ÔN THI HKII HÓA 12- 2009 NGUYỄN ĐÁNG TRÀ VINH - Pdf 47

Cho một thanh Zn tác dụng với 400 ml dd AgNO
3
0,15M, sau khi phản ứng xong, khối lượng của
thanh Zn tăng lên
A. 2,265(g) B. 4,35(g) C. 4,53(g) D. 1,265(g) [<BR>]
Hòa tan 3,6 gam một kim loại A nhóm IIA vào H
2
O được 2,016 (l) khí H
2
đktc. A là kim loại
A. Mg(24) B. Ca(40) C. Sr(88) D. Ba(137) [<BR>]
Nhúng một thanh đồng vào 200ml dd AgNO
3
0,1M sau một thời gian lấy thanh đồng ra khỏi dd thì
thấy khối lượng thanh đồng tăng lên 0,76 gam. Nồng độ dd AgNO
3
sau pứ là:
A. 0,05M B. 0,075M C. 0,025M D. 0,0375M [<BR>]
Để điều chế canxi có thể dùng phương pháp
A. Dùng Kali đẩy Canxi ra khỏi dd muối CaCl
2
B. Dùng H
2
khử CaO ở t
0
cao.
C. Điện phân nóng chảy muối CaCl
2
D. Điện phân dd muối CaCl
2
[<BR>]

2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
o
[<BR>]

O B. Fe(NO
3
)
3
, NO, H
2
O
C. Fe(NO
3
)
3
, H
2
O D. Fe(NO
3
)
3
, NO
2
, H
2
O [<BR>]
Các chất nào sau đây không pứ được với axit (HNO
3
, H
2
SO
4
) đặc, nguội
A. Fe, Cu, Cr B. Al, Ag, Fe C. Fe, Al, Cr D. Na, Fe, Al [<BR>]

Giá trò của V là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít [<BR>]
Hòa tan 1,35g Fe(OH)
2
cần V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là:
A. 30 ml B. 22,5 ml. C. 7,5 ml D. 15 ml [<BR>]
Cho 26,2g hỗn hợp Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
tác dụng vừa đủ với 400ml dd NaOH 0,5M. Số gam Fe
2
O
3
trong
hỗn hợp ban đầu là:
A. 5,8g B. 10,2g C. 16g D. 20,4g [<BR>]
Trong quá trình ăn mòn điện hoá tại cực âm xảy ra quá trình
A. Quá trình khử kim loại mạnh hơn B. Quá trình khử kim loại yếu hơn
C. Quá trình oxi hoá kim loại mạnh hơn D. Quá trình oxi hoá kim loại yếu hơn [<BR>]
Hiện tượng xảy ra khi cho dung dòch Fe(NO
3
)
2
vào dung dòch NaOH là:
A. Có khí thoát ra B. Có kết tủa màu đỏ nâu

2
0,5M. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 12g B. 2g C. 10g D. 8g [<BR>]
Cho Cu kim loại vào các dung dịch MgCl
2
; FeCl
3
; AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
. Số phản ứng xảy ra là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 [<BR>]
Để trung hoà 40 gam dung dòch HCl 7,3% cần một thể tích dung dòch NaOH 2M là (ml) :
A. 40 B. 80 C. 100 D. 120 [<BR>]
Cho dd NaOH lần lượt vào các chất: C
2
H
5
OH, MgCl
2
, KCl, CuSO
4
. Số phản ứng xảy ra là:
A.1 B. 2 C. 3 D. 4 [<BR>]
Hoà tan 6 gam hợp kim Cu-Ag trong dung dòch HNO
3
tạo ra được 14.68 gam hỗn hợp muối

C. dd HCl dư và dd NaOH đặc , dư D. dd HCl dư và dd NH
3
[<BR>]
Một cation kim loại M có cấu hình electron ơ ûphân lớp ngoài cùng là 2s
2
2p
6
.Vậy cấu hình e lớp
ngoài cùng của nguyên tử kim loại M không thể là
A. 3s
1
. B. 3s
2
3p
1
. C.3s
2
3p
3
. D. 3s
2
.
[<BR>]
Kim loại M tác dụng được với các dd HCl, Cu(NO
3
)
2
, HNO
3
đặc nguội. M là kim loại

