Đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 11 dạng tự luận và trắc nghiệm có đáp án - Pdf 47

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016- 2017
MÔN TOÁN LỚP 11
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM

Thời gian làm bài: 60 phút
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Lớp:...............................................................................
Điểm:

Lời phê của giáo viên:

Chọn đáp án đúng cho từng câu hỏi dưới đây
Câu

1

2

3

4

5

6

7



23

24

25

2
6

A
B
C
D

Câu 1: Hàm số nào sau đây liên tục tại x  4 ?
�4 x  3
khi x �4

A. f ( x)  �x  2

4
khi x  4


�3 x  4
khi x �4

B. f ( x )  � x  2


x  2


A. �
B. �
C. x  8
D. x  2
x  8
x8


�x 2  4
khi x �2

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số f ( x)  �x  2
liên tục tại x  2.
�2m
khi x  2

1
1
A.
B. m  2
C. m  2
D. 
2
2
Câu 5: Tính: lim
x �0


1 2
x  4 x  5 . Giải bất phương trình: f '( x) �0 .
2
4�

�4 �
�;  �
� 1; �
 ;1�
B. x ��
C. x ��
3�

�3 �

Trang 1/3.

�4 �
 ;1
D. x ��
�3 �


27

28


Câu 7: Tính giá trị biểu thức sau: E  3  1 
3 3

3 3
2

1 n

 ... (với n ��).
D. E 

3  3 3
2

C. �

D. 0

C. 0

D. �

Câu 10: Cho hàm số y  f ( x)  x 3  3x 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có
hoành độ xo  1 là:
A. y  3 x  1
Câu 11: Tính: lim


x�2

B. y  3 x  1

3 x

D. �

3n3  n  6
Câu 12: Tính: lim
.
4n 2  3
A.  3

B. �

n 2  3n  2
Câu 13: Tính: lim
.
3n5  1
A.

1
3

B.

Câu 14: Tính: lim
x �2

2
5

x2  x  6
.
x2  4

Câu 16: Cho phương trình:  2 x 3  5 x 2  x  4 0 (*) . Mệnh đề sau đây là mệnh đề sai ?
A. Phương trình (*) có nghiệm trên khoảng (1; 0) .
B. Hàm số f ( x)  2 x 2  5 x 2  x  4 liên tục trên �.
C. Phương trình (*) có ít nhất 2 nghiệm trên khoảng (1;3) .
5
D. Phương trình (*) vô nghiệm trên khoảng ( ; �) .
2





2 x  4 x2  8x  1 .
Câu 17: Tính: xlim
� �
`

A. �

B. 2

(3 x 7  5 x5  7 x  4) .
Câu 18: Tính: xlim
��
A. �
B. �

C. �

D. 2

x.cos 2  x 2
2  x2

B. y ' 

 x.cos 2  x 2
2  x2

C. y '  cos 2  x

2

D. y ' 

cos 2  x 2
2 2  x2

Câu 21: Cho hình chóp S . ABCD đáy là hình vuông ABCD tâm O , SO   ABCD  . Xác định  là góc tạo
bởi đường thẳng SB và mp (SAC) ?
� .



A.   BOS
B.   BSA
C.   BSC
D.   BSO
uuur uuur uuur
Câu 22: Cho tứ diện ABCD. Tính AB  BC  DC .
r



d   Q

� d   P
C. �
D. d   P  � d  a, a � P  ;
 Q / /  P

Câu 25: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi, góc �
ADC �900 , SD   ABCD  . Khẳng định nào
sau đây là đúng ?
A.  SDC   ( SBC )
B. ( SAC )  ( ABCD ) . C.  SAD   ( SAB )
D.  SBD   ( ABCD )
a 42
Câu 26: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA  ( ABCD ) biết SB 
. Tính
6
góc giữa  SBD  và  ABCD  ?

A. 300
B. 600
C. 1200
D. 450
Câu 27: Cho hình chóp S. ABCD ,có đáy ABCD là hình vuông tâm O và có các cạnh bên bằng nhau. Khẳng
định nào sau đây là sai ?
A. AC  ( SBD )
B. BD  ( SAC ) .
C. SA  (ABCD)

Lời phê của giáo viên:

Chọn đáp án đúng cho từng câu hỏi dưới đây
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13


Câu 1: Tính: lim
x �0

A. 

