TUYỂN CHỌN 205 bài tập vô cơ 234 bài tập hữu cơ HAY và KHÓ có HƯỚNG dẫn GIẢI CHI TIẾT TRƯỜNG THPT hậu lộc 2 - Pdf 48

TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó

PHầN 1

BàI TậP VÔ CƠ

Cõu 1: Nhit phõn hon
n ton 30,225 gam hhn hp X gm KMnO4 v KClO3 thu c
O2 v 24,625 gam
hn hp cht rn Y gm K2MnO4, KMnO4, KClO3, MnO2, KCl. Cho ton b Y tỏc dng
d
va vi dung
dch cha 0,8 mol HCl c,un
un núng. Ph
Phn trm khi lng KMnO4 trong X l:
A. 39,2%

B. 66,7%

C. 33,33%

D. 60,8%

Cõu 2: Hũa tan hon ton 12,8g Cu vo dung ddch cha 0,8 mol HNO3 , khuy u thu c V lit hn hp
khớ NO2 , NO (dktc) v dung dch
ch X ch
cha 2 cht tan. Cho tip 350 ml dung dch
ch KOH 2M vo
v dung dch X ,
lc b kt ta, cụ cn phn dung dch
ch rri nung n khi lng khụng i thu c

D. 10,8g

Cõu 4: hn hp rn X gm
m FeS , FeS2 , FexOy , Fe. Hũa tan ht 29,2g X vo dung dch
ch cha
ch 1,65 mol HNO3
sau phn ng thu c dung dch
ch Y vv 38,7g hn hp khớ Z (NO v NO2) ( khụng cú sn
s phm kh no khỏc
ca NO3-). Cụ cn dung dch Y thỡỡ thu c 77,98g hn hp mui khan. Mtt khỏc, khi cho Ba(OH)2 d vo
dung dch Y ly kt ta thu c em nung trong khụng khớ n khi lng
ng khụng i
thu c 83,92g cht
rn khan. Dung dch Y hũa tan ti a m gam Cu tto khớ NO duy nht. Giỏ tr ca m l :
A. 11,2

B. 23,12

C. 11,92

D. 0,72

Cõu 5: Hũa tan hon ton m gam hn
n hhp Mg,Fe (t l khi lng tng ng l 6 : 7) vo dung dch
d HCl d,
sau phn ng thu c dung dch
ch X ch
cha 3 cht tan cú t l mol l 2 : 1 : 1 v 672 ml khớ H2 (dktc). Nh
dung dch AgNO3 d vo dung dch
ch X , sau khi ph


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó
Cõu 7: Hũa tan ht 5,36 gam hnn h
hp X gm FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dch
ch cha
ch 0,03 mol HNO3 v
0,12 mol H2SO4, thu c dung dch
ch Y vv 224 ml NO (ktc). Cho 2,56 gam Cu vo Y, thu c dung dch
Z. Bit cỏc phn ng xy ra hon
n ton, NO l ssn phm kh duy nht ca N+5. Khi
i lng
l
mui trong Z l
A. 19,424.

B. 16,924.

C. 18,465.

D. 23,176.

Cõu 8: Nung m gam hn hp X gm
m KMnO4 v KClO3 thu c cht rn Y (gm
m KCl, K2MnO4, MnO2,
KMnO4) v O2. Trong Y cú 1,49 gam KCl chi
chim 19,893% v khi lng. Trn lng
ng O2 trờn vi khụng khớ
(gm 80% th tớch N2, cũn li l O2) theo tt l mol 1 : 4 thu c hn hp
p khớ Z. t
chỏy ht 0,528 gam

phn ng thu c dung dch Y ch cha mui
i trung hũa
h v cũn li 6,4
gam cht rn. Cho ton b Y vo
o dung ddch AgNO3 d, thu c 183 gam kt ta.
a. Bit
Bi cỏc phn ng xy ra
hon ton. Giỏ tr ca m l
A. 28,8.

B. 21,6.

C. 19,2.

D. 32,0.

Cõu 11: Cho m gam hn hp X gm
m Fe, Fe3O4 v Fe(NO3)2 tan htt trong 320 ml dung dch
d KHSO4 1M. Sau
phn ng thu c dung dch
ch Y ch cha 59,04 gam mui trung hũa
ũa v 0,896 lớt NO (ktc,
(
sn phm kh
duy nht). Cho dung dch NaOH d
vo Y th
thỡ cú 0,44 mol NaOH phn ng. Bit
t cỏc phn
ph ng xy ra hon
ton. Phn trm khi lng caa Fe trong X gn giỏ tr no nht sau õy?


Cõu 13: Cú hai bỡnh in phõn mc
c n
ni tip (1) v (2):
-) bỡnh (1) cha 38ml dung dch
ch NaOH cú CM= 0,5M
-) bỡnh (2) cha dung dch 2 muii Cu(NO3)2 v NaCl cú tng khi lng cht tan l 258,2g.
in phõn in cc tr cú mng ngn
n n khi bỡnh (2) cú khớ thoỏt ra c hai in
n cc
c thỡ dng li. bỡnh
(1), nh lng xỏc nh nng NaOH sau khi in phõn l 0,95M(nc bay hi
i khụng ỏng k). Cho dung
---3---


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó
dch bỡnh (2) phn ng vi lng
ng dd bt Fe, sau phn ng khi lng bt Fe b hon
ho tan l m(g) v thoỏt
ra khớ NO(sn phm kh duy nht).
t). Giỏ tr
tr ca m l:
A. 16

B. 11

C. 7

D. 19

C. 16,86%

D. 24,5%

Cõu 16: Hũa tan ht m (g) gn hp
p X ggm Na, Na2O, K, K2O, Ba v BaO, trong ú
oxi chim 8,75% v
khi lng vo nc thu cc 400ml dung ddch Y v 1,568 lớt H2 (ktc). Trn
n 200ml dung dch
d Y vi 200ml
dung dch hn hp gm
m HCl 0,2M vv H2SO4 0,15M thu c 400ml dung dch
ch cú pH = 13. Cỏc phn
ph ng
xy ra hon ton. Giỏ tr m gnn giỏ tr nno nht sau õy?
A. 12

