TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN
FILE WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU :
Đăng
ký
bộ
đề
2018
/>
tại
link
sau
SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút.
Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A. y = x 3 − 3x − 1
B. y = − x 3 + 3x + 1
C. y = x 3 − 3x + 1
2 −1
m
)
2 −1
n
. Khi đó:
B. m < n
C. m = n
D. m ≤ n
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x > 3x +1 là:
A. ∅
B. −∞;log 2 3 ÷
3
C. ( −∞;log 2 3]
C. x ≠
là
2
3
D. x
1
2
Câu 12: Tập nghiệm của phương trình 2 x
A. { −6; −1}
2
C. x = 3; y =
− 5x + 6
B. { 2;3}
1
2
D. x = 3; y = −
1
2
= 1 là:
C. { 1;6}
D. { 1; 2}
Câu 13: Phần thực và phần ảo của số phức z = 1 + 2i lần lượt là:
A. 2 và 1
B. 1 và 2i
Câu 16: Phương trình 4 x − 2 x − 3 = 0 có bao nhiêu nghiệm?
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 17: Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số y = x 3 − 3x 2 + 2
A. y CT = 4
B. y CT = 1
C. y CT = 0
D. y CT = −2
1 3
2
Câu 18: Cho hàm số y = x + x − 2 , có đồ thị ( C ) . Phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm
3
có hoành độ là nghiệm của phương trình y '' ( x ) = 0 là:
A. y = − x −
7
3
B. y = x −
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 20: Cho hình chóp đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 60° . Tính
khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( SCD ) .
A.
a
4
B.
a 3
4
Câu 21: Tìm m để phương trình 4x 2 − 2 x
A. m = 3
B. m = 2
C.
2
+2
a 3
2
y=
−x + 1
tại hai điểm phân biệt A, B.
2x − 1
A. m < 0
B. m ∈ ¡
D. m = 5
C. m > 1
Câu 24: Phương trình 9 x +1 − 13.6 x + 4 x +1 = 0 có 2 nghiệm x1 , x 2 . Phát biểu nào sao đây đúng.
A. Phương trình có 2 nghiệm nguyên.
B. Phương trình có 2 nghiệm vô tỉ.
C. Phương trình có 1 nghiệm dương.
D. Phương trình có 2 nghiệm dương.
Câu 25: Cho số phức z thỏa mãn ( 1 + i ) z = −1 + 3i . Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong
các điểm M, N, P, Q ở hình bên?
A. Điểm Q
B. Điểm P
cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.
A. 15mg
Câu
29:
B. 30mg
Trong
không
gian
C. 25mg
với
hệ
tọa
D. 20mg
độ
Oxyz,
cho
bốn
điểm
a3
3
Câu 31: Cho các số phức z thỏa mãn z − i = 5 . Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức
w = iz + 1 − i là đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó.
B. r = 10
A. r = 22
D. r = 5
C. r = 4
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 1;1; 2 ) , B ( −1;3; −9 ) .Tìm tọa độ
điểm M thuộc Oy sao cho ∆ABM vuông tại M .
(
(
M 0;1 + 2 5;0
A.
M 0;1 − 2 5;0
)
)
(
(
Câu 33: Cho ba số thực dương a, b, c ( a ≠ 1, b ≠ 1, c ≠ 1) thỏa mãn log a b = 2 log b c = 4 log c a và
a + 2b + 3c = 48 . Khi đó P = abc bằng bao nhiêu?
A. 324
B. 243
C. 521
D. 512
4
2
Câu 34: Cho hàm số y = x − 2 ( m + 1) x + m có đồ thị (C), m là tham số. (C) có ba điểm cực trị
A, B, C sao cho OA = OB ; trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung khi:
A. m = 0 hoặc m = 2 B. m = 2 ± 2 2
C. m = 3 ± 3 3
D. m = 5 ± 5 5
Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, có tất cả bao nhiêu số tự nhiên của tham số m
2
2
2
2
để phương phương trình x + y + z + 2 ( m − 2 ) y − 2 ( m + 3) z + 3m + 7 = 0 là phương trình của
một mặt cầu.
