  2 2 cos  2 x  
4


* 2 y  y.tan x  2 sin 2 x  sin 2 x.tan x

 2 sin 2 x  2 sin x cos x.tan x  4 sin 2 x
* 4 y  y  4 sin 2 x  2 cos 2 x
 2  2 cos 2 x  2 cos 2 x  2  4 cos 2 x
* 4 y  y  4 sin 2 x  4 sin 2 x  0.

1
Từ đó suy ra với k  1 thì đồ thị hàm số
x
4
f  x    2 cắt y  k tại 3 điểm phân biệt hay đồ
3 3x
thị hàm số y  x 3  3kx  4 cắt trục hoành tại 3 điểm

Dãy  un  :  1
un 1  2017 un  2018

2

ax  1
ax 2  1

Có: y  

MORE THAN A BOOK

cũng không là cấp số nhân. Thật vậy, ta xét un 1  un

1
y   0  ax  1  ax  x  1  x  .
a
2



1
1
1
a

 1.
a
1
a. 2  1

Bạn Lộc giải đúng.
Bạn Sơn giải sai vì đã dùng phương trình hệ quả chứ
không phải phương trình tương đương.
Câu 13: Đáp án D.
cos 2 x  5 cos 5 x  3  10 cos 2 x cos 3 x

 cos 2 x  5 cos 5 x  3  5  cos x  cos 5 x 

1
cos x 


2  x    k 2

3
cos x  2
cos x  2 cos 3x.sin x  2  0
 cos 2 x  sin  2 x   sin 4 x  2  0

 phương trình đã cho vô nghiệm.
Câu 15: Đáp án B.
Ta có:
a sin x  1
cos x  a sin x  1  cos x  2   a sin x  1

 1
cos x  2
cos x  2
cos x  2
1

* Với un 

ta thấy f  x   0

1 1
a  2 a 1  2   0  a  1.
a
a

2017

1
 u  1 lấy giới hạn 2
2 n

1
 a  1  a  1.
2

Vậy lim  un   1.

Xét hàm số f  x   cos 2 x  sin 2 x  sin 4 x  2 trên

 cos x  2 
Từ  1 và  2  suy ra:

n2  2018  n2  2016

 lim  un   lim


a  2 a cos x  sin x

* Với un

 2017  n

n  2018  n 

u1  2017

* Với  un  : 
, giả sử dãy  un  có giới
1
un  1   un  1

2

 2 cos 2 x  1  3  5 cos x  0.

y 

Cả hai biểu thức đều không phải hằng số, vậy không
tồn tại công bội hay công sai.
Câu 17: Đáp án A.
Xét các dãy  un  , ta có:

Câu 11: Đáp án C.
Các hàm số thỏa mãn là y  sin x và y  tan x.

 0;  


Ta có: lim f  x   lim
x 1

 lim
x 1

x 1

x

2016

 x1

2018 x  1  x  2018

2016 x  1
 2 2019
1
1009

2018 x  1 2 x  2018

Vậy k  2 2019.
Câu 19: Đáp án A.
Bạn Nam chọn 3 câu trong 10 câu nên   C103  120.
Gọi A : ”Bạn Nam chọn ít nhất một câu hình học.”
Xét biến cố đối của A là A : “Bạn Nam không chọn
câu hình học nào.”   A  C63  20.

A
M

Câu 20: Đáp án C.
Số hạng thứ k  1 trong khai triển là:
12  k

 

C12k . x 2

B

N

Q

C

P

k

1
k
.    C12k .x 24  2 k .x  k  C12
x 24  3 k .
x
 


k !  12  k  !
k  8

Khi đó m  24  3 k sẽ có 2 giá trị là m  0 và m  12.
Câu 21: Đáp án B.
3
4
Xác suất bắn trúng là  Xác suất bắn trượt là .
7
7
Vậy xác suất để mục tiêu trúng 1 lần là
2

144
3 4
3. .   
.
7 7
343

Câu 22: Đáp án B.
Câu 23: Đáp án C.
Để thiết diện tạo bởi mặt phẳng  MEF  với tứ diện
ABCD là một tứ giác khi MF cắt BD. Vậy ta có TH2,
TH3.
Câu 24: Đáp án D.
S

NP  PC 2  PN 2  2x 2  x2  x 3.
Có Sxq  SMNPQ  x 3  a  2 x  .