B. 14

C. 15

D. 13

Cõu 17: Nung m gam hn hp gm
m Mg vv Cu(NO3)2 trong iu kin
n khụng cú khụng khớ, sau mt
m thi gian
thu c cht rn X v 10,08 lớt (ktc)
ktc) hhn hp khớ gm NO2 v O2. Hũa tan hon ton X bng
b

A. 1,98 tn

B. 2,37 ttn

C. 2,93 tn

D. 2,73 tn
n

Cõu 19: Dung dch X gm
m NaOH x mol/l vv Ba(OH)2 y mol/l v dung dch
ch Y gm
g
NaOH y mol/l v
Ba(OH)2 x mol/l. Hp th ht 0,04 mol CO2 vo 200 ml dung dch X, thu cc dung dch
d M v 1,97 gam kt
ta. Nu hp th ht 0,0325 mol CO2 vo 200 ml dung dch Y thỡ thu cc dung dch N v
v 1,4775 gam kt
ta. Bit hai dung dch M v N phn
n
ng vi dung dch KHSO4 u sinh ra kt ta
a trng,
tr
cỏc phn ng u
xy ra hon ton. Giỏ tr ca x v y ln
n llt l
A. 0,05 v 0,1

B. 0,075 v 0,1



B. 3

C. 4

D. 2

Cõu 21: Cho hn hp X gm SO2 v O2 theo t l s mol 1:1 i qua V2O5 nung núng thu c hn hp Y cú
khi lng 19,2 gam. Hũa tan hn
n hhp Y trong nc sau ú thờm Ba(NO3)2 d
thu c kt ta cú khi
lng 37,28 gam. Tớnh hiờu sut phn
n
ng gia SO2 v O2?
A. 60%

B. 40%

C. 75%

D. 80%

Cõu 22: Hũa tan hon ton m gam hhn hp X gm FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3 (trong ú Fe3O4 chim
25% s mol hn hp) bng dung dch
ch HNO3 d, khi phn ng hon ton thu cc dung dch
d
Y cha (m +
284,4) gam mui v 15,68 lớt (ktc)
ktc) hhn hp khớ Z gm NO v CO2. T khi caa Z so vi
v H2 bng 18. Bit

ktc) hhn hp khớ gm NO2 v O2. Hũa tan hon ton X bng
b
650 ml dung
dch HCl 2M, thu c dung dch
ch Y ch
ch cha 71,87 gam mui clorua v 0,05 mol h
n hp khớ Z gm N2 v
H2. T khi ca Z so vi He bng
ng 5,7. Giỏ tr
tr ca m gn giỏ trno nht sau õy?
A. 50.

B. 55.

C. 45.

D.60.

Cõu 25: Dung dch X chaa 0,2 mol Ca2+; 0,08 mol Cl- ; z mol HCO3 v t mol NO3 . Cụ cn X ri nung
n khi lng khụng i, thu cc 16,44 gam ch
cht rn Y. Nu thờm t mol HNO3 vo X ri
r un dung dch
n cn thỡ thu c muii khan cú kh
khi lng l
A. 20,60 gam. B. 30,52 gam. C. 25,56 gam. D. 19,48 gam.
---5---


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó
Cõu 26: Dung dch X cha a mol Na2CO3 v 2a mol KHCO3; dung dch Y chaa b mol HCl. Nh

m lng va dung
dch H2SO4 30%, thu cc 11,2 lớt (
(ktc) hn hp khớ Y v dung dch Z cú nng
36%. T khi ca Y so
vi He bng 8. Cụ cn Z cc 72 gam mu
mui khan. Giỏ tr ca m l
A. 20.

B.10.

C. 15.

D. 25.

Cõu 29: Hn hp X gm Na, Al v Fe (v
(vi t l s mol gia Na v Al tng ng l 2 : 1). Cho X tỏc dng
d
vi H2O (d) thu c cht rnn Y vv V lớt khớ. Cho ton b Y tỏc dng vii dung dch
d
H2SO4 loóng (d)
thu c 0,25V lớt khớ. Bitt cỏc khớ o cựng iu kin, cỏc phn ng u xy ra hon
n ton. T
T l s mol ca
Fe v Al trong X tng ng l
A. 16 : 5.

B. 5 : 16.

C. 1 : 2.



B. 0,39; 0,54; 1,40.

C. 0,78; 1,08; 0,56.

D. 0,78; 0,54; 1,12.

Cõu 32: Ly 26,7g hn hp gm
m 2 mu
mui MCl ; MNO3 ( cú s mol bng nhau) tỏc dng
ng hon ton vi
v 250 ml
dung dch AgNO3 1M thu cc dung ddch A v 28,7g kt ta. Cụ cn A thu cc hn
h hp mui X. Nhit
phõn hon ton X thu cc m gam ch
cht rn. Xỏc nh m?
A. 9,0

B. 5,8

C. 5,4

---6---

D. 10,6


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó
Cõu 33: kh hon ton m gam oxit FexOy bng CO thu c 8,4g kim loii v khớ CO2. Hp th hon ton
khớ CO2 bng 500 ml dung dch

Cõu 35: in phõn (vi in cc tr,
, mng ng
ngn xp) dung dch X cha CuSO4 v NaCl (cú t
t l mol tng
ng 3:2) bng dũng in mt chiu
u cú ccng 5A, sau thi gian t gi thu cc dung dch
d Y cha hai cht
tan v thy khi lng dung dch
ch Y gi
gim 33,1 gam so vi khi lng ca dung dch
ch X. Dung dch
d Y hũa tan
ti a 3,6 gam Al. Gi s khớ sinh ra trong quỏ tr
trỡnh in phõn thoỏt ht ra khii dung dch.
d
Giỏ tr ca t gn
giỏ tr no nht sau õy?
A. 4,5.

B. 6.

C. 5,36.

D. 6,66.

Cõu 36: Hũa tan m gam Mg trong 500ml dung ddch cha hn hp H2SO4 0,4M v Cu(NO3)2 n phn ng
hon ton thu c dung dch
ch X; 2 gam hhn hp kim loi v hn hp khớ X gm
m 0,03 mol H2 v 0,02 mol
N2. Giỏ tr ca m l

phn ng xy ra hon ton, thu c
c dung ddch Z (khụng cha mui amoni) v 0,275 mol hn
h hp khớ T
gm NO v N2O. Cho dung dch
ch AgNO3 n d vo dung dch Z. Sau khi cỏc phn
n ng
xy ra hon ton thu
---7---


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó
c dung dch
ch M; 0,025 mol khớ NO (s
(sn phm kh duy nht ca N+5) v 280,75 gam kt
k ta. Phn trm
khi lng ca Fe(NO3)2 trong Y l
A. 41,57%.

