Đề thi 2018 TT diệu hiền cần thơ lần 3 file word có lời giải chi tiết - Pdf 47

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE
WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU : http://dethithpt.com
Đăng ký bộ đề 2018 tại link sau : http://dethithpt.com/dangky2018/
SỞ GD & ĐT CẦN THƠ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3

TTLT ĐH DIÊU HIỀN

Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số y 

x 1
. Khẳng định nào sau đây đúng:
2 x

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
B. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  �; 2  � 2; �
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên R
Câu 2: Phần thực và phần ảo số phức z   1  2i  i là:
A. 1 và 2

B. 2 và 1

C. 1 và 2

D. 2 và 1



C. x 3  3 x 2  ln x  C
1

Câu 5: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 
A. 1

B. 2

x2  1

D.

x3 3x 2

 ln x  C
3
2

là:

C. 4

D. 3

2
Câu 6: Tập nghiệm của log  x  x  6   x  log  x  2   4 là:

A.  1




B. M  1; 2 

C. M  1; 2 



D. M 1;  2i



Câu 10: Trong các hàm số sau:
2
(I). f  x   tan x  2

(II). f  x  

2
cos 2 x

2
(III) f  x   tan x  1

Hàm số nào có nguyên hàm là hàm số g  x   tan x ?
A. Chỉ (II)

B. Chỉ (III)

C. Chỉ (II),(III)

� 2 2�

C. R


�y 5 x 51x 10
x
;
y
 là nghiệm của hệ phương trình �
Câu 14: Gọi 
. Khi đó x  y bằng
�xy  15
2

A. 16

B. 75

Câu 15: Cho hàm số y 

C.

23
2

D. 14

x 1
có đồ thị  H  . Tiếp tuyến của  H  tại giao điểm của  H  với


C.

4
15

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ
d1 :

D.

16
15

Oxyz , cho hai đường thẳng

x 1 y  2 z  3
x  3 y 1 z  5




và d 2 :
. Phương trình mặt phẳng chứa d1 và d 2 là:
1
1
1
1
2
3

Câu 20: Tích các nghiệm của phương trình log x  125 x  log 25 x  1 bằng

A.

7
25

B.

630
625

C.

1
125

D. 630

Câu 21: Phương trình 9 x  3.3x  2  0 có hai nghiệm x1 , x2 với x1  x2 . Giá trị 2 x1  3 x2 là:
A. 3log 3 2

C. 4 log 3 2

B. 1

D. 2 log 2 3

Câu 22: Cho số phức z thỏa z  3 . Biết rằng tập hợp số phức w  z  i là một đường tròn. Tìm
tâm của đường tròn đó.

1
�m �
2
2

3

Tìm mô đun của z  iz
C. 8 2

2

2

0

0

D. 2 �m �2

D. 8

f  x  dx Khi đó I  �

4 f  x   3�
Câu 25: Cho I  �

�dx bằng
A. 2


6

D. VS . ACD 

a3 3
6

Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho M  1; 2;1 và N  0;1;3 . Phương trình
đường thẳng qua hai điểm M, N là:
A.

x 1 y  2 z 1
x 1 y  3 z  2
x
y 1 z  3






B.
C.
1
3
2
1
2
1
1

z2

A. 10

B.

C.  10

8

D.  8

Câu 30: Cho hình chóp đều S . ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a. Gọi G là trọng tâm tam giác
SAC . Mặt phẳng chứa AB và đi qua G cắt các cạnh SC , SD lần lượt tại M và N. Biết mặt bên của

hình chóp tạo với đáy một góc bằng 60�. Thể tích khối chóp S . AVMN bằng:
A. a 3

3
4

B. a 3

3
8

C. a 3

3
16


a 3 6
216

B.

a 3 3
144

C.

a 3 3
96

D.

a 3 6
124

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 33: Giá trị nào của m để phương trình log 32 x  log32 x  1  2m  1  0 có ít nhất một nghiệm
1;3 3 �
thuộc đoạn �
� �
A. 1 �m �16

B. 4 �m �8


2
1
1

M, cắt và vuông góc với  . Vectơ chỉ phương của d là:
r
r
r
A. u   3;0; 2 
B. u   0;3;1
C. u   2; 1; 2 

r
D. u   1; 4; 2 

Câu 36: Cho lăng trụ ABCD. A ' B ' C ' D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, biết A ' ABC là hình
chóp đều và A ' D hợp với mặt đáy 1 góc 45�. Thể tích khối lăng trụ ABCD. A ' B ' C ' D là:
A. a 3

B.

a3 6
12

Câu 37: Cho đường cong  C  : y 

C. a 3 3

D.


