Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngày. . . tháng. . . năm 2009
Lớp:. . . .
Bài kiểm tra học kỳ II
Môn: Sinh học 6
Thời gian: 45'
Điểm Lời phê của cô giáo
I. Trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1 (2 đ): Đánh dấu X chỉ câu trả lời đúng trong các câu sau
1. Cơ quan sinh sản của cây thông là:
a) Nguyên tản d) Hoa, quả, hạt
b) Nón đực, nón cái e) Cơ quan sinh dỡng
c) Bào tử f) Rễ và thân
2. Trong nhóm cây sau, nhóm nào toàn cây hạt kín?
a) Cây xoài, cây rêu, cây tỏi c) Cây thông, cây cải, cây ớt
b) Cây bàng, cây cau, cây lúa d) Cây phợng, cây dơng xỉ, cây hoa cúc
3. Tính chất đặc trng nhất của cây hạt kín là:
a) Có rễ, thân , lá c) Có hoa, quả, hạt. Hạt nằm trong quả
b) Có sự sinh sản bằng hạt d) Cả a và b
4. Lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm phân biệt nhau chủ yếu là:
a) Loại rễ c) Dạng thân
b) Kiểu gân lá d) Số lá mầm trong phôi
Câu 2 (2đ): Em hãy lựa chọn nội dung ở cột B thích hợp với cột A. Hãy viết vào phần
trả lời. Ví dụ: 1b
Cột A
Cột B
1. Ngành Tảo a. Thân, rễ, lá thật, đa dạng. Sống ở cạn là chủ yếu. Có
hoa, quả, hạt nằm trong quả.
2. Ngành Rêu b. Cha có rễ, thân, lá. Sống ở nớc là chủ yếu
3. Ngành Dơng xỉ c. Đã có rễ, thân, lá. Sống ở cạn là chủ yếu. Có bào tử.
Bào tử nảy mầm thành nguyên tản.
4. Ngành Hạt trần d. Đã có rễ, thân, lá. Sống ở cạn là chủ yếu. Có nón. Hạt
- Chỉ có dạng đa bào
- Cơ thể đã phân hoá thành thân, lá cấu tạo
đơn giản và có rễ giả
Câu 3: 2đ
Phân loại thực vật là gì? Có các bậc phân loại nào?
- Phân loại thực vật là tìm hiểu các đặc điểm giống và khác nhau của thực vật rồi xếp
thành từng nhóm theo quy định (1đ)
- Các bậc phân loại: Ngành Lớp Bộ Họ Chi Loài (1đ)
Ma trận đề kiểm tra học kỳ ii
Môn : Sinh học 6
Năm học: 2008 - 2009
Các chủ đề
chính
Các mức độ nhận biết Tổng
Nhận biết(40%) Thông hiểu(40%) Vận dụng(20%)
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
ChơngVIII:
Các nhóm thực
vật (80%)
4 câu
2 điểm
1 câu
2 điểm
1 câu
2 điểm
1 câu
2 điểm
7 câu
8 điểm
Chơng IX: