Đề thi 2018 THPT đội cấn – vĩnh phúc lần 1 file word có lời giải chi tiết - Pdf 47

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE WORD
CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU :
Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau : />SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN

MÔN : TOÁN – LẦN 1 – LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

uuur uuur
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có các cạnh a , khi đó AB.EG bằng
A. a 2

B. a 2 2

C.

a2 2
2

D. a 2 3

Câu 2: Phương trình 2 cos 2 x + cos x − 3 = 0 có nghiệm là
A. kπ

B.

π

1
5

C.

1
30

D.

1
15

Câu 5: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = a 3 và vuông góc với
đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( ABCD ) bằng
A. 60°

B. 45°

Câu 6: Cho các hàm số sau y =

1
x−3

C. 30°

D. acr sin

3
5

C. 7,5 km

D. 6,5 km

x 2 − mx + m − 1
để
x2 −1

B. m = −2

C. m = 1

D. m = −1

Câu 9: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số ?
A. 261

B. 120

C. 102

D. 216

Câu 10: Phương trình sin 2 x + cos x = 0 có tổng các nghiệm trong khoảng ( 0; 2π ) bằng
A. 2π

B. 3π

C. 5π


 x = −1
2
II. Sự biến thiên: y ' = x − x − 2; y ' = 0 ⇔ 
x = 2
lim y = −∞; lim y = +∞

x →−∞

x →+∞

III. Bảng biến thiên:
x

−1

−∞

y'
y

+

+∞

0
19
6





8
3

B.

C. Bước II

D. Bước III

2 − x 2 + 3x3
tại x0 = 1 bằng
3

7
3

C.

8
3

Câu 16: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s =

D.

10
3

1 4

ABCD là hình bình hành. Khoảng cách giữa SA và CD bằng
A.

2a
3

B. a 3

C.

a
2

D. 2 3a

Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?
 π
A. Hàm số y = tan x nghịch biến trên khoảng  0; ÷
 2
B. Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng ( 0; π )
C. Hàm số y = cot x nghịch biến trên khoảng ( 0; π )
D. Hàm số y = cos x đồng biến trên khoảng ( 0; π )
Câu 20: Hàm số y =
A. −1 < m < 1

mx + 1
đồng biến trên khoảng ( 1; +∞ ) khi
x+m
B. m > 1


A. y =

x
x −1

B. y =

−x
x −1

C. y =

x
x +1

D. y =

x −1
x

Câu 24: Giá trị cực đại của hàm số y = x 3 − 3 x 2 − 9 x + 2 là
A. −1

B. 7

C. 11

D. 3

3

B. m = −1

C. m = 2

D. m = −2

1
Câu 28: Khối đa diện nào dưới đây có công thức tính thể tích là V = B.h ( với B là điện tích đáy;
3
h là chiều cao).
A. Khối chóp

B. Khối lăng trụ

C. Khối lập phương

D. Khối hộp chữ nhật

C. +∞

D. −∞

Câu 29: Giá trị của lim ( 2n + 1) bằng
A. 0

B. 1

Câu 30: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?
A. y = − x3 − 3 x 2 − 3 x − 1



2x +1
có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
−x + 2

B. x = 2; y = −2

C. x = −2; y = −2

D. x = −2; y = 2

Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 34: Cho hàm số y =

x −1
, khẳng định nào sau đây đúng?
x +1

A. Nghịch biến trên ¡ \ { −1} .

B. Đồng biến trên ( −∞; −1) và ( −1; +∞ ) .

C. Nghịch biến trên ( −∞; −1) và ( −1; +∞ ) .

D. Đồng biến trên ¡ \ { −1} .

Câu 35: Biết đồ thị hàm số y = x 4 + bx 2 + c chỉ có một điểm cực trị là điểm có tọa độ ( 0; −1) thì b
và c thỏa mãn điều kiện nào?

C. ¡ \ { k 2π }

D. ¡ \ { kπ }

1 − cos x

sin x − 1

π

B. ¡ \  + kπ 
2


Câu 38: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho
1
SA ' = SA . Một mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC , SD lần
3
lượt tại B ', C ', D ' . Khi đó thể tích của khối chóp S .A'B'C'D' tính theo a bằng
A.

V
3

B.

V
9

C.