2x  3

giá trị của hàm số  C  tại x  1 thì tích m.n là
A.

6
5

B.

14
5

C.

3
5

D.

2
15

Câu 40: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA   ABC  , SA  3cm,
AB  1cm, BC  2cm . Mặt bên  SBC  hợp với mặt đáy góc bằng:
Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


A. 30�


. Mô
z w zw

đun của số phức w là:
A. 2015

B. 0

C. 1

D. 2017

Câu 43: Trong các nghiệm  x; y  thỏa mãn bất phương trình log x2  2 y2  2 x  y  �1 . Giá trị lớn
nhatts của biểu thức T  2 x  y bằng:
A.

9
4

B.

9
2

C.

9
8

D. 9

Câu 46: Cho x, y , z là các số thực thỏa mãn 2 x  3 y  6 z . Giá trị biểu thức M  xy  yz  xz là:
A. 0

B. 6

C. 3

D. 1

Câu 47: Cho số phức z thỏa mãn z  2  2i  2 . Khi đó, biểu thức P  z  1  i  z  5  2i có
giá trị nhỏ nhất là
A. 1  10

B. 4

C. 17

D. 5

Câu 48: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho tám điểm A  2; 2;0  , B  3; 2;0  , C  3;3;0  .
D  2;3;0  , M  2; 2;5  , P  3; 2;5  , Q  2;3;5  Hỏi hình đa diện tạo bởi tám điểm đã choc so
bao nhiêu mặt đối xứng?
A. 3

B. 9

C. 8

D. 6





10  2 và



2

B. 10  2 và 10  2



10  2



2

D. 10  2

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
Mức độ kiến thức đánh giá
STT

1


Vận
cao

lien quan
2

Mũ và Lôgarit

0

6

6

2

14

3

Nguyên hàm – Tích

0

2

1

0


1

6

6

Khối tròn xoay

0

1

1

0

2

7

Phương pháp tọa độ

0

2

2

1



0

0

0

3

Dãy số. Cấp số cộng.

0

0

0

0

0

Cấp số nhân

Lớp 11
(.2..%)

4

Giới hạn


0

0

0

0

đồng dạng trong mặt
phẳng

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


7

Đường thẳng và mặt

0

0

1

0

1

0


phẳng trong không gian
Quan hệ song song
8

Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc
trong không gian

Tổng

ĐÁP ÁN
1-B
11-A

2-B
12-B

3-C
13-B

4-C
14-A

5-B
15-D

6-B
16-D

7-D

25-B
35-D
45-C

26-D
36-A
46-A

27-C
37-C
47-C

28-A
38-D
48-B

29-A
39-A
49-C

30-C
40-C
50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Với y 

3
x 1

x2  1

y  1 và lim y  1
ta có xlim
��
x ��

Nên hàm số có hai đường tiệm cận ngang y  1 và y  1
Câu 6: Đáp án B
2
Phương trình: log  x  x  6   x  log  x  2   4 có điều kiện x  3 .
2
Nhập phương trình log  x  x  6   x  log  x  2   4 vào máy và CALC, ta thấy x  4 thoả

mãn nên phương trình có tập nghiêm:  4
Câu 7 : Đáp án D
Ví dụ : tứ diện có 4 đỉnh và 4 mặt.
Câu 8 : Đáp án C
Ta đã biết : hàm số bậc ba về cực trị chỉ có 2 trường hợp là có 2 cực trị hoặc không có cực trị.