 
2 32
4

2



a2 3  3

3




3

2. 4

Vậy
A

C
M

a

G
B


Sxq  Rl  a .

V





2
1
3V 3a 3 3  3 a
a. 3 4
r.Stp  r 

:

.
3
Stp
12
23 4
2 3 3





Câu 28: Đáp án C.
Để tỉ số lớn nhất thì V2 phải là thể tích của khối trụ có
2 đáy nằm trên 2 mặt của hình lập phương, và có

.
2
 2 

Câu 26: Đáp án D.
H3 có thể tích là: V3

 2a 
 3a.

2

4

3

 3a3 3.

HÃY ĐỌC CÔNG PHÁ TOÁN ĐỂ ĐẬU ĐẠI HỌC MỘT CÁCH NGOẠN MỤC VÀ TỰ HÀO!


KHAI BÁO SÁCH CHÍNH HÃNG CONGPHATOAN.COM

H4 có thể tích là: V4  6a.

a 2 3 3a 3 3

.
4
2

x  1
Có: log 2018 x  log x 2018



1  x  2018
 0  log 2018 x  1
log 22018 x  1
0

.
0  x  1
log 2018 x
 log 2018 x  1

2018

Câu 32: Đáp án B.
Xét hàm số f  x   2018 x  x 2 có f   x   2018 x  2 x và

Câu 35: Đáp án B.

2

sin x

Vì f   x   0 nên f   x   0 có tối đa 1 nghiệm

 f  x   0 có tối đa 2 nghiệm. Lại có vế phải là
hằng số lớn hơn cận dưới của f  x  nên phương trình


 1 e

x

1



ex

 1 e

x

et

 1  e f  t  dt
t

1

1

x

1
e
 1  e f  x  dx   1  e f  x  dx
x


3
f  x
6x
 1  e dx   1  e
1

Khi đó

log 2  x  3   log 2 x 2  k

1

x

1



 log 2 x 3  3x 2  k  x 3  3 x 2  2 k

Xét hàm số f  x   x 3  3x 2 có f   x   3x 2  6 x

x  0
f   x  0  
 x  2
Bảng biến thiên:

y



f  x  dx.

a  1
 log a b  log a 1  0.
* Do 
b  1



2

1

Do đó: 2I 

*

2

.2tdt  2  f  t  dt  2  f  x  dx  4.

1

1 5
1
5
1 9
1
 2

t
x
1
1
Câu 38: Đáp án A.
Cách 1: Đặt t   x  dt  dx. Đổi cận
x  1  t  1; x  1  t  1. Ta được:
1

1

đã cho có hai nghiệm.
Câu 33: Đáp án B.
S

MORE THAN A BOOK

2
x

dx  2.

1

Lưu ý: Với cách làm này, các em chỉ cần nắm rõ
nguyên tắc tìm một hàm số đại diện cho lớp hàm số
thỏa mãn giả thiết bài toán là có thể dễ dàng tìm được
kết quả bài toán bằng máy tính hoặc bằng các phương
pháp cơ bản với hàm số y  f  x  khá đơn giản. Đối
với bài toán này ta có thể chọn hàm số h  x   1 cho

100 ĐỀ THI THỬ TẶNG KÈM CÔNG PHÁ TOÁN
e

e

e

  f   x  ln xdx  f  x  ln x  
1

1

e

 f e  
1

f  x
x

1

f  x
x

dx

dx  1  1  0.

NHÀ SÁCH LOVEBOOK

1
3
2

và có một vectơ chỉ phương là u2  3; 2;1 .
 

Ta có u1 , u2    9;10; 7   0.


  
Xét tiếp u1 , u2  .MM   9.11  10.  12   7.  3   0



Câu 41: Đáp án B.

Vậy d1 và d2 cắt nhau.

Parabol có phương trình là y  x 2 .
Thể tích vật thể tròn xoay tạo bởi hinh  H  quay
quanh trục Ox bằng:
2

2

Có: M  0; 1 , N  2;1 , P  5; 0  ,Q  1; 4  .

y  2z  5  0 là:


z  2 là nghiệm  m  1.
z  2 là nghiệm  m  9.
* Trường hợp 2: m  0  z  1 (loại).

2



t  2 1  t   2
2

12   2   0 2

 t  6  t  4  t  1.



 



Khi đó O  1; 2; 3  và R  d O ,  P   d O ,  Q   5.
2

2

2

Vậy  S  :  x  1   y  2    z  3   5.
Câu 48: Đáp án C.

đường thẳng x 

1
m .
2
Câu 45: Đáp án B.


Ta có: BC   2; 2; 2  ; AB   1; 1;1


Từ đó suy ra BC  BC  2 3  2 AB  2 AB  khẳng
định I là đúng.


Có BC  2 AB  3 điểm A, B, C thẳng hàng và điểm
A thuộc đoạn BC. Từ đó suy ra khẳng định IV đúng
và II, III là sai.
Vậy có tất cả 2 khẳng định đúng.
Câu 46: Đáp án C.

1.1  2m  2  m  1



của A   m; 0  và B  1  m; 0  . Do đó điểm M thuộc



2

1
2

m

1
.
2

1
1
1
thì  Q  : x  y  z  2017  0. Lúc này
2
2
2
Q  sẽ chứa điểm M  2017;1;1 .

Với m 

Câu 50: Đáp án B.
Gọi A , B là 2 điểm nút của đoạn thẳng vuông góc
chung với A  d1 , B  d2 .


Có: A  4  2a; a; 3 , B  1; b; b   AB   2a  3; b  a; b  3 .

Ta có hệ phương trình sau:

HÃY ĐỌC CÔNG PHÁ TOÁN ĐỂ ĐẬU ĐẠI HỌC MỘT CÁCH NGOẠN MỤC VÀ TỰ HÀO!

1
3
0
   

b  1
 
Vậy A  2;1; 3  , B  1; 1;1 .

MORE THAN A BOOK

Khi đó tâm I của mặt cầu là trung điểm

3
3

AB  I  ; 0; 2  . Bán kính mặt cầu là R  IA  IB  .
2
2

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
2

2
3

9
2
 x    y   z  2  .
2


hình chóp bằng nhau và bằng  a 2 . Gọi M, N lần 

hình  trụ  bằng  hai  lần  đường  kính  của  hình  cầu. 

lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD. K là điểm 

Biết  thể  tích  của  bồn  chứa  nước  là 

trên  cạnh  AD  sao  cho  KD  2 KA .  Tính  khoảng 
cách giữa hai đường thẳng MN và SK. 
3a
a 2
a 3
a 21
A.
 
B.
  C.
D.
 
3
7
7
2
Câu 2: Phương  trình  m sin x  3cos x  5   có 

128
m 3 . 
3

2

2

mỗi năm, số tiền sẽ được nhập vào vốn ban đầu 

Câu 8: Cho hàm số  y  f  x   xác định và có đạo 

(người ta gọi đó là lãi kép). Để lãnh được số tiền ít 

hàm  f   x  .  Đồ  thị  của  hàm  số  f   x    như  hình 

nhất 250 triệu thì người đó cần gửi trong khoảng 
thời gian bao nhiêu năm? (nếu trong khoảng thời 

dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng? 
y

gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay 



đổi) 
A. 13 năm  B. 12 năm  C. 14 năm  D. 15 năm 
Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số sau:  

-1 

O


2

   m  1 log 21  x  2   4  m  5 log 1
2

2

1
 4m  4  0  
x2

(với  m là tham số). Gọi  S  [a; b]  là tập các giá trị 
của  m để  phương  trình  có  nghiệm  trên  đoạn 
5 
 2 ,4  . Tính  a  b.  



A.

7
.
3

2
B.  .  
3

  ; 2  . 
 

a3 3
a3 2
a3 3
B.
  C.
  D.
 
4
12
12
6
Câu 10: Cho  lăng  trụ  đứng  ABC .ABC   có 
  120 .  Gọi  I   là  trung 
AB  AC  BB  a ,  BAC

A.

HÃY ĐỌC SÁCH CÔNG PHÁ TOÁN ĐỂ ĐỖ ĐẠI HỌC MỘT CÁCH NGOẠN MỤC!


Ngọc Huyền LB – facebook.com/lovebook.vn

The best or nothing

điểm của  CC  . Tính cosin của góc tạo bởi hai mặt 
phẳng   ABC  và   ABI  . 
A.

2
 


C. 3 

D. 1 

Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 
a 4 b4  a 2 b2  a
b
F =  4 + 4 -  2  2  +  +   với a,b    0 
a
b a b
a  b

A. 0  k  1

B. k  0

C. 0  k  9  

D. 1  k  9

3x
. Khẳng định nào 
1  2x
sau đây là khẳng định đúng? 

Câu 18: Cho hàm số  y 

3
.   


a.b  có giá trị bằng: 

Câu 13: Cho tập A có 20 phần tử. Hỏi tập A có bao 
nhiêu tập hợp con khác  rỗng  mà  có  số  phần  tử 

A. 8 

B. 10 

C. -8 

D. -10 

Câu 20: Cho  a ,   b ,   c  là ba số thực dương, khác  1  

chẵn 
A. 220+1 

B. 220 

2 20
C.
 1   D. 219 
2
3

1
2
và log abc 3  .

 

A. y  2 x  2

B. y  2 x  1

Câu 21: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của 

 

C. y  2 x  

D. y  2 x  1

một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn 

Câu 15: Cho một hình trụ  T   có chiều cao và bán 
kính đều bằng  3a.  Một hình vuông  ABCD  có hai 

phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là 
hàm số nào? 
y

cạnh  AB , CD   lần  lượt  là  hai  dây  cung  của  hai 


đường  tròn  đáy,  cạnh  AD , BC   không  phải  là 
đường sinh của hình trụ  T  . Tính cạnh của hình 

-1  O

vuông cân có cạnh huyền bằng  a , diện tích xung 
quanh của hình nón đó là: 
A. Sxq 

a 2 2
4

C. Sxq  a

2



B. Sxq 

a 2 2
2

D. Sxq  a
3

4

trên đoạn   2; 3   là 
A. max y  4  2 ln 2  

B. max y  1

C. max y  e


Khai báo sách chính hãng: congphatoan.com


100 ĐỀ TẶNG KÈM CÔNG PHÁ TOÁN 2018

Đề số 17

12 log a 2019  2 2 log a 2019  ...  n2 log n a 2019
 1010 2  20192 log a 2019

A. 2019 

B. 2018 

 

Câu 30: Cho hàm số  y  f  x   xác định, liên tục và 
có đạo hàm trên đoạn   a; b  . Xét các khẳng định 

C. 2017 
3

D. 2016 

2

Câu 24: Cho hàm số  y  ax  bx  cx  d  có đồ thị 

sau: 
 

C. a , c , d  0; b  0  

D. a , b , c  0; d  0  

Câu 25: Tìm  tổng  các  nghiệm  của  phương  trình 









C. 2 

D. 3 

 m, b  thì hàm số f(x) nghịch biến trên   a, m  . 
  4.  Nếu  f '  x   0, x   a , b  ,  thì  hàm  số  đồng 
biến trên   a , b   
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là 

sau    log 4 5 x 2  2 x  3  2 log 2 x 2  2 x  4  
A. 0 

B. -1 

3. Giả sử phương trình  f '  x   0  có nghiệm là 


3

3

  B.

a

3

3

 

C.

a

3

3

 

D. a 3 3  

khác nhau sao cho 2 mặt cầu tiếp xúc với nhau và 

4
6


Câu 28: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch 
biến trên khoảng (0; 2 ) 
A. y 

x2  x  1
 
x 1

B. y 

1 4
x  2 x2  3  
2
Câu 29: Phương trình: 

 

2
D. y  x3  4x2  6x  9  
3

C. y 

4

2x  5
x1

 

A. 0  m   
3

 

C. m 

1
   
3

1
B. 1  m 
3

D. 1  m 

1
 
3

 









3
2
Câu 33: Cho nửa đường tròn đường kính AB =2R 

 

và một điểm C thay đổi trên nửa đường tròn đó, 
   , và gọi H là hình chiếu vuông góc của 
đặt  CAB

tam  giác  ABC   vuông  tại  B ,  AB  a, AC  a 3.  

C trên AB. Tìm    sao cho thể tích của vật thể tròn 

a3 2
a3 6
a3 6
a 3 15
B.
  C.
  D.
 