B. 62,35%.

C. 76,7%.

D. 51,14%.

Cõu 39: Cho 38,55 gam hn hp
p X ggm Mg, Al, ZnO v Fe(NO3)2 tan hon ton trong dung dch
d
cha
0,725 mol H2SO4 loóng. Sau khi cỏc ph
phn ng xy ra hon ton, thu c dung dch

C.8,4 %

D.7,32 %

Cõu 41: Cho m gam Fe vo bỡnh ng
ng dung dch H2SO4 v HNO3 thu cc dung dch X v
v 1,12 lớt khớ NO.
Thờm tip H2SO4 d vo bỡnh c
c 0,448 lớt NO vv dung dch Y. Trong c 2 trng
ng hp
h u cú NO l sn
phm kh duy nht kin tiờu chun.
n. Dung ddch Y hũa tan va htt 2,08 gam Cu khụng to
t sn phm kh
N+5. Cỏc phn ng u hon
n ton. Giỏ tr
tr m l
A. 4,2gam

B. 2,4gam

C. 3,92 gam

D. 4,06 gam

Cõu 42: Cho 66,2 gam hn hpp X g
gm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hon ton trong dung dch
d
cha 3,1 mol
KHSO4. Sau phn ng hon

Cõu 44: Lc 13,14g Cu vii 250 ml dung ddch AgNO3 0,6 M mt thi gian thu
c 22,56g cht rn A v
dung dch B. Nhỳng thanh kim loii M nnng 15,45g vo dung dch B khuy u n
n khi phn
ph ng hon ton
thu c dung dch ch cha mt mui duy nht v 17,355g cht rn Z. Kim loii M l :
A. Zn

B. Pb

C. Mg

D. Fe

Cõu 45: Hũa tan hon ton 1,62g Al trong 280 ml dung ddch HNO3 1M thu cc dung dch
d
X v khớ NO (
sn phm kh duy nht).
t). Cho 5,75g kim lo
loi Na v 500 ml dung dch HCl thu cc dung dch
d Y. Trn dung
dch X vi dung dch Y too thnh 1,56g kkt ta. Nng mol ca dung dch HCl l :
---8---


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó
A. 3M
B. 0,3M
C. 0,15M


C. 1 v 2,330

D. 7 v 1,165

Cõu 48: Hn hp X gm
m Al v Mg. Hũa tan hon ton 15,3g hhn hp X bng
ng dung dch
d
HNO3 loóng , d
thu c dung dch Y v 1,344 lit hn hp khớ Y (dktc) gm 2 khớ N2O ; N2. T kh
i ca hn hp Y so vi
H2 l 18. Cụ cn dung dch X cnn th
thn thu c 117,9g cht rn khan. S mol khớ O2 cn oxi húa ht
7,65g X l
A. 0,3750

B. 0,1875

C. 0,1350

D. 0,1870

Cõu 49: Cho 7,52g hn hp gm
m Al ; Fe ; Cu vo bỡnh ng 300 ml dung dch H2SO4 0,6M v HCl 0,2M.
Sau khi cỏc phn ng xyy ra hon ton thu c 2,56g cht rn
n v cú 3,808 lit khớ (dktc) thoỏt ra. Thờm tip
ti
vo bỡnh 1,7g NaNO3 ; khớ cỏc phnn ng kt thỳc thỡ th tớch khớ NO (dktc , sn
n phm
ph

ngn xp, dũng in cú cng khụng i) vi dung dch X
cha a mol MSO4 (M l kim loi) v 0,3 mol KCl trong th
thi gian t giõy, thu c
c 2,24l khớ anot (ktc) v
dung dch Y cú khi lng gim
m m gam so vvi khi lng dung dch X. Nu thi
i gian in phõn l 2t giõy
thỡ thu c dung dch Z cú khi lng
ng gi
gim 19,6g so vi khi lng dung dch
ch X. Bit
Bi hiu sut in phõn
l 100%, cỏc khớ sinh ra khụng tan trong dung ddch. Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Giỏ tr ca a l 0,15
B. giỏ tr ca m l 9,8
---9---


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó
C. Ti thi im 2t giõy, cha
a cú bbt khớ catot
D. Ti thi im 1,4t giõy, n
c cha b in phõn anot
Cõu 52: Chia 47,1g hn hp btt X g
gm Zn, Fe, Mg thnh 3 phn bng
ng nhau. Cho phn
ph 1 vo 500ml dung
dch HCl nng a mol/l, lm
m khụ hhn hp sau phn ng thu c 33,45g cht
t rn khan. Cho phn

vi He l 6,5. Khi lng ca MgSO4 trong dung dch
d Z l
A. 38,0g

B. 33,6g

C. 36,0g

D. 30,0g

Cõu 54: Trn 8,1g bt Al vii 35,2g hhn hp rn X gm Fe, Fe3O4 ,FeO, Fe2O3 v Fe(NO3)2 thu c hn
hp Y. Ho tan hon ton Y vo dung ddch cha 1,9mol HCl v 0,15mol HNO3 khuy u cho cỏc phn ng
xy ra hon ton, thu c dung dch
ch Z (khụng ch
cha ion NH4+) v 0,275 mol hn
n hp
h khớ T gm NO v
N2O.Cho dung dch AgNO3 n d
vo dung ddch Z. Sau khi cỏc phn ng xy
y ra hon
ho ton, thu c dung
dch M; 0,025mol khớ NO( sn phm
m kh
kh duy nht ca N+5) v 280,75g kt ta.
a. Phn
Ph trm khi lng ca
Fe(NO3)2 trong Y l:
A. 76,70%

B. 41,57%

Cõu 56: Nung m gam hn hp X ggm KClO3 v KMnO4 thu c cht rn
n Y (KCl, K2MnO4, MnO2,
KMnO4) v O2. Trong Y cú 1,49 gam KCl chi
chim 19,893% theo khi lng. Trn l
ng O2 trờn vi khụng
khớ theo t l th tớch tng ng
ng l 1:4 thu c hn hp khớ Z. t chỏy htt 0,528 gam cacbon bng hn
hp Z thu c hn hp khớ T gm
m 3 khớ O2, N2, CO2, trong ú CO2 chim
m 22% v
v th tớch. Bit trong
khụng khớ cú 80% N2 v 20% O2 theo th
th tớch. Giỏ tr ca m l
A. 8,77.