12

C.

a3
4

D.

a3
8

Câu 41: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
A. 3

B. 8

C. 5

D. 4

Câu 42: Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên
x

−∞

0

1


Câu 43: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAC
của đỉnh S trên mặt phẳng ( ABCD ) trùng với trọng tâm tam giác ABC , góc tạo bới hai mặt phẳng

( SAC )
A.

và ( ABCD ) là 60° . Khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( SCD ) theo a bằng
3a
2 7

B.

9a
2 7

C.

a

D.

2 7

3a
7

Câu 44: Cho khối lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có thể tích là V. Thể tích của khối chóp C '. ABC bằng
A.

1


a3 3
4

D.

2a 3
3

Câu 46: Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SA = SB = SC = a , cạnh SD
thay đổi. Thể tích lớn nhất của khối chóp S . ABCD bằng
a3
A.
8

a3
B.
2

3a 3
C.
8

a3
D.
4

Câu 47: Gieo đồng thời hai con súc sắc. Xác suất để số chấm trên mặt xuất hiện của cả hai con súc
sắc đều là số chẵn bằng
A.

Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A.

3a 3 15
5

B.

3a 3 15
15

C.

a 3 15
5

D.

3a 3 5
15

4
2
Câu 49: Cho hàm số y = x − 2 x + m − 3 ( C ) .Tất cả các giá trị của m để ( C ) cắt trục Ox tại 4

điểm phân biệt.
A. −4 < m < −3


Thông
hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

Tổng
số câu
hỏi

Hàm số và các bài toán
lien quan

3

13

3

0

19

2

Mũ và Lôgarit

0

0

0

0

0

5

Thể tích khối đa diện

3

2

3

3

11

6

Khối tròn xoay

0

0



1

0

5

2

Tổ hợp-Xác suất

4

0

0

1

5

3

Dãy số. Cấp số cộng.
Cấp số nhân

0

1


0

4

6

Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt
phẳng

0

0

0

0

0

7

Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song

0

0


4

50

Tỷ lệ

26%

48%

18%

8%

100%

STT

Các chủ đề

1

Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


II - BẢNG ĐÁP ÁN
1-A

2-B


18-D

19-C

20-B

Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


21-A

22-B

23-A

24-B

25-A

26-C

27-C

28-A

29-C

30-C

31-C


47-A

48-A

49-B

50-D

III - LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án là A.

(

)

uuu
r uuur
uuu
r uuur
2
·
Ta có AB.EG = AB.EG.cos ·AB; EG = AB. AC .cos BAC
= a 2 2.
= a2.
2
Câu 2: Đáp án là D.

cos x = 1 ⇔ x = k 2π , ( k ∈ ¢ )
.

• Số phần tử không gian mẫu n ( Ω ) = 6!
• Gọi biến cố A" đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà".
+ Xếp 2 người đàn bà ngồi 2 bên đứa bé có: 2! cách

Trang 10 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


+ Xem 2 người đàn bà và đứa bé là 1 vị trí sắp xếp với 3 người đàn ông còn lại có: 4! cách
+ Số phần tử của A : n ( A ) = 2!.4!
Xác suất cần tìm P ( A ) =

2!.4! 1
= .
6!
15

Câu 5: Đáp án là A.

(

) (

)

·
·
·
.
Ta có SD; ( ABCD ) = SD; ( AD ) = SDA
·



5
f ( 0 ) = 2460; f  ÷ = 2340; f ( 9 ) ≈ 2812,33
2
5
Chi phí thấp nhất x = . Khoảng cách từ A đến D là 6,5km.
2

Câu 8: Đáp án là B.
Ta có: C = lim
x →1

( x − 1) ( x + 1) − m ( x − 1)
( x − 1) ( x + 1)

= lim
x →1

x +1− m 2 − m
=
x +1
2

mà C = 2 ⇒ m = −2.
Câu 9: Đáp án là D.
Gọi số cần lập có dạng abc
• a có 6 cách chọn; b có 6 cách chọn; c có 6 cách chọn.
• Vậy có 6.6.6 = 216 số.
Câu 10: Đáp án là C.

= −7.
a

Câu 12: Đáp án là C.
• y′ = 3ax 2 + 2bx + c
• Từ đồ thị ta có a < 0 mà xCD + xCT = −
Mặt khác xCD .xCT =

2b
>0⇒b >0
3a

c
< 0 ⇒ c > 0.
3a

Câu 13: Đáp án là D.
x = 0
3
• y ′ = 4 x − 16 x = 0 ⇔ 
 x = ±2
• Xét dấu y ′.