3
6
4
6
Câu 40: Bên cạnh con đường trước khi vào thành 

 


3  x + 6  x - (3  x)(6  x) = m 

người ta tạo ra một con đường từ  A  đến  Q  gồm 
bốn đoạn thẳng:  AM ,  MN ,  NP ,  PQ  (hình vẽ). 

B. 3  m  3 2

1
9
D. 3 2 -  m  3 
m3 2  
2
2
Câu 35: Cho  tam  giác  ABC   vuông  tại  A , 

 

D. y   2 x  2 m  

B.   450

Câu 34: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 

A. 0  m  6  

C. y    2 m2  2 x   

C. -

AB  a , BC  2 a . Tính thể tích khối nón nhận được 

sau  khi  thả  5  viên  bi,  mực  nước  trong  cốc  cách 

N

D

M

miệng cốc bao nhiêu  cm ? (Kết quả làm tròn đến 
C

hàng phần trăm). 
A. 4,25cm  B. 4,26 cm C. 3,52 cm  D. 4,81cm  

Câu 37: Cho  v  3; 3    và  đường  tròn 

C  : x  y  2 x  4 y  4  0 . Ảnh của  C  qua  T
là  C '  : 
A.  x  4    y  1  9
  B.  x  4    y  1  4  
2

 

2

2


v


C. m  1

D. m  1  

Câu 42: Cho hình chóp  S.ABC có  SA  vuông góc 

chóp  S. ABC  

qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm 
2

số  y   x   3mx  3x   
A. y  mx  3m  1

B. m  1  m  3

  60 0 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình 
BAC

2

D.  x  4    y  1  9

3

A. m  3

với  mặt  phẳng  ABC  , SA  a , ,  AB  a , AC  2 a ,


a
6


100 ĐỀ TẶNG KÈM CÔNG PHÁ TOÁN 2018

Đề số 17

Câu 43: Cho 3 đồ thị hàm số  sau (như hình vẽ). 
Khẳng định nào sau đây đúng? 
y

1
A.   m  0  
2

B. 0  m 

1
 
2

1
C.  m  1
2

1
 m1
D.  2
 1  m  0


 là 

Câu 48: Có 10 vị nguyên thủ Quốc gia được xếp 

Câu 44: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam 

ngồi vào một dãy ghế dài (Trong đó có ông Trum 

giác vuông cân tại B với AC = a , biết SA  vuông 

và ông Kim). Có bao nhiêu cách xếp sao cho hai vị 

góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o. 

này ngồi cạnh nhau ? 
A. 9!.2 

Tính thể tích hình chóp. 
a3 6
a3 6
a3 6
a3 3
  B.
  C.
  D.
 
48
24
8


41
 
8

Câu 46: Cho hàm số  y  f  x   có đồ thị như hình 
bên. Xác định tất cả các giá trị của tham số m để 
phương  trình  f  x   2 m  m  3   có  6  nghiệm 
2

 

C. 0  m  1.  

m  0
B. 
 
m  1

D. m  0.  
3

Câu 50: Cho hàm số  y  x  3mx 2  6 , giá trị nhỏ 
nhất của hàm số trên  0; 3   bằng  2 khi
A. m  2    B. m 

31
3
C. m    D. m  1   
27

Câu 5: Đáp án B.

m  1log 21  x  2

2

2

 m  1 log  x  2  m  5 log 2  x  2  m  1  0
5 
Đặt t  log 2  x  2  x   ; 4  t  1;1 .
 2 
Phương trình đã cho trở thành:

M
H

K

m  1t 2  4m  5t  m  1  0

B

I

2

1
 4m  4  0
x2

1
+) OB  BD 
AB2  AD 2 
4a2  a 2
2
2
2
+) OI 

a 5

.
2

t 2  5t  1
4t
 1 2
t2  t  1
t t 1
vì t 2  t  1  0  t  1;1 .
4t
Xét hàm số: y  1  2
trên 1;1 .
t t 1
 m

Có: y  t  

4t 2  4


2

a 3
a.
OI .SO
a 21
2
 OH 


.
2
2
2
7
OI  SO
3a
2
a 
4
Vậy d  MN ,SK  

a 21
.
7

1
0

+

n

 250.106 
  13 (năm).
 n  log 17 ,4% 
 100.10 6 
Câu 4: Đáp án D.
Có: f  x  ln  x 2  1

 f   x 

x

2

 1

x2  1



2x
.
x2  1

thị của nó có duy nhất 2 cực trị hoặc không có điểm
cực trị nào.
y 0
Để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì:  yCĐ 0
 CT