B. 8,53.

C. 8,91.

D. 8,70.

Cõu 57: inn phõn 100 gam dung ddch X cha 0,15 mol CuSO4 v a mol KCl (in
(i cc tr, mng ngn
xp), n khi nc bt u b inn phõn c hai in cc thỡ ngng, thu cc dung dch
d Y. Dung dch Y hũa
tan ti a 2,7 gam Al. Gi s hiuu su
sut in
n phõn l 100%, khớ sinh ra khụng tan trong nc.
n
Nng phn

Cõu 59: Hũa tan hon ton 3,84 gam Cu trong dung ddch HNO3 d, thu c hn
n hp
h khớ X gm NO2 v
NO (khụng cũn sn phm kh khỏc). Tr
Trn X vi V lớt O2 (ktc) thu c hn hp
p khớ Y. Cho Y tỏc dng
d
vi
H2O, thu c dung dch Z, cũn lii 0,25V lớt O2 (ktc). Giỏ tr ca V l
A. 0,672.

B. 0,896.

C. 0,504.

D. 0,784.

Cõu 60: Tin hnh phn ng nhitt nhụm hhn hp X gm Al v Cr2O3, sau mt thii gian thu c 15,4 gam
cht rn Y. hũa tan hon ton Y cn va 450 ml dung dch HCl 2M, thu cc dung dch
d Z v 1,344 lớt
khớ H2 (ktc). Dung dch Z phn ng
ng tti a vi dung dch chaa m gam NaOH. Cỏc phn
ph ng thc hin trong
khớ tr. Giỏ tr ca m l
A. 37,6.

B. 36,0.

C. 34,8.



TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó
c 2,688 lớt (ktc) hn hpp khớ (cú tt khi so vi H2 bng 19,5). Giỏ tr ca m g
n giỏ tr no nht sau
õy?
A. 3,0.

B.2,5.

C. 3,5.

D.4,0.

Cõu 63: Hũa tan m gam hn hpp FeCl2, FeCl3, CuCl2 vo nc c dung dch X.
X Sc H2S d vo thy
xut hin cht rn Y nng
ng 1,28 gam v dung ddch Z. Cho Z tỏc dng vi dung dch
ch AgNO3 d thy cú 22,25
kt ta. Hũa tan Y trong HNO3 d
th
thy thoỏt ra 1,4 gam khớ duy nht. bit cỏc phn ng xy ra hon ton,
sn phm kh N+5 l NO. Giỏ tr m gn nhõt vi giỏ tr?
A. 8,4 gam

B. 9,4 gam

C. 7,8 gam

D. 7,4 gam


D. 4,05 gam.

Cõu 66: Hũa tan htt 10,24 gam Cu b
bng 200 ml dung dch HNO3 3M c dung dch
ch X. Thờm
Th 400 ml dung
dch NaOH 1M vo dung dch X. Lc
c bb kt ta, cụ cn dung dch ri nung cht
t rn n khi lng khụng
i thu c 26,44 gam cht rn. S mol HNO3 ó phn ng vi Cu l:
A. 0,56 mol

B. 0,4 mol

C. 0,58 mol

D. 0,48 mol

Cõu 67: Cho Zn ti d vo dung dch
ch ggm HCl; 0,05 mol NaNO3; 0,1 mol KNO3. Sau khi kt
k thỳc phn ng
thu c dung dch X chaa m gam mu
mui; 0,125 mol hn hp khớ Y gm
m hai khớ khụng mu,
m trong ú cú mt
khớ húa nõu ngoi khụng khớ. T khi
i hhi ca Y so vi H2 l 12,2. Giỏ tr ca m l:
A. 64,05

B. 49,775

p hai kim loi cú cựng
c
s mol. Bit t
khi ca Y i vi H2 l 8. Khi lng
ng mu
mui to thnh trong dung dch X gn nht vi
v giỏ tr no sau õy?
A. 24,0 gam.

B. 39,0 gam.

C. 19,5 gam. D. 21,5 gam.
---12---


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó
Cõu 70: Cho m gam hn hp X gm
m Ba, Al vv Fe tỏc dng vi mt lng nc
c d
d thu c 8,96 lớt H2
(ktc), dung dch Y v cht rnn Z. Cho to
ton b cht rn Z tỏc dng vii 200 ml dung dch
d
CuSO4 0,75M,
khuy u thu c 13,8 gam hn hp
p kim lo
loi v dung dch T cha hai mui.
i. Cho dung dch
d T tỏc dng vi
mt lng d dung dch NaOH, lc


D. 68,55 gam

Cõu 72: Cho t t 100 ml dung dch
ch HCl 0,2M v NaHSO4 0,6M vo 300 ml dung dch
d
NaHCO3 0,1M v
K2CO3 0,2M thu c V lit CO2 (ktc)
ktc) v dung ddch X. Cho 100ml dung dch
ch KOH 0,6M v BaCl2 1,5M
vo dung dch X, thu c m gam kt ta. Giỏ tr V v m l
A. 1,0752 lớt; 22,254 gam

