KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Toán 8 - Pdf 48

10122014-Hiep
KIỂM TRA HỌC KỲ I - TOÁN _ LỚP 8
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).
Câu 1: Trong các câu sau , câu nào sai :
x2y3 x
x2 − y2
y2 − x2
(x − y)3
(y − x)3
x(x − 1)
=
=
=
=x
;
B.
;
C.
4
2
2
2
2 ; D.
xy
y
(x − 1)
−(1− x)
(2x − y)
(y − 2x)
x −1
Câu 2: Chọn câu trả lời sai : Cho n ∈ Z và M = ( 2n – 2 )2 – 16 , ta có :

; C. 20
; D. Một đáp số khác
µ = 2B
µ . Số đo các góc của hình bình hành là :
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD có A
µ =C
µ = 1100 , B
µ = 600
µ = D
µ = 550
µ = D
µ = 1200 , B
µ =C
A. A
; B. A
µ = 1200 , B
µ = 1400 , B
µ =C
µ = D
µ = 600
µ =C
µ = D
µ = 700
C. A
; D. A
Câu 7: Cho hình vuông cạnh dài 2 m , đường chéo của nó bằng cạnh của hình vuông thứ hai.
Độ dài đường chéo hình vuông thứ hai là :
A. 4 m ; B. 2 m ; C. 2 2 m
; D. Một đáp số khác
Câu 8: Nếu mỗi cạnh của hình chữ nhật tăng 10% thì diện tích của hình chữ nhật sẽ tăng là :


(n − 2).1800
n

.................
.................

II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )


9

1   x− 3

x



+

Câu 10: Cho biểu thức A =  3
÷: 2
÷
 x − 9x x + 3   x + 3x 3x + 9 
a) Tìm điều kiện của x để A xác định.
b) Rút gọn A.
c) Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2.
Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên.
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường trung tuyến AD .Vẽ DE ⊥ AC ( E ∈ AC ).Gọi M là
điểm đối xứng với D qua AB, F là giao điểm của DM và AB.

+

Cho biểu thức A =  3
÷: 2
÷
 x − 9x x + 3   x + 3x 3x + 9 
a) (1 điểm ) Điều kiện : x ≠ 0 ; x ≠ ± 3
9 + x(x − 3) 3(x − 3) − x2
x2 − 3x + 9
3x(x + 3)
3
:
=
. 2
=
b) (1 điểm ) : A =
x(x − 3)(x + 3) 3x(x + 3)
x(x − 3)(x + 3) − x + 3x − 9 3− x
3
9
= −2⇔ 3 = −2(3− x) ⇔ 3 = −6 + 2x ⇔ 2x = 9 ⇔ x =
c) ( 1 điểm ) : A =
3− x
2
9
Vậy x = thì phân thức có giá trị bằng –2.
2
3
d)( 0,5 điểm ) A =
là số ngun khi ( 3 – x ) ∈ Ư ( 3 ) ⇒ (3− x)∈ { 1; −1;3; −3} .

và MQ // BD mà
·
AC ⊥ BD ⇒ MN ⊥ MQ hay NMQ
= 900 .
Vậy tứ giác MNPQ là hình chữ nhật. (0,5 đ)
b) Hình chũ nhật MNPQ là hình vuông ⇔ MN = NP ⇔ 2 MN = 2 NP
⇔ AC = BD
(0,25 đ)
Vậy để tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD có
thêm điều kiện AC = BD (0,5 đ).
c) AC = 6cm ⇒ MN = 3cm 
(0, 25d )

BD = 8cm ⇒ NP = 4cm 

Câu 11: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vng tại A , đường trung tuyến AD .Vẽ DE ⊥ AC ( E ∈ AC
).Gọi M là điểm đối xứng với D qua AB, F là giao điểm của DM và AB.
e) Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ?
f) Tứ giác ADBM là hình gì ? Vì sao ?
g) Chứng minh tứ giác EFBD là hình bình hành .
h) Tam giác vng ABC có điều kiều gì thì tứ giác AEDF là hình vng ?


Câu 11: ( 3,5 điểm )
A

M

E


Trường THCS Nhơn Hòa
Bài 1: (2,5 điểm) Cho biểu thức : P = (

KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán 9 _ Thời gian: 90 phút
2 x
x+3

+

3x + 3 2 x − 2
):(
− 1)
x − 3 x− 9
x−3
x



a) Rút gọn P
b) Tính P khi x = 4 − 2 3
c) Tìm x để P < −

1
2

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 2: : (2điểm)
a) Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thị các hàm số sau: y = -2x + 3 ; y = x + 2


x− 9
x +1
−3( x + 1)
1
−3
P=
×
=
( x + 3)
x +1
x+3
P=

b) x = 4 − 2 3 = ( 3)2 − 2 3 + 1= ( 3 − 1)2
⇒ x = 3 − 1(tho¶ m· n ®iÒu kiÖn)
Thay x = 3 − 1 vµo P
-3
−3
−3
P=
=
=
x+3
3 − 1+ 3 2 + 3
=

−3(2− 3)

=


=
lí n nhÊt khi ( x + 3)
Mẫu x + 3 > 0 ∀xtho¶ m· n ®iÒu kiÖn P =
x+3
x+3
3
nhá nhÊt ⇔ x = 0 ⇔ x = 0
VËy P nhá nhÊt =-1 ⇔ x =0

{

Bài 2: (2đ)
a)
Hàm số y = -2x + 3. (lập bảng và vẽ đồ thị đúng 0,5 đ)

