Kiểm tra
Họ tên học sinh: ....................................................
Câu 1. Cho khí H
2
d đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe
3
O
4
và 0,1 mol Al
2
O
3
. Sau phản ứng hoàn toàn,
cho toàn bộ lợng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
đặc nóng d. Hãy cho biết thể tích khí NO
2
thoát
ra ( quy về điều kiện tiêu chuẩn).
A. 10,08 lít ; B. 12,32 lít C. 16,8 lít D. 25,76 lít.
Câu 2. Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe
3
O
4
và 0,15 mol Cu vào dung dịch HCl d. Hãy cho biết khối lợng Cu còn lại sau
thí nghiệm là bao nhiêu?
A. 9,6 gam B. 6,4 gam C. 3,2 gam D. tan hết.
Câu 3. Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn với các điện cực trơ. Hãy cho biết ở anot xảy ra quá trình nào?
A. oxi hóa Cl
-
B. khử H
O bắt đầu điện phân tại anot.
C. Cu
2+
hết D. phản ứng điện phân nớc bắt đầu xảy ra trong bình điện phân
Câu 7. Để bảo vệ thép, ngời ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc. Hãy cho biết phơng pháp chống ăn
mòn kim loại trên thuộc vào phơng pháp nào sau đây?
A. phơng pháp điện hóa B. phơng pháp tạo hợp kim không gỉ.
C. phơng pháp cách ly D. phơng pháp dùng chất kìm hãm.
Câu 8.Một ion M
2+
có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Hãy cho biết cấu hình electron đúng của M.
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
7
4s
1
.
Câu 9. Nguyên nhân nào làm cho kim loại dẫn đợc nhiệt.
A. Do các electron mang nhiệt chuyển động tự do từ nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp.
B. Do các ion dơng kim loại tại các nút mạng mang nhiệt.
C. Do sự va chạm giữa các ion dơng kim loại tại các nút mạng với các electron và truyền nhiệt cho nhau giữa
nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp.
D. Do tất cả các yếu tố trên.
Câu 10. Để điều chế Cu từ CuS, ngời ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
A. Hòa CuS vào dung dịch HCl sau đó tiến hành điện phân.
B. Đốt CuS bằng oxi sau đó khử CuO bằng CO hoặc H
2
ở nhiệt độ cao.
C. Dùng Fe để đẩy Cu ra khỏi muối trên.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 11. Có một hỗn hợp gồm Cu và Ag. Có thể sử dụng phơng pháp nào sau đây để thu đợc Ag tinh khiết?
2+
/ Fe. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với trình tự sắp xếp của dãy điện hóa?
A. Fe
3+
/ Fe Fe
3+
/Fe
2+
Fe
2+
/ Fe. B. Fe
3+
/Fe
2+
Fe
3+
/ Fe Fe
2+
/ Fe.
C. Fe
3+
/ Fe Fe
2+
/ Fe Fe
3+
/Fe
2+
D. Fe
2+
/ Fe Fe
2+
/Fe. Hãy cho biết thông tin nào sau đây không đúng?
A. Tính oxi hóa của Al
3+
< Fe
2+
B. Tính khử của Al > của Fe.
C. Tính oxi hóa của Al > Fe D. Tính khử của Al > của Fe
2+
.
Câu 19. Khi cho các hạt Cu vào dung dịch AgNO
3
. Hãy cho biết hiện nào sau đây xuất hiện.
A. dung dịch có màu xanh. B. trên các hạt Cu có một lớp Ag màu sáng.
C. dới đáy của ống nghiệm có kết tủa Ag. D. cả A và B.
Câu 20. Nguyên nhân nào sau đây gây ra tính khử đặc trng của kim loại?
A. do lớp ngoài của kim loại có 1, 2 hoặc 3 electron.
B. do kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với phi kim.
C. Do năng lợng ion hóa của kim loại nhỏ.
D. Do cả 3 yếu tố trên.
Câu 21. Phơng pháp nào có thể sử dụng để điều chế trực tiếp Ag từ dung dịch AgNO
3
.
A. thủy luyện. B. cô cạn và nung ở nhiệt độ cao
C. điện phân dung dịch. D . cả 3 phơng pháp trên.
Câu 22. Để hoà tan hoàn toàn 9,6 gam Cu cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO
3
4M ( Biết phản ứng giải phóng
khí NO).
A. 50 ml B. 100 ml C. 150 ml D. đáp án khác.
3
O
4
, CuO và Al ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn cho phần rắn vào dung dịch
NaOH thấy có khí H
2
bay ra. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng :
A. Al d, Fe
3
O
4
hết. B. Al d, Fe
3
O
4
và CuO hết.
C. Al, Fe
3
O
4
, CuO cha phản ứng hết. D. Al d, Fe
3
O
4
d, CuO hết.
Câu 28. Cho hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
và O
2
từ phản ứng điện phân, ngời ta thờng cho thêm Na
2
SO
4
. Điều nay đợc giải thích là do :
A. Na
2
SO
4
đóng vai trò xúc tác cho phản ứng.
B. Na
2
SO
4
làm tăng độ dẫn điện của dung dịch điện phân.
C. Na
2
SO
4
sẽ trực tiếp điện phân để tạo ra H
2
và O
2
.
D. Na
2
SO