B. 1,0752 lớt; 23,43 gam

C. 0,448 lớt ; 25,8 gam

D. 0,448 lớt ; 11,82 gam

Cõu 73: Hn hp X gm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong ú oxi chim 25,39% khii lng
l
hn hp. Cho m
gam hn hp X tỏc dng vii 13,44 lớt CO ((ktc) sau 1 thi gian thu c cht rn
n Y v hn
h hp khớ Z cú t
khi so vi hiro l 19. Cho cht rnn Y tỏc ddng vi dung dch HNO3 loóng d
thu c dung dch T v
10,752 lớt NO (ktc, sn phm kh duy nh
nht). Cụ cn dung dch T thu cc 5,184m gam mui
mu khan. Giỏ tr

g
(CO2, NO, NO2,
H2) cú t khi hi so vi H2 l 14,6 v dung ddch Z ch cha cỏc mui trung hũa v
i tng khi lng l m
gam. Cho BaCl2 d vo Z thy xutt hi
hin 140,965 gam kt ta trng. Mtt khỏc cho NaOH (d)
(d vo Z thỡ thy
cú 54,25 gam dung dch
ch NaOH 80% ph
phn ng ng thi xut hin 42,9 gam kt t
a v 0,56 lớt khớ (ktc)
thoỏt ra. Bit cỏc phn ng xyy ra hon ton. Giỏ tr
tr ca a gn nht vi:
A. 0,171

B. 0,165

C. 0,152

D. 0,159

Cõu 76: Ho tan m gam hn hpp X ggm Fe, FeS, FeS2 v S vo dung dch
ch HNO3 c,
núng thu c dung
dch Y (khụng cha muii amoni) v 49,28 lớt hhn hp khớ NO, NO2 nng
ng 85,2 gam. Cho Ba(OH)2 d
d vo
---13---



Cõu 78: Tin hnh phn ng nhitt nhụm hhn hp X gm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO v a mol Al. Sau
mt thi gian phn ng, trn u,
u, thu
c hn hp cht rn
n Y. Chia Y thnh hai phn
ph bng nhau. Phn mt
phn ng va vi 400 ml dung dch NaOH 0,1M (loóng). Phn hai phn ng v
i dung dch HCl loóng,
núng (d), thu c 1,12 lớt khớ H2 (
(ktc). Gi s trong phn ng nhit nhụm, Cr2O3 ch b kh thnh Cr.
Phn trm khi lng Cr2O3 ó phn
ng l
A.33,33%

B. 20,00%

C.50,00%

D. 66,67%

Cõu 79: Cho m gam NaOH vo dung ddch cha 0,04 mol H3PO4, sau phn ng
ng hon ton thu c dung
dch Y. cụ cn dung dch Y thu cc 1,22m gam ch
cht rn khan. Giỏ tr m gn nht vi:
A. 8,1.

B. 4,2.

C. 6,0.


C. 0,42
D. 0,40
Cõu 82: Hn hp X gm Al, FexOy. Ti
Tin hnh phn ng nhitt nhụm hon ton m gam hn
h hp X trong iu
kin khụng cú khụng khớ thu c hn hp Y. Chia Y thnh 2 phn.
- Phn 1 cho tỏc dng vi dung dch
ch NaO
NaOH d thu c 1,008 lớt H2 (ktc) v cũn
ũn li
l 5,04g cht rn khụng
tan.
- Phn 2 cú khi lng
ng 29,79gam, cho tỏc ddng vi dung dch HNO3 loóng d thu c
8,064 lớt NO (ktc,
l sn phm kh duy nht). Giỏ tr caa m v cụng th
thc ca oxit st l:
A. 39,72 gam v FeO

B. 39,72 gam v Fe3O4

C. 38,91 gam v FeO

D. 36,48 gam v Fe3O4

Cõu 83: Cho 27,04 gam hn hp rnn X ggm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 v Fe(NO3)2 vo dung dch
d
cha 0,88
mol HCl v 0,04 mol HNO3, khuyy u cho cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c
dung dch Y (khụng


B. 12,53

C. 12,70

D. 12,91

Cõu 85: Cho m gam hn hp gm
mm
mt kim loi kim M v Al vo nc d thu cc dung dch
d A; 0,4687m
gam cht rnn khụng tan v 7,2128 lớt H2 (ktc). Cho t t dung dch HCl cú s mol ln
l hn 0,18 mol vo
dung dch A, ngoi kt ta cũn thu
c dung dch B. Cụ cn dung dch B thu
c 11,9945gam cht rn
khan. Giỏ tr m gn nht vi giỏ tr no sau õy?
A. 18gam.

B. 17gam.

C. 15gam.

D. 14gam.

Cõu 86: Hn hp X gm Na2SO3, CuO, CuCO3. Hũa tan m gam hn hp
p X trong dung dch
d
hn hp HCl
1M v H2SO4 0,5M va thu cc dung dch Y cha (m + 8,475) gam cht tan gm

p 200 ml dung dch
d
NaOH 2M vo
dung dch X, lc b kt ta, cụ cn
n dung ddch ri nung tip n khi lng
ng khụng i
thu c 25,28 gam
cht rn. Cỏc phn ng xy ra hon
n ton. Giỏ tr
tr ca V l
A. 1,792.

B. 3,584.

C. 5,376.

D. 2,688.

Cõu 88: Cho m gam Fe tỏc dng
ng v
vi khớ O2, sau mt thi gian thu c9,6
c9,6 gam hn
h hp X gm Fe3O4,
Fe2O3, FeO v Fe. Hũa tan hon ton 9,6 gam X trong 200 ml dung ddch HNO3 3M (d)
(d un núng, thu c
dung dch Y v V lớt khớ NO ( ktc,
ktc, s
sn phm kh duy nht). Cho 175 ml dung dch
ch Ba(OH)2 1M vo dung
dch Y, sau khi cỏc phn ng xyy ra ho

t kh
khi dung dch. Giỏ tr ca t gn nht vii giỏ tr no sau õy?
A. 4

B. 7

C. 6

D. 5

Cõu 90: Ho tan hon ton 28,11 gam hhn hp gm hai mui vụ c R2CO3 v RHCO3 vo nc, thu c
dung dch X. Chia X thnh 3 phn
n b
bng nhau. Phn 1 tỏc dng hon ton vii dung dch
d
Ba(OH)2 d, thu
c 21,67 gam kt ta. Phnn hai nhi
nhit phõn mt thi gian, thu c cht rn
n cú khi
kh lng gim nhiu hn
3,41 gam so vi hn hp ban u.
u. Ph
Phn 3 phn ng c ti a vi V ml dung dch
ch KOH 1M. Giỏ tr
tr ca V
l
A. 110.

