Đề thi thử 2018 THPT ba đình thanh hóa lần 1 file word có lời giải chi tiết - Pdf 47

TẢI 400 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN FILE
WORD CÓ LỜI GIẢI Ở LINK SAU :
Đăng



bộ

đề

2018

tại

link

sau

/>Đề thi: THPT Ba Đình-Thanh Hóa-Lần 1
Câu 1: Cho hàm số y 

x 1
 C  . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm
x2

của  C  với trục Ox là
1
1
A. y  x 
3
3

ab

C.

ab
ab

D. a  b

Câu 4: Cho khối hộp chữ nhật ABCDA ' B ' C ' D ' . Gọi M là trung điểm của BB ' . Mặt phẳng

 MDC ' chia khối hộp chữ nhật thành hai khối đa diện, một khối chứa đỉnh C và một khối
chứa đỉnh A ' . Gọi V1 ,V2 lần lượt là thể tích hai khối đa diện chứa C và A ' . Tính
A.

V1
7

V2 24

B.

V1 7

V2 17

C.

V1 7




3

D. y   x  3x 2  2
Câu 6: Chị Hoa mua nhà trị giá 300 000 000 đồng bằng tiền vay ngân hàng theo phương thức
trả góp với lãi suất 0,5% / tháng. Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất chị Hoa trả
5500000 đồng /tháng thì sau bao lâu chị Hoa trả hết số tiền trên
A. 64 tháng

B. 63 tháng

C. 62 tháng

D. 65 tháng

Câu 7: Hệ số của x 4 y 2 trong khai triển Niu tơn của biểu thức  x  y  là:
6

A. 20

B. 15

C. 25

Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số y   x 2  1
A.  1;1

B. �\  1;1



A. m �3

B. m  3

C. 3  m  0

D. m �3 hoặc m  0

Câu 11: Với giá trị nào của m phương trình 4 x 1  2 x  2  m  0 có nghiệm?
A. m �1

B. m  1

C. m  1

D. m �1

Câu 12: Lăng trụ tam giác đều ABC. A ' B ' C ' có góc giữa hai mặt phẳng  A ' BC  và  ABC 
bằng 60�; cạnh AB  a. Thể tích khối đa diện ABC.C ' B ' bằng:
A.

3a 3
4

B.

a3 3
8


B.

3a 7
14

Câu 15: Đạo hàm của hàm số y  esin

C.
2

x

3a 17
4

D.

3a 7
4

trên tập xác định là

Trang 2 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


2

A. esin x sin x cos x

B. ecos


B. m �4

C. 0  m  4

D. 0  m �4

Câu 18: Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 4a
A. 64 a 2

B. 16 a

C. 16 a 2

D. 8 a 2

Câu 19: Trong các loại khối đa diện đều sau, tìm khối đa diện có số cạnh gấp đôi số đỉnh
A. Khối hai mươi mặt đều

B. Khối lập phương

C. Khối mười hai mặt đều

D. Khối bát diện đều

x  m2  m
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x  
trên đoạn  0;1 bằng 2 khi
x 1
A. m  2


B. 3628880

C. 3628008

D. 3628800

Câu 23: Cho hàm số f  x  có đạo hàm là f '  x  . Đồ thị
của hàm số y  f '  x  được cho như hình vẽ bên. Biết
rằng f  0   f  3  f  2   f  5  . Giá trị nhỏ nhất và giá
trị lớn nhất của f  x  trên đoạn  0;5 lần lượt là
A. f  0  , f  5 

B. f  2  , f  0 

C. f  1 , f  5 

D. f  2  , f  5 

Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Câu 24: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 
A. 1

B. 0

x 2  3x  2
.
x2  4

A. Khối trụ T có thể tích V 

9
4

B. Khối trụ T có diện tích toàn phần Stp 

27
2

C. Khối trụ T có diện tích xung quanh S xq  9
D. Khối trụ T có độ dài đường sinh là l  3
Câu 29: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. Hàm số y  a x với 0  a  1 luôn đồng biến trên  �; �
x

�1 �
B. Đồ thị hàm số y  a và y  � � 0  a �1 đối xứng nhau qua trục tung
�a �
x

C. Hàm số y  a x với a  1 luôn nghịch biến trên  �; �
D. Đồ thị hàm số y  a x luôn đi qua điểm  a;1
Câu 30: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên �và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. f  x  nghịch biến trên khoảng  �; 1
B. f  x  đồng biến trên khoảng  0;6 

x


sinh sôi kín cả mặt hồ. Biết rằng sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp 10 lần lượng bèo trước
đó và tốc độ tăng không đổi. Hỏi sau mấy giờ thì số lá bèo phủ kín
109
B.
3

A. 3

1
mặt hồ :
3

C. 9  log 3

D.

9
log 3

Câu 32: Phương trình log 2 x   x  6 có nghiệm là:
A.  4

B.  2;5

Câu 33: Với giá trị nào của m thì hàm số y 

C.  3

D. �


�
 k 2
3

D. 1 �m  2


�
 k 2 ; x 
 k 2
2
3

D. x  k 2 ; x 



 k 2
3

Câu 35: Tìm dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức 3 a 5 . 4 a (với a  0 )
7

A. a 4

1

B. a 4

4

91

B.