Trang 10 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


 3x 2  6 x  3 ; y�
 0 � 3 x 2  6 x  3  0 � x  1 , đạo hàm y’
Ta có : y  x 3  3x 2  3x  4 có y �
có 1 nghiệm nên hàm số không có cực trị.
Câu 9: Đáp án A



Câu 13: Đáp án B
1
Điều kiện xác định: 4 x 2  1 �0 � x ��
2
� 1 1�
 ; �.
Vậy tập xác định của hàm số D  �\ �
�2 2
Câu 14: Đáp án A

�y 5 x 51x 10  1
Điều kiện:  x; y  là nghiệm nguyên của hệ phương trình �
�xy  15
2

Ta có : y 5 x

2

51 x 10


3

x  10 � y   l 


2

5 x 2  51x  10  0 � �


Phương trình hoành độ giao điểm của  H  và Ox là  x 2  2 x  0 � �
x2

2

  x 2  2 x  dx 
Thể tích khối tròn xoay tạo bởi  H  quay quanh trục hoành là V   �
2

0

16
.
15

Câu 17: Đáp án C
uur
uuu
r
Ta có : ud1   1;1; 1 và ud2   1; 2;3
Vecto

pháp

r
uur uuu
r

n�


 d1 



 d2 

   5; 4;1 .

Phương trình mặt phẳng chứa  d1  và  d 2  có dạng :
5  x  1  4  y  2   1 z  3  0 � 5 x  4 y  z  16  0
Câu 18: Đáp án D



Đặt 2  3



1
 t ,  t  0  . Phương trình trở thành t   m � t 2  mt  1  0  *
t

x



Phương trình 2  3

  2  3

3
x


3x  1(L)
�x
3  3(N)


* 3x  3 � x  1

Câu 20: Đáp án C

Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

là :


2
log x  125x  .  log 25 x   1 �  log x 125  1 log 25
x 1
2

� 1
�1
��
3
 1�
. .log 52 x  1
� log 5 x �4


Câu 22: Đáp án A
Đặt w  x  yi
z  w i
z  w i
3  x  (y  1)i
� x 2   y  1  9
2

Câu 23: Đáp án A
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y  x 3  3x và đường thẳng
y  2m  1 . Ta có : 2  2m  1  2 � 

3
1
m
2
2

Câu 24: Đáp án C

 1  3i 
z
1 i

3



8

Câu 26: Đáp án D

Có SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, kẻ đường cao SH thì
SH   ABCD  � SH   ACD  và SH  3a .
2
�  90�suy ra BAC
�  45�
Xét ABC có AB  BC  a, B
, AC  2 a
�  45�
Từ đó có CAD
Xét

tam

giác

ACD




CD 2  AC 2  AD 2  2 AC. AD.cos CAD

� CD  2a 2  4a 2  2. 2a.2.a.cos 45� 2a .
�  45�nên �
Vậy tam giác ACD cân tại C và có CAD
ACD  90�.
1
1 3a 1

y 1
z 3
x
y 1 z  3





.
0  1 1   2  3  1
1
3
2

Vậy chọn C
Câu 28: Đáp án A.
Trang 14 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải



log 2x  2

x  22
5
1
5
5
x
x 2


Do đó có : w 

z  2 z  1 i  2i  1

 3i  1
z2
i2

Có môđun là

32   1  10
2

Câu 30: Đáp án C

Do S . ABCD đều ,có trọng tâm G của tam giác SAC cũng là trọng tâm của SBD .
Nên M , N lần lượt là trung điểm của SC , SD .
�MN //DC � MN //AB

Do đó �
1
MN  AB


2
Gọi K là trung điểm của AB , O  AC �BD do S . ABCD đều nên SO   ABCD  .
�  60�.
ABCD là hình vuông nên có SKO
Xét tam giác SKO vuông tại O có KO 

1 1 1
V

. .
 1. .  suy ra VS . ABM  S . ABC
VS . ABC SA SB SC
1 2 2
2

VS . ABMN  VS . ABM  VS . AMN 

VS . ABC VS . ACD

2
4

1 1
1
1 1
1
3 3
� VS . ABMN  . .SO. .OB. AC  . .SO. .OD. AC 
a
2 3
2
4 3
2
16
Câu 31: Đáp án D