2
16R
128 
 2. R 3  R 2 .4 R 

3
3
3
R2
4
Vậy S = 2.Sbán cầu + Strụ  2. R2  2R.4 R  48 .
2
Câu 8: Đáp án A.
Từ đồ thị hàm số y  f   x  suy ra hàm số y  f  x 

 ; 1 và 1; 2  (làm y’ âm). Đồng

biến trên  1;1 (làm y’ dương).
Suy ra B, C, D sai và A đúng.
Lưu tránh trường hợp nhầm với đồ thị hàm số y  f  x  do

2

7a
 .
9
2 a 3.9
AH

  a 21
 AH  AE.tan AEC
9
EH HK

Ta có:
EB BB '
EH .BB '
AE.BB '
 HK 


EB
2 BC.cos AEC

đọc không kĩ đề.
Câu 9: Đáp án B.
2

2 21

1
3
1 
.

9
cos AEC




Câu 11: Đáp án D.

x2  x  2  2
xác định trên  \1 .
x2  1

Hàm số y 
A'

B'

y

K

C'

y

I
A

B
H

C
E
Gọi E là giao điểm của B 'I và BC .
H  BC sao cho EA  AH tại A



x 2  x  2  2  0  x  1.

Vậy đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng là
Câu 12: Đáp án C.
a4 b4  a2 b2  a b
F  4  4   2  2   
b
a
a  b a
 b
2

2

2

x  1.

 a2
  b2
 a b a b
  2  1   2  1        4
b
 a
 b a b a





Vậy Min F  2 tại  a; b    1;1 hoặc  a; b    1; 1 .
Câu 13: Đáp án C.

5

*TH1: A có 2 phần tử  có C

2
20

trường hợp

*TH2: A có 4 phần tử  có C

4
20

trường hợp


20
*TH10: A có 20 phần tử  có C20
trường hợp
10

Suy ra tất cả có

C


Có y   3x 2  6 x  5  3  x  1  2  2.

Ta có  C  là hàm số bậc 3 xác định trên  , đồ thị của

Dấu "  " xảy ra  x  1.
Với x  1  y  1.

nó có duy nhất 2 cực trị hoặc không có điểm cực trị
nào.

Vậy đường thẳng cần tìm là: y  1  2  x  1

Ta có a  1  0  B  0;1 là điểm cực tiểu của  C  .

Ta có AB   3; 0   AB / /Ox.

 y  2 x  1.
Câu 15: Đáp án C.

 để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì điều kiện cần là

A

k  0 với k là hệ số góc đường thẳng cắt  C  tại 3
O

B

điểm phân biệt.
Gọi d : y  kx  a với k  0; k , a  .

 AB  BI . 2 





Phương trình  1   x  3  x 2  k  0
2

 x  3
vì k  0.

 x   k
Để phương trình  1 có 3 nghiệm phân biệt

 k  9.
Vậy k  0; k  9 thỏa mãn yêu cầu của bài.
Câu 18: Đáp án A.
3x
3
lim y  lim
 .
x 
x  1  2 x
2
Vậy tiệm cận ngang đồ thị hàm số y 

Có l 

2R


 25

Xét hàm số: y  x  3 x  1  C  trên .

 3x  3 x  5 vì 3 x  3 x  0 x  .

Ta có: y   x   3 x 2  6 x

5  3x  3 x 5  5 5 a



1  3x  3 x 1  5 2 b
Vậy ab  10.

3

2

y   x   0  3x 2  6 x  0

A

HÃY ĐỌC SÁCH CÔNG PHÁ TOÁN ĐỂ ĐỖ ĐẠI HỌC MỘT CÁCH NGOẠN MỤC!

3x
là đường
1  2x


 log 3 c 

15
1
1
15 1



 4  3
2 log a 3 log b 3 2 2

1
 log c 3  .
3
Câu 21: Đáp án C.