A. m = −1
B. m = 3
C. m = 2
D. m = 1
Câu 38: Cho các số thực x, y thỏa mãn 2 x = 3; 3y = 4 . Tính giá trị biểu thức P = 8x + 9 y .
A. 43
B. 17
C. 24
3
2
D. log 2 3 + log 3 4
Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a . Tính thể tích V của khối
lăng trụ ABC.A'B'C'.
Trang 5 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. V =
a3 3
18
B. V =
a3 3
9
D. V =
a3 3
6
Câu 41: Một hình lập phương có cạnh bằng 2a vừa nội tiếp hình trụ (T) vừa nội tiếp mặt cầu (C)
và hai đáy của hình lập phương nằm trên 2 đáy của hình trụ. Tính tỉ số thể tích
V( C)
V( T )
giữa khối cầu
và khối trụ giới hạn bởi (C) và (T) ?
A.
V( C)
V( T )
=
2
2
B.
S1
bằng:
S2
D. 1,5
Câu 43: Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị hàm số f ' ( x ) như hình vẽ. Biết f ( a ) > 0 , hỏi đồ thị hàm
số y = f ( x ) cắt trục hoành tại nhiều nhất bao nhiêu điểm?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A ( 1; −2; 2 ) , B ( −5;6; 4 ) , C ( 0;1; −2 ) .
Độ dài đường phân giác trong của góc A của ∆ABC là:
A.
3 74
2
B.
x +1 y x +1
= =
và hai điểm A ( 1; 2; −1) , B ( 3; −1; −5 ) . Gọi d là
2
3
−1
đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d là
lớn nhất. Phương trình của d là:
A.
x −3 y z +5
= =
2
2
−1
B.
x y+2 z
=
=
−1
3
4
C.
x + 2 y z −1
= =
5
m
6
C. Chiều dài 10m, chiều rộng 5m và chiều cao
10
m
3
D. Chiều dài 30m, chiều rộng 15m và chiều cao
10
m
27
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có A trùng
với gốc tọa độ O, các đỉnh B ( m;0;0 ) , D ( 0; m;0 ) , A ' ( 0;0; n ) với m, n > 0 và m + n = 4 . Gọi M
là trung điểm của cạnh CC'. Khi đó thể tích tứ diện BDA'M đạt giá trị lớn nhất bằng:
A.
245
108
B.
9
4
Câu 49: Nghiệm của bất phương trình: log 2
369
49
D. x ≤
C. x ≤ 1
369
49
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình
( x − 1)
2
+ ( y − 2 ) + ( z + 1) = 1 , phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục hoành và tiếp xúc với mặt
2
2
cầu (S) là
A. ( Q ) : 4y + 3z = 0
B. ( Q ) : 4y + 3z + 1 = 0 C. ( Q ) : 4y − 3z + 1 = 0 D. ( Q ) : 4y − 3z = 0
I-MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
Mức độ kiến thức đánh giá
15
2
Mũ và Lôgarit
1
5
4
2
12
3
Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng
4
Số phức
2
3
5
Tổ hợp-Xác suất
0
3
Dãy số. Cấp số cộng.
Cấp số nhân
0
4
Giới hạn
0
5
Đạo hàm
STT
Các chủ đề
1
0
1
phẳng
0
7
Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song
0
8
Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc
trong không gian
Tổng
1
1
Số câu
4
16
7-D
8-C
9-C
10-A
11-C
12-B
13-C
14-C
15-C
16-D
17-D
18-A
19-D
20-C
21-A
37-B
38-A
39-D
40-A
41-B
42-A
43-B
44-D
45-D
46-D
47-C
48-C
49-A
50-A
III - LỜI GIẢI CHI TIẾT
2
2
Phương trình tương đương: 9 x − 17 x + 11 ≤ 7 − 5 x ⇔ 9 x − 12 x + 4 ≤ 0 ⇔ x = .