8
12

x2  4  2
.
x 2  3x
1
B.
12

C. 

Câu 2: Tính: lim(3n3  5n 2  7) .
A. �
B. �

1
12

D. 0
D.  3

C. 0


.
2n3  n
B. 1

A. 7

D. y ' 

5
4

D. �

C. �

D.  3

C. 1

D. 1

C. �

D. 3

3
5

D. 0


.
x 2

B. �

Câu 5: Tính: lim

A. 

B. y ' 

 x.cos 2  x 2

B. 2

C.

Trang 4/3.

cos 2  x 2
2 2  x2

2
6

27

28



B. f ( x)  �2  x

khi x  4
�4
�3 x  4
khi x �4

D. f ( x)  �x  2

4
khi x  4


x2  x  6
Câu 11: Tính: lim
.
x �2
x2  4
A.

6
4

B.

Câu 12: Tính: lim
A.

1
3

A. m  2
B. 
C. m  2
D.
2
2

(3 x 7  5 x5  7 x  4) .
Câu 14: Tính: xlim
��
A. �
B. �

C. 0

D. 3

Câu 15: Cho phương trình:  2 x 3  5 x 2  x  4 0 (*) . Mệnh đề sau đây là mệnh đề sai ?
A. Phương trình (*) có nghiệm trên khoảng (1; 0) .
B. Hàm số f ( x)  2 x 2  5 x 2  x  4 liên tục trên �.
C. Phương trình (*) có ít nhất 2 nghiệm trên khoảng (1;3) .
5
D. Phương trình (*) vô nghiệm trên khoảng ( ; �) .
2





2 x  4 x2  8x  1 .



4�

A. x ���;  �� 1; �
3�

1 3
2
Câu 18: Cho hàm số h( x)  x  3 x  16 x  1 . Giải phương trình: h '( x)  0 .
3
x2
x  2


A. �
B. x  2
C. x  8
D. �
x  8
x 8



Trang 5/3.


Câu 19: Cho hàm số y  f ( x )  x 3  3x 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có
hoành độ xo  1 là:
A. y  3 x  1

B. DA
C. AD
D. 0
Câu 22: . Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' . Bộ ba vectơ nào sau đây đồng phẳng?
uuur uuuur uuur
uuur uuuur uuuu
r
uuur uuuur uuuu
r
uuur uuuur uuuu
r
A. DC , DD ', DB'
B. DC , DC ', B'A'
C. DC , DD ', B'C' .
D. DC , DC ', DA'

A. E 

3 3
2

B. y  3x  1

B. E 

Câu 23: Cho hình chóp S . ABCD đáy là hình vuông ABCD tâm O , SO   ABCD  . Xác định  là góc tạo
bởi đường thẳng SB và mp (SAC) ?

� .



Câu 27: Trong không gian cho các đường thẳng d , a, b và mặt phẳng ( P ) . Mệnh đề nào sau đây sai ?
0
A. d   P  � d  a, a � P  ;
B.  d ,  P    90 � d   P 

d a

d b
� d   P
D. �

a, b � P 



d   Q

� d   P
C. �
 Q / /  P


Câu 28: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi, góc �
ADC �900 , SD   ABCD  . Khẳng định nào
sau đây là đúng ?
A.  SBD   ( ABCD ) B.  SAD   ( SAB )
C. ( SAC )  ( ABCD) . D.  SDC   ( SBC )
-----------------------------------------------



7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

2
0



1 1
  ...  (1) n 3
3 3
33 3
C. E 
2

1 n

 ... (với n ��).
D. E  

3 3
2

Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số y  x 6  3 x 4  2 x  7 .
A. y '  6 x 5  4 x3  2

B. y '  6 x 5  12 x3  2

C. y '  6 x 5  3x 3  2

D. y '  6 x5  12 x3  2 x  7

Câu 3: Tính: lim
x �3

A. 1



x.cos 2  x 2
2 x

2

x  x6
.
x2  4

D. y '  cos 2  x 2

2

Câu 5: Tính: lim
x �2

A.