B

A

Đồ thị hàm số nhận  0; 0  là điểm cực tiểu nên loại A, B,

M

D.
Câu 22: Đáp án C.

D
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị


0

+

x1  0  x2  0  a  b  0  b   a  0
Vậy: a, d  0; b, c  0.
Ta có hàm số: y  ax3  bx 2  cx  d
Từ chiều biến thiên của đồ thị ta có a  0.
Có: y  0   d  0
S

Vậy Maxy  x   y  e   e.
 2;3

Câu 23: Đáp án A.
Ta có:
VT  12 .log a 2019  2 2 .log

a

2019  ...  n2 .log n a 2019

 13.log a 2019  2 3.log a 2019  ...  n3 .log a 2019





 13  2 3  ...  n3 .log a 2019

2
2

 1010 .2019

2

   2020.2019 

C

2

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị

 phương trình: y  x   3ax 2  2bx  c  0 có hai

2

 n2  n  2020.2019 vì n2  n  0 n>0.

nghiệm phân biệt x1 và x2 . Chọn

n  2019   0;  

n  2020  0;  
Vậy n  2019.
Câu 24: Đáp án A.

Từ đồ thị ta có

 x2  2x  4  0
x

2
x

4

0


vì x 2  2 x  4  x 2  2 x  3 x  .


x



 2 x  3  với t  0



(1)  2 log 5 x 2  2 x  3  log 2 x 2  2 x  4 (*)
Đặt t  log 5
2

2

B


Xét hàm số: g  t   5t ln 5  4t ln 4 trên 0;   .

Hàm số đã cho tăng trên   y   x   0 x  .

Có g   t   5 ln 5  4 ln 4

     m  1  2  m  1  0 vì a  1  0.

g   t   0  5t ln 2 5  4t ln 2 4  0

 m 2  4m  3  0
 1  m  3.
Câu 28: Đáp án C.
*TH1: Đáp án A.

t

2

t

2

2

t

5
    log 25 4
4

 f '  t   g  t   0 t  0;   .
 f  t  đồng biến trên 0;   .

Mà f 1  0  t  1 là nghiệm duy nhất phương trình
f  t   0.





Với t  1  log 5 x 2  2 x  3  1

 x2  2 x  3  5  x2  2x  8  0
Theo định lí vi-et ta có tổng hai nghiệm phương trình
(1) là: x1  x2  2.
Câu 26: Đáp án A.
Ta có: h  a. tan 60   a 3
1 a 3a
SABMD  SABCD  SDCM  a 2  a. 
2 2
4

2x  5
xác định trên  \1
x1

7

 x  1


*TH4: Đáp án D.
3
Hàm số: y  x 3  4 x 2  6 x  9 xác định trên .
2
9 2
Có y '  x   x  8 x  6
2
 hàm số: y 

2

2





9
8  86
 0 x  . (loại).
x  
2
9
9

1
1 3a 2
a3 3
 VS. ABMD  SABMD .h  .
.a 3 

Đặt t 

4

x 1

4

x1

3 x1
x1

m

24 x 1
4

x1

AM
 1.
9
4
4
40
Vậy tổng thể tích là: V1  V2  IH 3  IK 3 
.
3
3

1
a3
a
V  .h.SSAB  .h.2 a2 
h .
3
3
3
2
Câu 33: Đáp án C.
Thể tích vật tròn khi quay ABC quay quanh AB:
1
1
AH ..CH 2  AH . AH . AB  AH 2
3
3
2 R


. AH 2  AH 3 .
3
3



V

1
thì phương trình đã cho có nghiệm.
3

t  t 2
3
t  0  Loai
y  0  
t  4 R  AH  4 R .

3
3

 y 

2R
2R 2
.  CH 
3
3
CH
1

  arctan 1 .
 tan CAB

 CAB
AH
2
2

K

P

Gọi P, H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, I, J
trên AB.
  2  60 o , AM  9cm.
Vì BAC

 BM  MC  3 3

 ABC đều.
 AB  AC  6 3  BC
Vì TH là bãn kính mặt cầu ngoại tiếp tam giác đều
TM
ABC nên TH 
3.
3
Gọi BC  là đường tuyến chung của hai đường tròn.
Vì ABC đều nên dẫn đến AB ' C đều.

f '  x 

1



2 3 x

1
2 6x

2x  3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status