B. 150.



B. 56,01.

C. 43,05.

D. 53,85.

Cõu 93: Cho t t dung dch
ch HCl lo
loóng vo dung dch chaa x mol NaOH v
v y mol NaAlO2 (hay
Na[Al(OH)4]). S ph thuc ca s mol kkt ta thu c vo s mol HCl c biu
u din
di theo th sau:
---16---


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó

Giỏ tr ca y l ?
A. 1,4.

B. 1,8.

C. 1,5.

D. 1,7.

Cõu 94: Cho m gam Mg vo dung ddch cha 0,05 mol AgNO3 v 0,125 mol Cu(NO3)2, sau mt thi gian
thu c 9,72 gam kt ta v dung dch

A. 11,256.

B. 11,712.

C. 9,760.

D. 9,120.

Cõu 96: Hn hp X gm M v R2O trong ú M l kim loi kim th v R l kim loi kim. Cho m gam hn
hp X tan ht vo 87,6 gam dung dch
ch HCl 12% (d
(d), thu c dung dch Y cha
a 22,968 gam cỏc cht
ch tan
cú cựng nng mol. Giỏ tr ca m l
A. 8,832.

B. 13,248.

C. 4,416.

D. 6,624.

Cõu 97: Cú hai bỡnh inn phõn, trong ú bỡnh (1) ng 20ml dung dch
ch NaOH 1,73M; bỡnh
b
(2) ng dung
dch gm 0,225 mol Cu(NO3)2 v 0,2 mol HCl. M
Mc ni tip bỡnh (1) v bỡnh (2). in


l
---17---


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó
A. 29,660.
B. 59,320.
C. 27,175.

D. 54,350.

Cõu 99: Cho 33,9 gam hn hp bt
t Zn vv Mg (t l mol 1:2) tan htt trong dung dch hn
h hp gm NaNO3
v NaHSO4 thu c dung dch
ch A ch cha m gam hn hp cỏc mui trung hũa
ũa v 4,48 lớt (ktc)
(
hn hp
khớ B gm N2O v H2. Khớ B cú t kh
khi so vi H2 bng 16,75. Giỏ tr ca m gn nht
t vi
A. 240.

B. 300.

C. 312.

D. 308.


D. 41,36.

Cõu 102: Sc t t V lớt khớ CO2 (
(ktc) t t vo 500 ml dung dch hn hp
p NaOH 0,6M;KOH 0,2M v
v
Ba(OH)2 0,4M. Kt thỳc phn ng
ng thu c 27,58 gam kt ta. Bit cỏc phn ng
ng xy
x ra hon ton. Giỏ tr
ln nht ca V tha món iu kinn ca bbi toỏn l
A. 14,784.

B. 16,812.

C. 3,136.

D. 12,544.

Cõu 103: in phõn dung dch
ch X ch
cha 0,1 mol FeCl3 v 0,1 mol CuSO4 (vi in
n cc
c tr, cú mng ngn)
trong khoóng thii gian 2412,5 giõy v
vi cng dũng in khụng i 10A. Bit
t hiu
hi sut in phõn t
100%, khớ sinh ra khụng tan trong dung ddch. Khi lng ca dung dch sau in
n phõn so vi


D. 896,0.

Cõu 105: Hn hp X gm Al2O3, Fe3O4 v Fe. Hũa tan ht 47,8 gam X vo lng
ng d
d dung dch HNO3
loóng, thu c dung dch Y v 2,24 lớt khớ NO (s
(sn phm kh duy nht ca N+5, ktc). Sc khớ NH3d
vo dung dch Y, kt thỳc phn ng thu c 69,1 gam kt ta. Bit cỏc phn ng xy
x ra hon ton. Phn
trm khi lng ca Fe trong X l
A. 5,86%.

B. 11,72%.

C. 21,34%.

D. 72,80%.

Cõu 106: Ngi ta tng hp phõn m ur
urờ t N2 qua hai giai on theo s sau:
N2 NH3 urờ.

---18---


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó
Bit hiu sut ca giai on 1 tt 40% ccũn giai on 2 t 50%. iu ch c
c 1,2 tn
t urờ theo s v

v vo 650 ml dung
dch H2SO4 1M, thu c dung dch
ch Y. Cho dung ddch Na2S t t n d vo dung dch
d Y, sau khi phn ng
kt thỳc thu c m gam kt ta.Giỏ
a.Giỏ tr ca m l
A. 45,9.

B. 45,5.

C. 45,2.

D. 35,5.

Cõu 109: Nung m gam hn hp gm
m Al vv Fe(NO3)3 trong iu kin
n khụng cú khụng khớ, sau mt
m thi gian
thu c 52,48 gam cht rn X v 7,056 lớt hhn hp khớ Y (ktc) gm NO2 v O2. Hũa tan hon ton X trong
1,32 lớt dung dch H2SO4 1M thu
c dung dch Y ch cha 158,08 gam cht rn
n l
l cỏc mui sunfat trung
hũa v 7,84 lớt hn hp khớ Z gm
m hai khớ khụng m
mu, cú mt khớ húa nõu ngoi
i khụng khớ, t
t khi ca Z so
vi H2 l 9. Giỏ tr m gn nht vi
i giỏ tr

Cõu 111: Cho 41,68 gam hn hpp F g
gm Fe3O4 v kim loi M vo dung dch HNO3 50,4% un núng khuy
u hn hp phn ng xy ra hon
n ton thu c 4,032 lớt NO2 (ktc), dung dch
ch G v
v 17,28 gam kim
loi M. Cho dung dch NaOH d
vo dung ddch G thu c kt taa K. Nung K trong khụng khớ n khi
lng khụng i thu cc 24,72 gam ch
cht rn R. Bit M cú húa tr khụng ii trong cỏc phn
ph ng trờn, khớ
NO2 l sn phm kh duy nht ca
a N+5. Khi lng dung dch HNO3 50,4% ti thiu hũa tan hon ton
41,68 gam hn hp F l
A. 85,0 gam

B. 112,5 gam

C. 125,0 gam

D. 95,0 gam

Cõu 112: em nung núng mt lng
ng qu
qung hemantit (cha Fe2O3, cú ln tp cht
t tr)
tr v cho lung khớ CO
i qua, thu c 300,8 gam hn hp
p cỏc ch
cht rn, ng thi cú hn hp

i llng khụng khụng i thu c 16gam cht
t rn.
r Cụ cn phn 2 thu
c cht rn khan Z. un núng ton
n bb cht rn Z vi lng d H2SO4 c ri dn
n khớ v
v hi i qua bỡnh
ng lng d P2O5, thỡ th tớch khớ (
(ktc) cũn li i qua bỡnh ng P2O5 l
A. 8,96 lớt.