5
4

B. 1

6n 3  2n  1
Câu 6: Tính: lim
.
2n3  n
A. 0


3n3  n  6
.
4n 2  3
B. 

3
4

C. �

D.  3

�x 2  4
khi x �2

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số f ( x)  �x  2
liên tục tại x  2.

2m
khi x  2

1
1
A. m  2
B. 
C. m  2
D.
2
2


D. Phương trình (*) vô nghiệm trên khoảng ( ; �) .
2
Câu 12: Tính: lim(3n3  5n 2  7) .
A.  3
B. �

C. 0

D. �

B. �

C. 0

D. �

B. �

C. �

D. 

C. �

D. 2

(3 x 7  5 x5  7 x  4) .
Câu 13: Tính: xlim
��
A. 3

2
4�
�4 �
�4 �

 ;1� C. x ��
 ;1�
�;  �
� 1; �
B. x ��
D. x ��
3�
�3 �
�3 �


3
Câu 16: Cho hàm số f ( x )  x 

4�

A. x ���;  �� 1; �
3�

1 3
2
Câu 17: Cho hàm số h( x)  x  3 x  16 x  1 . Giải phương trình: h '( x)  0 .
3
x2
x  2


Câu 20: Hàm số nào sau đây liên tục tại x  4 ?
�3 x  4
khi x �4

A. f ( x)  �2  x

4
khi x  4


C. y  3 x  1

C. 

8
12

D. y  3 x  5

D. 0

�3 x  4
khi x �4

B. f ( x )  � x  2

4
khi x  4




Câu 21: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SA  ( ABC ) . Biết AB  a; SB  2a
. Tính  là góc giữa SB và  SAC  ?
A.   300.

C.   450.

B.  �200 42 '.

D.  �69017 '.

Câu 22: Trong không gian cho các đường thẳng d , a, b và mặt phẳng ( P ) . Mệnh đề nào sau đây sai ?
0
A. d   P  � d  a, a � P  ;
B.  d ,  P    90 � d   P 

d a

d b
� d   P
D. �

a, b � P 



d   Q

� d   P

uuur uuur uuur
Câu 26: Cho tứ diện ABCD. Tính AB  BC  DC .
r
uuur
uuur
A. DA
B. 0
C. AD


D.   BSC
uuur
D. AC .

a 42
Câu 27: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA  ( ABCD ) biết SB 
. Tính
6
góc giữa  SBD  và  ABCD  ?

A. 300

B. 600

C. 1200

D. 450

Câu 28: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi, góc �
ADC �900 , SD   ABCD  . Khẳng định nào

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Trang 9/3.

17

18


Câu 1: Cho hàm số h( x)  x  3 x  16 x  1 . Giải phương trình: h '( x)  0 .
3
x2

A. �
B. x  2
C. x  8
D.
x  8

Câu 2: Tính: lim
x�2

A.

5
4

3 x
.
x 2

B. 

5
4

C. �

x  2

D. x ��
3�
�3 �
�3 �


3
Câu 4: Cho hàm số f ( x )  x 

4�

A. x ���;  �� 1; �
3�






2 x  4 x2  8x  1 .
Câu 5: Tính: xlim
� �
`

A. �

B. 2

C. 2


.
4n 2  3
A. �

Câu 8: Tính: lim
A. 0
Câu 9: Tính: lim
A.

1
3

B. 

3
4

4.3n  7 n1
.
2.5n  7 n
B.

3
5

n 2  3n  2
.
3n5  1
B.


Câu 13: Tính: lim
x �2

2

B.