3
Câu 7: Đáp án là D.
r
Ta có: a = ( −1; 2; −3) .
Câu 8: Đáp án là C.
+ Xét lần lượt các đáp án, ta được đáp án C.
Câu 9: Đáp án là C.
z = 3 + 2i. Phần thực và phần ảo của z lần lượt là: 3 & 2.
Câu 10: Đáp án là A.
Lý thuyết
Câu 11: Đáp án là C.
x = 3
Phương trình tương đương
1
y = 2
Câu 12: Đáp án là B.
x = 2
x2 − 5x + 6 = 0 ⇔
x = 3
Câu 13: Đáp án là C.
Phần thực và phần ảo của z lần lượt 1& 2.
Câu 14: Đáp án là C.
r 1 1 1
+ VTPT của ( P ) là: nP = − ; ; − ÷
+ Xét dấu y ′ , ta được yCT = −2
Câu 18: Đáp án là A.
2
+ y ′ = x + 2 x ⇒ y′′ = 2 x + 2 = 0 ⇔ x = −1 ⇒ y′ ( −1) = −1
4
4
7
+ Phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại −1; − ÷ là: y = −1( x + 1) − = − x − .
3
3
3
Câu 19: Đáp án là D.
Ta thấy (II) và (IV) là mệnh đề đúng.
Câu 20: Đáp án là C.
+
·
= 60 .
( (·SCD ) ; ( ABCD ) ) = SNO
0
Trang 11 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
+ AB // CD ⇒ AB // ( SCD ) ⇒ d ( B; ( SCD ) ) = d ( M ; ( SCD ) ) ; ( M là trung điểm AB ).
+ SO = ON .tan 600 =
+ PT ⇔ 22 x − 4.3x + 6 = m (1).
2
Đặt 2 x = t , vì x 2 ≥ 0, ∀ x ⇒ 2 x ≥ 20 = 1, ∀ x ⇒ t ≥ 1 .
2
Phương trình trở thành: t 2 − 4t + 6 = m .
2
Xét f ( t ) = t − 4t + 6, t ∈ [ 1; +∞ ) :
f ′ ( t ) = 2t − 4 ⇔ t = 2 .
Bảng biến thiên:
Với t = 1 ⇒ PT (1) có 1 nghiệm x = 0 .
Với mỗi nghiệm t > 1 sẽ sinh ra 2 nghiệm phân biệt khác 0 của phương trình (1).
Để pt (1) có đúng 3 nghiệm m = 3 .
Câu 22: Đáp án là B.
+
Phương
trình
hoành
độ
giao
1
và khác . Khi đó:
2
m 2 + 2m + 2 > 0
⇔ m∈¡ .
1
−
≠
0
2
Câu 24: Đáp án là A.
3 x
÷ = 1
2x
x
x = 0
2
3
3
x
x
x
⇔
+ 9.9 − 13.6 + 4.4 = 0 ⇔ 9 ÷ − 13 ÷ + 4 = 0 ⇔
x
2
2
40
x = 20
+ Vì x > 0 nên x = 20mg .
Câu 29: Đáp án là C.
Trang 13 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
x A + xB + xC + xD
=2
x =
4
y + yB + yC + y D
=3
Toạ độ trọng tâm của tứ diện ABCD : y = A
4
z A + z B + zC + z D
=1
z =
4
Câu 30: Đáp án là D.
Trang 14 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
log a b = 2 log b c
⇒ log 2b c = log c b ⇔ log 3b c = 1 ⇔ c = b, ( 1)
+
log
c
=
2
log
a
c
b
+ log b c.log a c = 2, ( 2 )
2
Từ (1) và (2) ⇒ c = a ( 3) .
+ Thay (1);(2) và (3) vào a + 2b + 3c = 48 ⇒ a = 3; b = c = 9
Vậy P = abc = 243.
Câu 34: Đáp án là B.