B. 9,408 lớt.

C. 11,648 lớt.

D. 11,2 lớt.

Cõu 114: Hũa tan hon ton 4,92 gam hhn hp A gm
m (Al, Fe) trong 390 ml dung dch
d
HCl 2M thu c
dung dch B. Thờm 800 ml dung dch
ch NaOH 1M vvo dung dch B thu c kt ta
a C, lc
l kt ta C, ra sch
sy khụ nung trong khụng khớ n kh
khi lng khụng i, thu c 7,5 gam cht
t rn. Phn
Ph trm khi lng
ca Al trong hn hp A cú giỏ tr gn


D. 0,06 mol.

Cõu 116: Hũa tan ht m gam hnn h
hp rn X gm Mg, Cu(NO3)2, Fe, FeCO3 vo dung dch
d
cha H2SO4 v
0,045 mol NaNO3, thu c dung dch
ch Y ch
ch cha 62,605 gam cỏc muii (khụng cú ion Fe3+) v thy thoỏt ra
3,808 lớt (ktc) hn hp khớ T gm
m N2, NO2, N2O, NO, H2, CO2 cú t khi so vi H2 bng
b
304/17 (trong T cú
cha 0,02 mol H2). Cho dung dch
ch NaOH 1M vvo dung dch Y n khi thu c l
ng kt ta ln nht l
31,72 gam thỡ dựng ht 865 ml. Mt
t khỏc, cho 94,64 gam BaCl2 va vo
o Y sau ú
cho tip AgNO3 d
vo thỡ thu c 256,04 gam kt ta.
a. Bi
Bit cỏc phn ng hon ton. Cho cỏc phỏt biu
u sau :
(a) Giỏ tr ca m l 27,200 gam.
(b) Phn trm khi lng
ng Fe trong hhn hp l 20,950%.
(c) Th tớch khớ CO2 (ktc)
ktc) trong hhn hp khớ T l 1,792 lớt.

B. 14,0.

C. 15,5.

D. 14,5.

Cõu 118: Rút t t dung dch cha
a a mol HCl vvo dung dch hn hp chaa a mol NaHCO3 v b mol
Na2CO3 thu cc (a + b)/7 mol khớ CO2 v dung dch X. Hp th a mol CO2 vo dung dch
d
hn hp cha a
mol Na2CO3 v b mol NaOH thu
c dung dch Y. Tng khi lng chtt tan trong 2 dung dch
d
X v Y l
59,04 gam. Cho dung dch BaCl2 d
vo dung ddch Y thu c m1 gam kt ta.
a. Giỏ tr ca m1 l ?
A. 19,70.

B. 29,55.

C. 23,64.

D. 15,76.

Cõu 119:Nhit phõn hon ton m gam KClO3 vi xỳc tỏc MnO2, lng
ng khớ thoỏt ra oxi húa 1,26m gam hn
h
hp Fe v Cu thu c hn hpp X g

tr ca m l
A. 6,80 gam

B. 8,04 gam

C. 6,96 gam

D. 7,28 gam

Cõu 121: Cho CO2 t t vo dung dch
ch hhn hp gm Ca(OH)2 v KOH , ta cú kt
t qu thớ nghim c biu
din theo th di õy ( s liuu tớnh theo n v mol).

---21---


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó

Giỏ tr ca x l:
A. 0,10.

B. 0,12.

C. 0,11.

D. 0,13.

Cõu 122: Hũa tan ht 3,79 gam hn
n h

nht?
A. 45%.

B. 40%.

C. 55%.

D. 65%.

Cõu 124: in phõn vi in cc tr
dung ddch cha 0,2 mol Cu(NO3)2, cng dũng
d
in l 2,68A trong
thi gian t ( gi), thu c dung dch
ch X. Cho 14,
14,4 gam bt Fe vo dung dch
ch X, thu c

khớ NO ( sn phm
kh duy nht) v 13,5 gam cht rn.
n. Bi
Bit cỏc phn ng xy ra hon ton v hiu sut
t ca
c quỏ trỡnh in phõn
l 100%. Giỏ tr ca t l:
A. 0,25

B. 1,00

C. 0,60


B. 56 ml.

C. 84 ml.

D. 112 ml.

Cõu 127: Thi V lớt khớ CO2 (ktc)
ktc) vo dung ddch Ba(OH)2 thu c m gam kt ta
a theo th sau.

---22---


TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó

Tỡm khong giỏ tr ca m khi

1,12 lớt V 5,6 lớt

A. 9,85g m 49,25g

B. 39,4g m 49,25g

C. 9,85g m 39,4g

D. 29,55g m 49,25g

Cõu 128: Hũa tan m gam hn hp
p A ggm FeO vo Fe2O3 bng lng va dung dch

phn ng xy ra hon ton thu cc 1,68 lớt khớ H2 (ktc). Gi s khớ
sinh ra trong quỏ trỡnh inn phõn thoỏt ra hht khi dung dch. Giỏ tr ca t gn nht vi
v giỏ tr no sau õy?
A. 4

B. 7

C. 6

D. 5

Cõu 130: Hn hp X gm Zn v mt
t kim lo
loi M. Cho 6,05 gam X tỏc dng vi
i dung dch
d
NaOH (d) thu
c 1,12 lớt khớ ( ktc) v a gam ch
cht rn. Mt khỏc cho 6,05 gam X tan hon
n ton trong dung dch
d HNO3
c, núng, (d) thu cc 5,6 lớt khớ NO2 (l sn phm kh duy nht, ktc). c im ca
c kim loi M ú l
A. B mt cú lp mng oxit bn vng bo v
B. Tỏc dng vi Cl2 lờn s oxi húa +3
C. Tan trong dung dch HNO3 c ngui
D. Khụng tan cc trong dung ddch H2SO4 loóng
Cõu 131: Mc ni tip 2 bỡnh in
n phõn: bbỡnh X cha 500 ml dung dch hn hp
p CuCl2 x mol/lớt v HCl 4x