Trang 12 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Từ BBT, chọn D
Câu 14: Đáp án là D.
• Sai ở bước III (bảng biến thiên)
Câu 15: Đáp án là B.


SAB
(
)



• Gọi h = d ( C ; ( SAB ) ) ⇒ h =

3VS . ABC
S ∆SAB

3 3
a
2
=
= 2a 3
3
2
a
4

Câu 19: Đáp án là C.
• Xét A: y ′ =

1
 π
> 0, ∀x ∈  0; ÷ . Do đó loại A.
2
cos x


0
1
2n+1
Cho x = - 1, ta được 0 = - C2n+1 +C2n+1 - ... +C2n+1 .

( 2)

Cộng ( 1) và ( 2) vế theo vế, ta được
22n+1 = 2( C21n+1 +C23n+1 +... +C22nn++11 ) Û 22n+1 = 2.1024 Û n = 5

• Xét ( 2 − 3 x )

10

10

10

= ∑ C10k 210− k . ( −3 x ) = ∑ ( −3) .210− k .C10k .x k
k

0

k

0

Hệ số của x 7 là ( −3) .23.C107 = −2099520.
7


Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất khi x0 = 1 ⇒ y0 = 0
• Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y = −3 x + 3.
Câu 26: Đáp án là C.
• phương trình đã cho vô nghiệm khi m > 1.
Câu 27: Đáp án là C.
2
2
• y ′ = 3 x − 6mx + 3 ( m − 1) ; y′′ = 6 x − 6m
 y′ ( 1) = 0
3m 2 − 6m = 0
m = 0 v m = 2

⇔
⇒ m = 2.
• Hàm số đạt cực đại tại x = 1 thì 

m
>
1
6

6
m


Câu 35: Đáp án là A.
x = 0
• y ′ = 4 x + 2bx, cho y′ = 0 ⇔  2 −b
x =
( *)

2
3

Đồ thị chỉ có một điểm cực trị nên phương trình (*) có một nghiệm hoặc vô nghiệm, suy ra

b ≥ 0.
Trang 15 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


mà điểm ( 0; −1) là điểm cực trị của đồ thị nên c = −1.
Câu 36: Đáp án là C.
−2
• y′ =
2 . Gọi M ( x0 ; y0 ) ∈ ( C ) là tiếp điểm.
( x − 1)
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y = −2 x − 1 nên:
−2

( x0 − 1)

2

 x0 = 2 ⇒ y0 = 3
2

3V( H )
= 3a.
• h=
S hv
Câu 40: Đáp án là A.

Trang 16 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


2

a 2
a 2
a2
⇒ S day = 
• Cạnh của hình bát diện đều bằng
÷
÷ = 2
2
 2 
• Thể tích cần tính V =

2
2 a a2 a3
h.S day =
=
3
32 2
6



Câu 44: Đáp án là A.
Trang 17 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải




VC ′. ABC 1
1
= ⇒ VC ′, ABC = V .
V
3
3

Câu 45: Đáp án là C.
• V = a.

a2 3 a3 3
=
.
4
4

Câu 46: Đáp án là D.

Khi SD thay đổi thi AC thay đổi. Đặt AC = x .
Gọi O = AC ∩ BD .
Vì SA = SB = SC nên chân đường cao SH trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC .
⇒ H ∈ BO .

x 4a 2 − x 2
4.
4

SH = SB 2 − BH 2 = a 2 −

=

a2
4a 2 − x 2

.

a4
a 3a 2 − x 2
=
4a 2 − x 2
4a 2 − x 2

1
2 a 3a 2 − x 2 x 4a 2 − x 2
VS . ABCD = 2VS . ABC = 2. SH .S ABC = .
.
3
3 4a 2 − x 2
4
1
1  x 2 + 3a 2 − x 2  a 3
= a x. 3a 2 − x 2 ≤ a 
÷=

4

Câu 48: Đáp án là A.

Tính được: IB = a 5; IC = a 2; BC = a 5; S ABCD = 3a 2 ; IK =

3a
3a 15
; SI =
5
5

1
3a 3 15
Vậy VS . ABCD = SI .S ABCD =
.
3
5

Câu 49: Đáp án là B.
• Phương trình hoành độ giao điểm của ( C ) và trục Ox : x 4 − 2 x 2 + m − 3 = 0
2
2
Đặt t = x ≥ 0 ⇒ t − 2t + m − 3 = 0 ( *)

• ( C ) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt dương.

 ∆′ > 0
− m + 4 > 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status