+ Hàm số có 3 cực trị khi −2 ( m + 1) < 0 ⇔ m > −1. (1)
x = 0
3
+ y ′ = 4 x − 4 ( m + 1) x = 0 ⇔
x = ± m +1
A ( 0; m ) ;
Các điểm cực trị A; B; C của đồ thị là:
3− x
8
=
2
x
x
2
x
x
5.2 − 8 = ( 2 + 2 )
5.2 − 16.2 x − 16 = 0
2 +2
x
2
8
x > log 2 5
8
x
x > log 2
⇔ 2 = 4 ⇔
5 ⇒ x = 2.
x = 2
4
2x = −
4
+ min MN = 2 5 ⇔ m = 3.
Câu 38: Đáp án là A.
log 3
log 4
3
2
Ta có x = log 2 3; y = log 3 4 ⇒ P = 8 2 + 9 3 = 3 + 4 = 43.
Câu 39: Đáp án là D.
VABC . A′B′C ′ = a.
a 2 3 a3 3
=
.
4
4
Câu 40: Đáp án là A.
+ Ta có: BC =
AB
a
=
0
tan 60
3
2
3
+ R( T ) = a 2 ⇒ V( T ) = 2a..π 2a = 4π a
Trang 16 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Vậy
V( C )
V( T )
= 3.
Câu 42: Đáp án là A.
Giả sử bán kính của quả bóng bàn là r
2
2
Tổng diện tích của ba quả bóng bàn là S1 = 3.4π r = 12π r
2
Diện tích xung quanh của hình trụ là S2 = 2π rh = 2π r.6r = 12π r
S1 12π r 2
=
= 1.
Do đó ta có
S2 12π r 2
Câu 43: Đáp án là B.
+ Từ đồ thị ta có bảng biến thiên:
m+ 4
m+ 4
x
x
x2 + 2
x2
1+
* Ghi chú: Đề ra có 2 tiệm cận ngang là không tìm được m . Do đó sửa đề lại như sau:
Tìm tất cả
các giá trị của m để đồ thị đã cho có tiệm cận ngang.
Câu 46: Đáp án là D.
Trang 17 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
+ Gọi M = ∆ ∩ d ⇒ M ( −1 + 2t ;3t ; −1 − t )
Ta có:
uuu
r
uuuu
r
+ BA = ( −2;3; 4 ) ; AM = ( 2t − 2;3t − 2; −t )
uuu
r uuuu
r
2
+ BA; AM = 405t − 576t + 228
uuuu
Để tốn ít nguyên vật liệu nhất, ta cần thiết kế sao cho diện tích toàn phần của khối hộp là
lớn nhất.
2
2
Ta có Sxq = 2x + 2xy + 2( 2xy) = 2x + 6xy
2
Do V = 2x y ⇒ y =
V
V
3V
⇒ S ( x) = 2x2 + 6x 2 = 2x2 +
2
x
2x
2x
Do S,x phải luôn dương nên ta tìm giá trị nhỏ nhất của S trên ( 0;+∞ ) .
Ta có : S' ( x) = 4x −
3V
3V
,S' ( x) = 0 ⇔ x = 3
2
4
x
3V
6
16V
9
Vậy: yêu cầu bài toán tương đương với chiều rộng đáy hình hộp là 5m, chiều dài là 10 m,
chiều cao hình hộp là
10
m.
3
Câu 48: Đáp án là C.
n
+ Tìm được M m; m; ÷.
2
uuuu
r
uuur
n uuur
+ Ta có BM = 0; m; ÷; BD = ( −m; m;0 ) ; BA′ = ( − m;0; n )
2
uuuu
r uuur
r uuur uuur 3 2
mn mn 2 uuuu
BM ; BD = −
64
4
m = ⇒ f ( m) =
3
27
Câu 49: Đáp án là A.
Pt ⇔
3x + 1 + 6
≥ 7 − 10 − x ⇔ 3x + 1 + 2 10 − x ≥ 8
2
⇔4
( 3x + 1) ( 10 − x )
≥ x + 23
x < −23
x ≥ −23
− 1 ≤ x ≤ 10
369
⇔ 3
⇔
.
369 ⇔ 1 ≤ x ≤