1

-2

-1

O
-1

1 1,5 2

x


x

3 3

Vậy toạ độ giao điểm là ( ; ) (0,5đ)
Bài 3: (2đ)
a) Hàm số là bậc nhất ⇔ 2 − m ≠ 0( 0,25®) ⇔ m ≠ 2( 0,25®)

b) Hàm số đồng biến trên R ⇔ 2 − m > 0( 0,25®) ⇔ m < 2( 0,25®)

{

{

2− m ≠ 1

m≠ 1

c) Đường thẳng d cắt y = x + 4 tại một điểm trên trục tung ⇔ m− 1= 4( 0,25®) ⇔ m = 5( 0,5®)
Vậy với m = 5 thì đường thẳng d cắt y = x + 4 tại một điểm trên trục tung . (0,25đ)
Bài 4: (3,5 điểm)
Vẽ hình đúng 0,5 điểm.
a) Ta có AI // BD ( cùng vuông góc với AB theo tính chất tiếp tuyến)
·
⇒$
I = ODB
(soletrong)

( 0,25®)

M


I
CA.BD = R2
(0,75đ)
c) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đi qua 3 điểm O, C, D. (0,5đ)
Hết

Phòng GD_ĐT An Nhơn
Trường THCS Nhơn Hòa
Bài 1: (2điểm) Tìm x, biết :
a) −2,12− x = 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I
(NH: 2010 _ 2011)
Môn: Toán 7 _ Thời gian: 90 phút

3
4

1 

b) 8:  .x÷ = 2: 0,02
4 
Bài 2: (2 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi là 22cm và các cạnh của tam
giác tỉ lệ với các số 2 ; 4 ; 5.
1
2

Bài 3: (2điểm) Cho hàm số y = − x
a) Tính f(6) ; f(-5)
b) Vẽ đồ thị hàm số.

4

Bài 2: (2 điểm)
Gọi độâ dài các cạnh của tam giác lần lượt là x; y; z (cm).
x y z
= = và x + y + z = 22.
2 4 5

Theo bài ra ta có :

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
x y z x + y + z 22
= = =
=
=2
2 4 5 2 + 4 + 5 11
x
= 2 ⇒ x = 2.2 = 4
2
y
= 2 ⇒ y = 2.4 = 8
4
z
= 2 ⇒ z = 2.5 = 10
5

Vậy độ dài ba cạnh của tam giác là : 4cm , 8cm , 10cm.
1
2


Bài 4: (3điểm)

2
x


y
C
D
A

I
B

E

x

_ Vẽ hình đúng : (0,5đ)
a) Chứng minh ∆ABC = ∆ADE (0,75đ)
Ta có: AC = AD + DC , AE = AB + BE , mà AD = AB (gt) , AC = AE (gt) ⇒ AC = AE
µ : chung , AC = AE (cmt) ⇒ ∆ABC = ∆ADE (c.g.c)
Xét ∆ABC và ∆ADE có : AB = AD (gt) , A
b) Chứng minh ∆IBE = ∆IDC (1đ)
·
·
·
·
·
·

Vì 875 < 975 nên 2225 < 3150.
Hết

KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 6
I)
PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1) Cho tập hợp A = {0 ; 5 ; 19 } . Chỉ ra cách viết sai :
A. 5∈ A ; B. 9∉ A ; C. { 0}
A
∈ A ; D. {0 ; 5⊂}
2) Tập hợp M= { 18 ; 19 ; 20 ; . . . ; 29 } có số phần tử là :
A. 9
; B. 10
; C. 11
; D. 12
3) Cho số 3256 . Chỉ ra các cách viết sai :
A. Chữ số hàng chục là 5
B. Số chục là 325
C. Số trăm là 2
D. Số đơn vị là 3256
4) Chỉ ra câu sai :
A. 23 . 24 = 27
B. 22 + 22 = 24
C. 22 + 22 = 23
D. 52 . 5 = 55 : 52
5) Số nào sau đây là số nguyên tố :
A. a = 7 . 13


B. b = 4 . 5 . 6 + 85

2) Một trường X có số học sinh khối VI trong khoảng từ 350 đến 400 . Nếu xếp
hàng 12 , hàng 15 , hàng 18 thì vừa đủ hàng . Tính số học sinh đó .
3) Cho đoạn thẳng AB = 5 cm và M là trung điểm của đoạn thẳmg AB .
a) Tính MA , MB .
b) Trên tia đối của tia BM lấy điểm N sao cho BN = 3,5 cm . Tính MN .
4) Tìm ∈n N để7nMn− 3


ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I)
PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )
1) C
0,25
5) C
2) D
0,25
6) B
3) C
0,25
7) D
4) B
0,25
8) A
9) a) A , B . . . . . cách đều A , B (MA = MB )
b) M là trung điểm của đoạn thẳng AB
c) BM , BA , Bx
d) Ax và Ay ; Mx và My ; Bx và By
II) PHẦN TỰ LUẬN :
1) ( 2 điểm ) a) 90 + (4 . 52 – 35 : 32 )
= 90 + (4 . 25 – 33 )

( 0,5 đ)
2 2
=> BCNN(12 , 15 , 18 ) = 2 .3 . 5 = 180
( 0,25 đ)
=> BC(12 , 15 , 18 ) = B(180) = { 0 ; 180 ; 360 ; 540 ; …. }
( 0,25 đ)
=> x = 360
( 0,25 đ)
Vậy số HS khối VI của trường x là 360 HS
( 0,25 đ)
3) ( 2 đ) vẽ hình
( 0,5 đ)
A

M

N

B

x

3,5cm

5cm

a) M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên :

( 0,25 đ)
( 0,5 đ)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status