18
91

C.

B. m  1

D.

x

Câu 38: Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số y 
A. m  0

8
91
1  mx 2

18
91

có hai tiệm cận ngang.

C. m  1

D. m  0

D.

7
17

Câu 41: Tính thể tích khối trụ có bán kính đáy R  3, chiều cao h  5
A. V  45

C. V  15

B. V  45

D. V  90

Câu 42: Tính thể tích của khối lập phương có các đỉnh là trọng tâm các mặt của khối bát diện
đều cạnh a
A. V 

8a 3
27

B. V 

a3
27

C. V 

16a 3 2
27

1

�

1

x 1
D. y 
x 1

�

1

Câu 44: Cho các số thực x, y, z thay đổi và thỏa mãn điều kiện x 2  y 2  z 2  1 . Giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P   xy  yz  2 xz  

8

2

A. min P  5

B. min P  5

 x  y  z

2

 xy  yz  2

B. m  1

C. m  4

D. m  2

x
2
x 1
2
Câu 47: Tổng các nghiệm của phương trình  x  1 2  2 x  x  1  4  2  x  bằng
2

A. 4

B. 5

C. 2

D. 3

Câu 48: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a các mặt bên

 SAB  ,  SAD 

cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA  a ; góc giữa đường thẳng SC và mặt

phẳng  SAB  bằng  . Khi đó tan  nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A. tan  


đường thẳng DE và AB ' .
A. d 

a 2
4

B. d 

a 3
4

C. d 

a 2
3

D. d 

a 5
4

Trang 7 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Tổ Toán – Tin
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018

Mức độ kiến thức đánh giá
STT



2

2

4

3

Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng

Lớp 12

4

Số phức

(...%)

5

Thể tích khối đa diện

2

2

4


5

Đạo hàm

(...%)

6

Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt
phẳng

1

2

Tổng số
câu hỏi
18
8

4

12

2

2

3

1

Bài toán thực tế

Tổng

1

1

1

1

2
50

Số câu

12

12

19

7

Tỷ lệ

24%

14-B
24-D
34-C
44-D

5-D
15-C
25-A
35-A
45-C

6-A
16-B
26-C
36-D
46-A

7-B
17-C
27-D
37-B
47-B

8-B
18-C
28-A
38-D
48-A

9-C

1
 x  1  x 
3
3
3

Câu 2: Đáp án C
Phương trình x 3  3 x  3  0 có 3 nghiệm phân biệt
Câu 3: Đáp án C
Ta có:

1
1
1
ab



log 5 6 log 5 2  log 5 3 1  1 a  b
a b

log 6 5 

Câu 4: Đáp án B
Chuẩn hóa hình hộp đã cho là hình lập phương cạnh a.
Dựng MK / / AB '/ / C ' D
Khi đó thiết diện là tứ giác MKDC '




Trang 10 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải

10-A
20-D
30-B
40-B
50-B


Công thức trả góp a 

A.r.  1  r 

1 r 

n

n

1

n
a�
 1  r   1�

� A  300
Để trả hết nợ thì
n
r  1 r 


Ta có SI  a  � � 
; S ABC  a sin 60�
2
2
4
�2 �
2

Thể tích của khối chóp S . ABC là:
1
1 a 3 a 2 3 a3
V  SI .S ABC  .
.

3
3 2
4
8
Câu 10: Đáp án A
x0

3
2
Ta có y '  4mx  2  m  3 x  2 x  2mx  m  3   0 � � 2
2mx  m  3  0

y ''  12mx 2  2  m  3  � y ''  0   2  m  3 
Trang 11 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải




3a
3a 2
 a
2
2

Thể tích của khối chóp ABCC ' B ' là:
V

1
1 a 3 3a 2 a 3 3
AI .S BCC ' B '  .
.

3
3 2
4
4

Câu 13: Đáp án D
x 1

2
Ta có: y '  3x  6 x  9 � y '  0 � �
x  3

�M  77
� M  m  73
Suy ra: y   4   21, y  3  28, y  1  4, y  4   77 � �

7

BD 3
3
3a 17
 � dB  dH 
HD 2
2
14

Câu 15: Đáp án C
y  esin x � y '  e sin x .  sin 2 x  '  esin x .2sin x cos x  esin x .sin 2 x
2

2

2

2

Câu 16: Đáp án B
PT hoành độ giao điểm là x  1 

�x �1
x  xN
2x  4
� �2
� xM  xN  2 � x1  M
1
x 1


f  x   f  0   m 2  m  2 � �
Suy ra f  x  đồng biến trên đoạn  0;1 � min
 0;1
m 1

Câu 21: Đáp án B
Gọi R là bán kính của 1 quả bóng
2
2
2
Ta có Sb  3.4. R  12 R ; St  2. R6 R  12 R �

Sb 12 R 2

1
St 12 R 2

Câu 22: Đáp án D
Có 10!  3628800 cách
Câu 23: Đáp án D
Từ đồ thị y  f '  x  trên đoạn  0;5 , ta có bảng biến thiên của hàm số y  f  x  như hình vẽ
bên
f  x   f  2  . Từ giả thiết, ta có
Suy ra min
 0;5

x
f ' x




Măc khác y 

 x  1  x  2 
 x  2  x  2 



x 1
, x  2  0 � x  2, lim y  �� đồ thị hàm số có TCĐ
x �2
x2

x  2

x

0

f ' x

Câu 25: Đáp án A

+

f  x

Ta có y '  3x  12 x  m
2




x 2


3x  3
 3  6  0 � �x
� 3x  3 � x  1
3  2

x

Câu 27: Đáp án D
Ta có y '  3x 2  6 x  7 � PT y '  0 có 2 nghiệm phân biệt trái dấu.
Suy ra đồ thị hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung
Câu 28: Đáp án A
Vì 9  3.3 nên hình vuông có cạch bằng 3 � độ dài đường sinh và đường kính đáy của hình
2

3
27
�3 �
trụ là 3 � bán kính R  � V �  R 2l   � �.3 
� A sai
2
4
�2 �
Câu 29: Đáp án B
x

1
 1  0  x  0  do đó hàm số đồng biến trên  0; �
x ln 2

Lại có f  4   0 do đó PT có nghiệm duy nhất x  4
Câu 33: Đáp án D
Ta có: y ' 

m  m  1  2m  2

 x  m

2


m 2  m  2m  2  0

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng  1; � khi �
m � 1; �


m2  m  2  0
 �

 m �1


1 m 2

Câu 34: Đáp án C


3

1

3

21

7

a 5 . 4 a  a 5 .a 4  a 4  a 4

Câu 36: Đáp án D
�x 2  2 x khi x �0
2 x  2 khi x  0



2x
khi  1 �x  0 � y '  �
2
khi  1  x  0
Ta có y  �

�3
3x  5 khi x  1
khi x  1



Với m  0 đồ thị hàm số luôn có 2 tiệm cận ngang là y  �

1
m

Câu 39: Đáp án C
Số biển số xe là: 26.25.24.10.9.8  11232000 biển
Câu 40: Đáp án B
1
1
Lấy mỗi hộp 1 quả cầu có: C12 .C10  120 quả cầu

Gọi A là biến cố: 2 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.
1
1
Khi đó: A  C7 .C6  42

Do đó xác suất cần tìm là: P  A  

42
7

120 20

Câu 41: Đáp án A
Thể tích khối trụ cần tính là V   R 2 h   .32.5  45
Câu 42: Đáp án D
Khối lập phương có các đỉnh lần lượt là trọng tâm các mặt của khối bát diện đều cạnh a có độ
3


1
1
1
Khi đó C12 .C10  120 . Đặt C12 .C10  120
1
1
Ta luôn có C12 .C10  120

C121 .C101  120 Suy ra C121 .C101  120
2  t  1  t  4 
8
 0; t  1
Xét hàm số f  t   t 
trên khoảng  1; � ,có f '  t  
2
t 3
 t  3
2

2

Hàm số f  t  liên tục trên  1; � � f  t  đồng biến trên  1; �
f  t   f  1  3 . Vậy Pmin  3
Do đó, giá trị nhỏ nhất của f  t  là  min
1;�
Câu 45: Đáp án C
Gọi 13 người đàn ông trong 13 cặp vợ chồng lần lượt là A1 , A2 ,..., A13 .
Người A1 bắt tay với 12 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình) � có 24 cái
bắt tay.
Người A2 bắt tay với 11 người đàn ông còn lại và 12 người phụ nữ (trừ vợ mình) � có 23 cái

 4x �
ln
 ln

� 4
1 y
1 x
y  x � 1 y
1 x �

Câu 47: Đáp án B
x
2
x 1
2
x
3
2
x
Ta có:  x  1 2  2 x  x  1  4  2  x  �  x  1 .2  2 x  4 x  2 x  2.2
2

2



x  1� 2
x2  2 x 1  0
�  x 2  2 x  1 .2 x  2 x  x 2  2 x  1 � �x
� �x

BSC


� 
Tam giác SBC vuông tại B, có tan BSC
Vậy tan  

 0 ;90 
BC
1
 a:a 2 
SB
2

1
2

Câu 49: Đáp án A
� 9
2x 
Ta có sin �
2



� 

� 15
2 x   4 � cos 2 x và cos �x 
� sin �

Câu 50: Đáp án B

Vơi D, E, F lần lượt là trung điểm của cạnh BC , A ' C ', C ' B '
� Hai mặt phẳng  ABB ' A ' và  DEF  song song với nhau
1
1 a 3 a 3
d  DE; AB '   d  E ;  ABB ' A '    d  C;  ABB ' A '    .

2
2 2
4
Vậy khoảng cách cần tìm là d 

 3
4

Trang 20 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status