Câu 14: Tính: lim
x �3

A. 1

x.cos 2  x 2
2 x

2

D. y '  cos 2  x 2

5

6
4

C.

x2  5x  6
.
x2  3x
1

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số f ( x)  �x  2
liên tục tại x  2.
�2m
khi x  2

1
1
A. m  2
B. m  2
C.
D. 
2
2
Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số y  x 6  3 x 4  2 x  7 .
A. y '  6 x 5  12 x 3  2 x  7

B. y '  6 x 5  3 x 3  2

C. y '  6 x 5  4 x3  2

D. y '  6 x 5  12 x 3  2

6n 3  2n  1
Câu 17: Tính: lim
.
2 n3  n
A. 3

Câu 18: Tính: lim
x �0

khi x  4


3 3
2

B. E 

8
12

D. 0

�3 x  4
khi x �4

B. f ( x)  �x  2

khi x  4
�4
�4 x  3
khi x �4

D. f ( x)  �x  2

4
khi x  4


Câu 20: Tính giá trị biểu thức sau: E  3  1 



Câu 21: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SA  ( ABC ) . Biết AB  a; SB  2a
. Tính  là góc giữa SB và  SAC  ?
A.  �69017 '.

C.   450.

B.  �200 42 '.

D.   300.

Câu 22: . Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' . Bộ ba vectơ nào sau đây đồng phẳng?
uuur uuuur uuuu
r
uuur uuuur uuuu
r
uuur uuuur uuur
uuur uuuur uuuu
r
A. DC , DC ', DA'
B. DC , DD ', B'C' .
C. DC , DD ', DB'
D. DC , DC ', B'A'
Câu 23: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi, góc �
ADC �900 , SD   ABCD  . Khẳng định nào
sau đây là đúng ?
A.  SBD   ( ABCD ) B.  SAD   ( SAB )
C. ( SAC )  ( ABCD) . D.  SDC   ( SBC )
Câu 24: Cho hình chóp S . ABCD đáy là hình vuông ABCD tâm O , SO   ABCD  . Xác định  là góc tạo


a 42
Câu 26: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA  ( ABCD ) biết SB 
. Tính
6
góc giữa  SBD  và  ABCD  ?

A. 300

B. 600

C. 1200
uuur uuur uuur
Câu 27: Cho tứ diện ABCD. Tính AB  BC  DC .
r
uuur
uuur
A. DA
B. 0
C. AD

D. 450

uuur
D. AC .
Câu 28: Cho hình chóp S. ABCD ,có đáy ABCD là hình vuông tâm O và có các cạnh bên bằng nhau. Khẳng
định nào sau đây là sai ?
B. AC  (SBD)
C. SA  (ABCD)
D. BD  ( SAC ) .

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

A
B
C
D

Trang 12/3.

17

C. Phương trình (*) vô nghiệm trên khoảng ( ; �) .
2
D. Phương trình (*) có ít nhất 2 nghiệm trên khoảng (1;3) .
Câu 2: Tính: lim

4.3n  7 n 1
.
2.5n  7 n

A. 7

B. 0

x2  4  2
.
x 2  3x

Câu 3: Tính: lim
x �0

A.

1
12

B. 

C.

1

3

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số y  x 6  3 x 4  2 x  7 .
A. y '  6 x 5  12 x 3  2 x  7

B. y '  6 x 5  4 x 3  2

C. y '  6 x 5  3x 3  2

D. y '  6 x 5  12 x 3  2

Câu 6: Tính: lim

3n3  n  6
.
4n 2  3

A. �

B. 



3
4

C. �

D.  3


3
Câu 10: Cho hàm số f ( x )  x 

4�

A. x ���;  �� 1; �
3�


2 x

2

C. y ' 

C.  3

cos 2  x 2
2 2 x

2

D. y '  cos 2  x 2

D. �

1 2
x  4 x  5 . Giải bất phương trình: f '( x ) �0 .
2
4�

D. y  3 x  1


A. 1

B.

6
4

(3 x 7  5 x5  7 x  4) .
Câu 13: Tính: xlim
��
A. �
B. 0

C.

5
4

D. 0

D. �

C. 3

�x 2  4
khi x �2



D. 1

6n 3  2n  1
Câu 16: Tính: lim
.
2 n3  n

C. �
1 1
  ...  (1) n
Câu 17: Tính giá trị biểu thức sau: E  3  1 
3 3
A. 3

D. 0

B. 1

33 3
3  3 3
B. E 
2
2
Câu 18: Hàm số nào sau đây liên tục tại x  4 ?
�3 x  4
khi x �4