AE 
IE 

2
a 3
AF 
3
3

1
1
DE 
4
4

 AD

2



 AE 2  a

6
12

4
a3 6
V   r3 


� 2 log 3  x  2   log 3  x  4   0
2

� log 3  x  2   log 3  x  4   0
2

� log 3  x  4 

2

 x  2  0
2
2
�  x  4  x  2  1

 x  4  x  2  1
��
 x  4   x  2   1

2

2


x2  6x  7  0
� �2
x  6x  9  0

Giải phương trình ta có x=3 thỏa nên số tiền để giành là 21 nghìn
Câu 35: Đáp án D

4

Câu 37: Đáp án C
Gọi M ( xo ;

2 xo  3
) �(C )
xo  1

Tiệm cận đứng của đồ thị (C) là 1 : x  1  0 � d1  d ( M , 1 )  xo  1
Trang 17 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tiệm cận ngang của đồ thị (C) là  2 : y  2  0 d 2  d ( M ,  2 ) 

2 xo  3
5
2 
xo  1
xo  1

� d1 .d 2  5

Câu 38: Đáp án D
Cửa nhà hình parabol có pt là y   x 2 

9
4

Diện tích cần thuê là


3
1
; y= - �m3
2
2

6
5

Câu 40: Đáp án C
Vì SA  ( ABC ) � SA  BC
Lại có BC  AB
� BC  ( SAB )

Vậy góc giữa (SBC) và (ABC) là góc giữa AB và SB và là góc

SBA
� 
Xét tam giác SAB, có tan SBA

SA
�  60o
 3 � SBA
AB

Câu 41: Đáp án C
a � �2b a 2 �
ab
�1


O(0;0)

nên:

2

c

ab
25
� 5 � 25
 0 � ab  9c � P  9c 2  10c  �
3c  �
�
9
9
� 3� 9

Câu 42: Đáp án D
Điều

kiện

tương

đương

với:


2
� 1� 2
 2 y 2  � 2x  y  ��
4 �
x  2 y 2  �  x 2  2 y 2    x 2  2 y 2  �0

2
� 2�
9
81
9
9
��
x2�2y 2
T2
T
MaxT
2
4
2
2

x

2

Câu 44: Đáp án D
2

�2500  r 2 � 2


�x  2  t'

 : �y  1  2t' .
�z  3t'


2  2  t'

t  1


t  1  2t' � �
� I( 2; 1; 0 ) .
Giả sử I là giao điểm của AB và , ta có hpt: �
t'  0


3  3t  3t'


Trang 19 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


uu
r
uur
uu
r



Đặt 2 x  3 y  6  z


�x  log 2 t

 t � �y  log 3 t
�z  log t
1

6


Chọn t  5 bấm máy tính tìm x, y,z rồi thay vào biểu thức M  xy  yz  xz
Ta được kết quả M  xy  yz  xz  0
Câu 47: Đáp án C
Giả sử z  x  yi, x, y ��
Ta có: x  yi  2  2i  2  1 �

 x  2

2

  y  2  2 �  x  2    y  2  4
2

2

2


Câu 48: Đáp án B
uuu
r uuur

uuu
r
uuur
uuur
�AB  DC
r uuur
Ta có : AB  5; 0;0  , DC  5;0;0  , AD  0;5;0  � �uuu
nên ABCD là hình vuông.
�AB. AD  0
uuur uuur

uuur
uuur
uuur
�MP  QN
Ta có : MP  5;0;0  , QN  5;0;0  , PN  0;5;0  � �uuur uuur
nên MPNQ là hình vuông.
�MP.PN  0
Trang 20 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


uuu
r uuur

�AP. AD  0
r uuu

 a  b
2
�8 8 �
MN   a  b   �  �  a  b   64. 2 2
ab
�b a �
2

2

2

2

64 �
256
2�
� 64 �
  a  b �
1  2 2 ��4ab �
1  2 2 � 4ab 
�2 4.256  64
ab
� ab �
� ab �


 MN

64

2
y

2

m

0

x

y

2
x

2
y

2

m

0
 x  1   y  1  m  C2 




 I

2

Trang 21 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Vì hình tròn

 C1  luôn

nằm trong miền nghiệm của bất phương x  y  1  0 . Với mọi

( x; y ) � C1  nên có hai giá trị m thỏa mãn yêu cầu.

Trang 22 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status