B. (1).

C. (4).

D. (3).

Cõu 132: Hũa tan 11,25 gam hn
n h
hp Na, K, Na2O, K2O vo nc d thu c
c dung dch
d
X trong ú cú
cha 8 gam NaOH v 2,8 lớt khớ. Dn
n V lớt CO2 vo dung dch X c dung dch
ch Y, cho t
t t dung dch Y
vo 280 ml dung dch HCl 1M thy
y thoỏt ra 4,48 lớt khớ CO2. Cỏc cht khớ u o ktc. Giỏ tr
tr ca V l:
A. 6,272

B. 4,480

C. 6,720

D. 5,600

Cõu 133: Cho t t HCl vo dung dch
ch A ch
cha a mol Ba(OH)2 v b mol Ba(AlO2)2.

ch D cho n
khi dung dch mt
ht mu xanh v lng khớ H2 thoỏt ra l 0,896 lớt ((ktc) thỡ nhc thanh st ra thy
y khi
kh lng thanh st gim
i 2,144 g so vi ban u (kim loi
i gi
gii phúng ra bỏm hon ton trờn thanh st).
t). Bit cỏc phn
ph ng liờn quan
n dóy in húa xy ra theo th t
ch
cht no oxi húa mnh hn phn ng trc,
c, % khi
kh lng mui Ag2SO4
trong hn hp X l:
A. 24,32%

B. 16,32 %

C. 27,20%

D. 18,64 %

Cõu 135: Nung 51,1 g hn hp gm
m FeO, Fe2O3, Fe3O4, Al n khi phn ng hon
n ton c hn hp X.
Chia X thnh 2 phn bng nhau:
Phn 1 cho tỏc dng vi dung dch
ch NaOH d thu c 1,68 lớt khớ.

n Y v
v hn hp khớ Z gm 2
khớ cú s mol bng nhau. Hũa
ũa tan hon ton Y trong dung ddch HNO3 loóng d,
, thu c dung dch cha
3,08m gam mui v 0,04 mol khớ NO (s
(sn phm kh duy nht). Giỏ tr ca m gn
n nht
nh l
A. 9,77

B. 9,51

C. 9,48

D. 9,02

Cõu 137: Cho 2,52 gam hn hpp gm Cu2S, CuS, FeS2 v S vo lng d dung dch
ch HNO3 c núng, thu
c dung dch X v V lớt NO2 (sn
n ph
phm kh duy nht, ktc). Chia dung dch X lm 2 phn bng nhau.
Phn 1 em tỏc dng vi dung dch
ch BaCl2 d, thu c 3,495 gam kt ta. Phn
n 2 cho tỏc dng
d
vi dung
dch NH3 d, thu c 0,535 gam kt
t tta. Bit cỏc phn ng u xy ra hon
n ton. Giỏ tr

C. FeO v 7,20 gam.

D. Fe2O3 v 8,00 gam.

Cõu 139: Cho m gam hn hp bt
t X ggm FexOy, CuO v Cu (x, y nguyờn dng)
ng) vo 500 ml dung dch
d
HCl 2M, thu c dung dch
ch Y (khụng ch
cha HCl) v cũn li 3,2 gam kim loii khụng tan. Cho Y tỏc dng
d
vi lng d dung dch AgNO3, thu
c 175,9 gam kt ta. Bit cỏc phn ng u xy
x ra hon ton. Giỏ tr
ca m gn nht vi giỏ tr no sau õy?
A. 34,1.

B. 27,5.

C. 40,7.

D. 29,1.

Cõu 140: Hũa tan ht 8,56 gam hn
n h
hp X gm Fe3O4 v CuO trong 400 ml dung dch
d
HNO3 1M, kt thỳc
cỏc phn ng thu c dung dch

TRƯờng thpt hậu lộc 2tuyển chọn 205 bài tập vô cơ hay và khó
vi H2 bng 18. Hũa
ũa tan hon ton Y trong dung ddch HNO3 loóng (d), thu c
c dung dch
d
cha 3,08m
gam mui v 0,896 lớt khớ NO ( ktc, ll sn phm kh duy nht). % khi lng ca
a Fe3O4 trong hn hp X
gn giỏ tr no nht sau õy?
A. 49,2.

B. 68,7.

C. 38,6.

D. 73,5.

Cõu 142: Hũa tan hn hp cha (Fe3O4, a mol FeS2 v b mol CuS) bng axit HNO3 c,
núng. Sau phn ng
hon ton thu c dung dch
ch A (ch cha 2 mui sunfat) v V lớt (NO, NO2 t l mol 1:1) o ktc. Hóy
tỡm mi liờn h gia V v a, b ?
A. V =

1523, 2a + 806, 4b
18

B. V =

1523, 2a + 806, 4b

m HCl 0,4M v
v H2SO4 0,3M.
Cho t t 20 ml dung dch Y vo
o 60 ml dung ddch X, thu c dung dch Z v V ml khớ CO2 (ktc). Cho 150
ml dung dch hn hp KOH 0,1M v BaCl2 0,25M vo Z, thu c m gam kt ta.
a. Bit
Bi cỏc phn ng u
xy ra hon ton. Giỏ tr ca V v m t
tng ng l
A. 179,2 v 3,368.

B. 44,8 v 4,550.

C. 44,8 v 4,353.

D. 179,2 v 4,353.

Cõu 145: Trn 58,75 gam hn hp
p X ggm Fe(NO3)2 v kim loi M vii 46,4 gam FeCO3 c hn hp Y.
Cho ton b Y vo lng va dung ddch KHSO4 thu c dung dch Z ch cha
a 4 ion (khụng k
k H+ v
OH- ca H2O) v 16,8 lớt hn hpp T g
gm 3 khớ trong ú cú 2 khớ cú cựng phõn t khi
kh v 1 khớ húa nõu trong
khụng khớ. T khi ca T so vi H2 l 19,2. Cụ ccn 1/10 dung dch Z thu cc m gam rn
r khan. Giỏ tr ca m
l
A. 39,835.


thỡ dng in phõn, thy khi lng
ng dung dch
d
gim 13,64 gam.
---26---



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status