A. f ( x)  �2  x


B. f ( x)  �x  2

4
khi x  4


�4 x  3
khi x �4

D. f ( x)  �x  2

4
khi x  4


1 3
2
Câu 19: Cho hàm số h( x)  x  3 x  16 x  1 . Giải phương trình: h '( x)  0 .
3
x  2

A. x  8
B. �
C. x  2
D.
x 8

Câu 20: Tính: lim



ADC �900 , SD   ABCD  . Khẳng định nào
sau đây là đúng ?
A.  SBD   ( ABCD) B.  SAD   ( SAB )
C. ( SAC )  ( ABCD) . D.  SDC   ( SBC )
uuur uuur uuur
Câu 22: Cho tứ diện ABCD. Tính AB  BC  DC .
r
uuur
uuur
uuur
A. DA
B. 0
C. AD
D. AC .
Câu 23: Cho hình chóp S . ABCD đáy là hình vuông ABCD tâm O , SO   ABCD  . Xác định  là góc tạo
bởi đường thẳng SB và mp (SAC) ?



� .
A.   BSO
B.   BSC
C.   BSA
D.   BOS
Trang 14/3.


a 42
Câu 24: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA  ( ABCD ) biết SB 
. Tính

d a

d b
� d   P
D. �

a, b � P 



d   Q

� d   P
C. �
 Q / /  P


Câu 28: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SA  ( ABC ) . Biết AB  a; SB  2a
. Tính  là góc giữa SB và  SAC  ?
A.   450.

C.   300.

B.  �69017 '.

D.  �200 42 '.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ---------SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

2
0

21

22

Câu 3: Tính: lim
A. �

B. y  3 x  5

C. y  3 x  1

D. y  3 x  1

C. �

D.  3

3n3  n  6
.
4n 2  3
B. 

3
4

Trang 15/3.






2 x  4 x2  8x  1 .
Câu 4: Tính: xlim

5
A. Phương trình (*) vô nghiệm trên khoảng ( ; �) .
2
B. Phương trình (*) có ít nhất 2 nghiệm trên khoảng (1;3) .
C. Hàm số f ( x)  2 x 2  5 x 2  x  4 liên tục trên �.
D. Phương trình (*) có nghiệm trên khoảng (1; 0) .

4.3n  7 n 1
Câu 7: Tính: lim
.
2.5n  7 n
A. 2

B.

3
5

C. 7

D. 0

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số y  x 6  3 x 4  2 x  7 .
A. y '  6 x 5  3x 3  2

B. y '  6 x 5  12 x3  2

C. y '  6 x 5  12 x 3  2 x  7

D. y '  6 x5  4 x3  2

D.

C. 3

D. �

x2  x  6
.
x2  4

A. 1

1
3

C. 1

B.

6
4

C.

B.

5
4

C. �

C.
D. 
12
12
12
1 2
3
Câu 15: Cho hàm số f ( x )  x  x  4 x  5 . Giải bất phương trình: f '( x ) �0 .
2
Câu 14: Tính: lim

Trang 16/3.


4�

�;  �
� 1; �
A. x ��
3�


4�

B. x ���;  �� 1; �
3�


�4 �
 ;1�


4
khi x  4

�3 x  4
khi x �4

C. f ( x )  � x  2

4
khi x  4


�3 x  4

B. f ( x)  �x  2

�4
�4 x  3

D. f ( x)  �x  2

4


khi x �4
khi x  4
khi x �4
khi x  4


1 1
  ...  (1) n
3 3
C. E  

 3

1 n

3 3
2

1
2

 ... (với n ��).
D. E 

33 3
2

Câu 20: Tính đạo hàm của hàm số y  sin 2  x 2 .
A. y '  cos 2  x 2

B. y ' 

 x.cos 2  x 2
2  x2

C. y ' 

D.   BSA
Câu 23: Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SA  ( ABC ) . Biết AB  a; SB  2a
. Tính  là góc giữa SB và  SAC  ?
A.   450.