2
O
3
+ 2Fe ; 2Al
2
O
3

dpnc
→
4Al + 3O
2
Số phản ứng được gọi là phản ứng nhiệt nhôm :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 [<BR>]
Cho các chất sau đây: NaCl, Ca(OH)
2
, HCl, Na
3
PO
4
, Na
2
CO
3
. Số chất có thể làm mềm được nước
cứng tạm thời là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 [<BR>]
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A. Dùng các chất Ca(OH)
2

+ FeCl
3
D. Fe
3
O
4
[<BR>]
Trong cơng nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách :
A. Cho dd Na
2
SO
4
tác dụng với dd Ba(OH)
2
B. Điện phân dd NaCl có màng ngăn .
C. Cho kim loại Na tác dụng với nước D. Điện phân dd NaCl khơng có màng ngăn .
[<BR>]
Cho 5,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Al vào dung dòch HNO
3
dư thu được 3,36 lít khí NO đktc, khối
lượng của Fe trong hỗn hợp là:
A. 1.4 gam B. 2,7 gam C. 4,2 gam D. 2,8 gam [<BR>]
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 lỗng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. màu vàng sang màu da cam. B. khơng màu sang màu da cam.
C. khơng màu sang màu vàng. D. màu da cam sang màu vàng. [<BR>]
Nhận định sau đây ,nhận định nào khơng đúng ?
A. Cr
2
O
3

O
3
[<BR>]
Cho biết số hiệu ngun tử crơm là 24. Cho oxit cao nhất của crơm tác dụng với nước tạo thành axit có
cơng thức phân tử là
A. H
2
CrO
4
B. H
2
Cr
2
O
7
C. H
4
Cr
2
O
7
D. hỗn hợp H
2
CrO
4


H
2
Cr

, FeCl
3
, HgCl
2
[<BR>]
Để khử hồn tồn 24 gam hỗn hợp Fe
2
O
3
và CuO cần dùng 8,96 lít CO (đktc). Tỷ lệ số mol Fe
2
O
3

CuO lần lượt là
A. 1 : 2 B. 1 : 1 C. 2 : 1 D. 3 : 1 [<BR>]
Cho 1 dòng khí CO đi qua ống sứ đựng 20 gam CuO nung nóng và cho khí đi ra khỏi ống sứ hấp thụ
vào nước vơi trong dư thấy có 16 gam kết tủa. % CuO đã bị khử là
A. 48,8% B. 50,0% C. 52,5% D. 64% [<BR>]
Cho các chất sau: CrO , Cr(OH)
2
, Cr
2
O
3
, Cr(OH)
3
, CrO
3
. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là:

2
Cr
2
O
7
0,1M, trong môi
trường axit H
2
SO
4
. Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO
4
là:
A. 0,52M B. 0,82M C. 0,72M D. 0,62M [<BR>]
Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: 2Cr + 3Ni
2+

→
2Cr
3+
+ 3Ni .
Biết :
3
0
/Cr Cr
E
+
= - 0,74 V ;
2
0

3+
+ 3Cu
→
2Al + 3Cu
2+
C. 2Al + 3Cu
2+

→
2Al
3+
+ 3Cu
D. 2Al
3+
+ 3Cu
2+

→
2Al + 3Cu . [<BR>]
Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1: 1) cho sản phẩm
Na[Al(OH)
4
] ?
A. Al
2
(SO
4
)
3
B. AlCl

A. Fe
3+
B. Fe
2+
C. Cu
2+
D. Al
3+
[<BR>]
Ion cromat tạo kết tủa màu vàng tươi với ion
A. Na
+
B. K
+
C. Ba
2+
D.
2
4
SO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status