B.  �69017 '.

C.   300.

D.  �200 42 '.

Câu 24: . Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' . Bộ ba vectơ nào sau đây đồng phẳng?
uuur uuuur uuur
uuur uuuur uuuu
r
uuur uuuur uuuu
r
uuur uuuur uuuu
r
A. DC , DD ', DB'
B. DC , DC ', B'A'
C. DC , DD ', B'C' .
D. DC , DC ', DA'
Câu 25: Cho hình chóp S. ABCD ,có đáy ABCD là hình vuông tâm O và có các cạnh bên bằng nhau. Khẳng
định nào sau đây là sai ?
B. AC  ( SBD )
C. SA  (ABCD)
D. BD  ( SAC ) .
A. SO  (ABCD)
Câu 26: Trong không gian cho các đường thẳng d , a, b và mặt phẳng ( P ) . Mệnh đề nào sau đây sai ?

D.  SDC   ( SBC )
a 42
Câu 28: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA  ( ABCD ) biết SB 
. Tính
6
góc giữa  SBD  và  ABCD  ?

A. 1200

B. 300

C. 450

D. 600

-----------------------------------------------

----------- HẾT ---------SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016- 2017
MÔN TOÁN LỚP 11
ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN

Thời gian làm bài: 30 phút
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Lớp:...............................................................................
Điểm:

Lời phê của giáo viên:

Trang 18/3.


………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………


………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016- 2017
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
MÔN TOÁN LỚP 11
ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN

Thời gian làm bài: 30 phút
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Lớp:...............................................................................
Điểm:

Lời phê của giáo viên:

Đề 2:
 x 1
Câu 1(1,5đ): Cho hàm số y  f ( x ) 
có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm
3x  7
có hoành độ x0 2 .
n
Câu 2(0,75đ): Tính giới hạn sau: lim( 3. 4 3. 8 3........2 3)
Câu 3(0,75đ): Cho hình chóp S. ABC , có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , có cạnh BC  a 2 ,
SB  ( ABC ) . Biết góc giữa SA với mp( ABC ) bằng 600 . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
MÃ ĐỀ: 148
Câu
A
B
C
D

1

2

3

4

5

6

7

x



6

7

18

x
x

x

17

19

2
0

x

x

21

22

23

24

x

x

x

MÃ ĐỀ: 207
Câu

1

2

3

4

x

x

x

A
B
C
D

x


12

13

14

15

16

17

x

x

18

19

x

x

2
0

21

x

6

x

x

x

22

x

x

x

x

MÃ ĐỀ: 369
A
B
C
D

5

6

x


x

19

2
0

x
x

x

x
x

x

12

13

22

23

24

x

x

28

x

x

27

28

x

x

x

25

x

x

22

23

x

MÃ ĐỀ: 475
Câu

8

9

10

11

x

x

2

3

15

x

x

16

x

x
x

17

2
6
x

x

x

x

x

x

x

x

MÃ ĐỀ: 583
A
B
C
D

x

Câu

1


x

16

x

x

x

17

18

x

x

19

2
0

x

x
x

x



24

x

x

MÃ ĐỀ: 631
A
B
C
D

2

3

4

5

6

7

8

9

x

x
x

18

x

x

19

2
0

21

x

x
x

17

x

22

23

x


x

24

x


x0 1  y0 3
5
y ' 
 y ' (1)  5
(2 x  1) 2
Vậy: pttt của đồ thị (C ) :
y  3  5( x  1)
 y  5 x  8

0.5
0.25+0.25
0.25+0.25

n

n

Câu 2: lim( 2. 4 2. 8 2........2 2)
1 1 1
1
(   ....... n )
4 8


Câu 3:
Áp dụng pitago cho ABC vuông cân tại B ta
có: AB  a
Và SA 

a 3
3

0.25

Kẻ BD song song và bằng AC từ đó suy ra:
� AC / /( SBD ) �SB
Nên d (A C , SB )  AH ( H là chân đường
vuông góc hạ từ B tới mặt phẳng ( SBD) .

1 1 1
1
(   ....... n )
4 8
2

 lim 3 2

1 1 1
1
lim(   .... n )
2 4 8
2



1
1
1
1



AH 2 AS 2 AB 2 AD 2
Vậy: d (A C , SB )  AH 

x0 2  y0 1
4
y' 
 y ' (2) 4
(3x  7) 2
Vậy: pttt của đồ thị (C ) :
y  1 4( x  2)
 y 4 x  7

a 5
5

1
1
1
1




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status