www.TaiLieuLuyenThi.com – Trang chia sẻ tài liệu luyện thi ĐH, IETLS, TOEFL, TOEIC
1
CÂU 1: Cho mạch điện như hình vẽ: u
AB
= U
o
cost; điện áp hiệu dụng U
DH
= 100V; hiệu điện thế tức thời u
AD
sớm pha 150
o
so với hiệu điện thế u
DH
, sớm pha 105
o
so với hiệu điện thế u
DB
và sớm pha 90
o
so với hiệu
điện thế u
AB
. Tính U
o
?
A. U
Tam giác DHB vuông cân.
U
HB
= U
DH
= 100V
U
DB
= 100
2
(V)
Tam giác ADB vuông tại A
có góc D = 75
0
>
U
AB
= U
DB
sin75
0
= 100
2
sin75
0
U
0
= U
2
9
H, Tìm
để hiệu điện
thế hiệu dụng của cuộn cảm lớn nhất?
A. = 100 rađ/s B. = 50 rađ/s.
C. = 100
2
rađ/s. D. = 50
2
rađ/s.
ta áp dụng công thức giải nhanh e nhé !
2
1
50
2
LR
C
C
anh Phong !
Công thức này xuất phát từ đâu???
Anh có thể chứng minh dùm e được không?
công thức này có trong hầu hết các loại sách tham khảo .để chứng minh ta có thể dùng đạo hàm hoặc tam
thức bậc 2.Ta có thể biến đổi khá đơn giản như sau
22
L
LL
LC
C
LL
MIN
UZ
UU
U I Z
Y
R Z Z
Z
R
ZZ
R
Y
L C LC L
b R C
Y LC dpcm
a
= 400; Z
L2
= 200;
P
1
= P
2
> I
1
= I
2
> (Z
L1
– Z
C
) = -((Z
L2
– Z
C
) > Z
C
= (Z
L1
+ Z
L2
)/2 = 300
P
1
=
2
tỏa nhiệt trên R < Pmax (do Z > R)
P = I
2
R <
R
U
2
=
100
)250(
2
CÂU 5:Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để
điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 200 V. Điện áp hiệu dụng ở
hai đầu cuộn cảm là
U
C
= U
Cmax
= 200 (V) khi Z
C
=
L
L
Z
C
)
2
> (100
3
)
2
= U
R
2
+ U
L
2
+200
2
– 400U
L
> 30000 = 200U
L
+ 40000 – 400U
L
> U
L
= 50 (V)
www.TaiLieuLuyenThi.com – Trang chia sẻ tài liệu luyện thi ĐH, IETLS, TOEFL, TOEIC
3
CÂU 6 : Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 20kV, hiệu suất trong quá trình
P
R
U
P
P
P
402
cos
cos
4
12
2
1
2
2
2
2
2
2
1
2
2
1
N
N
N
2
= 2N
1
(1) Với N
1
= 110 x1,2 = 132 vòng
Gọi n là số vòng dây bị cuốn ngược. Khi đó ta có
264
110
2
2
264
110
2
1
1
2
1
N
nN
N
nN
110
22
2
1
2
1
2
1
2
1
2
1
N
nN
U
U
E
E
e
e
N
nN
CÂU 8: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần phải tăng
I
2
=> U
t2
= 10U
t1
= nU
t1
Độ giảm điện áp đường dây U
1
= kU
t1
= I
1
R
Độ giảm điện áp đường dây U
2
= I
2
R => U
2
/U
1
= I
2
/I
1
= 1/n => U
2
1
= ( k + n
2
)/ ( k +1)n
Bạn nhớ công thức này nhé : với k phần độ giảm điện áp sơ với điện áp tải, n
2
là phần giảm hao phí
đường dây thì U
2
/U
1
= ( k + n
2
)/ ( k +1)n
Áp dụng bằng số k = 10% , n
2
= 100 => U
2
/U
1
= 9,1 . Chọn A Câu 9: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp , cuộn dây cảm thuần, điện trở R thay đổi được. Đặt hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 200V. Khi R = R
1
và R = R
2
thì mạch có cùng
công suất. Biết R
RR
P
(1)
2
12
.
LC
R R Z Z
(2)
Sử dụng phương trình (1):
2 2 2
12
12
200
400
100
UU
R R P W
P R R
Mail:
CÂU 10:
Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung C=2nF. Tại thời điểm
1
t
22
2 2 2 2
0 1 0
21
2 2 2 2 2 2 2 2
0 0 0 0 0 0 0 1
2
2
1
11
8
I i U
ii
u u u u L
I U I U I U I i C
u
L C mH
i
Đáp án B CÂU 11: Một mạch tiêu thụ điện là cuộn dây có điện trở thuần r= 8ôm, tiêu thụ công suất P=32W với hệ số
công suất cos=0,8. Điện năng được đưa từ máy phát điện xoay chiều 1 pha nhờ dây dẫn có điện trở R=
4ôm. Điện áp hiệu dụng 2 đầu đường dây nơi máy phát là
A.10
5
R
= 12
5
V CÂU 12 Đặt điện áp
2cos( )( )u U t V
vào hai đầu mạch RLC, cuộn dây thuần cảm có C thay đổi
được. Khi C = C
1
, đo điện áp hai đầu cuộn dây, tụ điện và điện trở được lần lượt U
L
= 310(V) và U
C
= U
R
= 155(V). Khi thay đổi C = C
2
để U
C2
= 219(V) thì điện áp hai đầu cuộn dây khi đó bằng bao nhiêu
A.175,3(V) B.350,6(V) C.120,5(V) D.354,6(V)
2
22
0,5 2 9
4 2 2
K DIEM
CÂU 14: Đặt vào hai đầu mạch điện gồm hai phần tử R và C với R = 100
W
một nguồn điện tổng hợp có
biểu thức u = 100 + 100cos(100
p
t +
p
/4)V. Tính công suất toả nhiệt trên điện trở
A. 50W B. 200W C. 25W D. 150W
Bài làm
Coi mạch được nuôi bởi hai nguồn điện:
+ Nguồn 1 chiều có E = 100V=> Không gây ra công suất vì mạch có C không cho dòng 1 chiều đi qua
+ Nguồn xoay chiều có u = 100cos(100
p
t +
p
/4)V.
Công suất cực đại của mạch là P
Max
r =
2
4
0
196,875.10 W
2
rCU
L
Mặt khác P = A/t => t = A/P (1)
- Năng lượng của nguồn: A
0
= q
0
e
- Hiệu suất của nguồn cung cấp: H = A/A
0
=> A = 0,25A
0
= 0,25q
0
e (2)
- Từ (1) và (2) ta có:
0
0,25qe
t
P
L
= Z
C
độ lệch pha φ
1
giữa
u và i
1
và φ
2
giữa u và i
2
đối nhau. tanφ
1
= - tanφ
2
Giả sử điện áp đặt vào các đoạn mạch có dạng: u = U
2
cos(100πt + φ) (V).
Khi đó φ
1
= φ –(- π/12) = φ + π/12 φ
2
= φ – 7π/12
tanφ
1
= tan(φ + π/12) = - tanφ
2
= - tan( φ – 7π/12)
tan(φ + π/12) + tan( φ – 7π/12) = 0 sin(φ + π/12 +φ – 7π/12) = 0
CÂU 17:Mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử, điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối
tiếp. Điện trở R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 120
2
cos(100t) V
Điều chỉnh R, khi R = R
1
= 18 Ω thì công suất trên mạch là P1, khi R = R
2
= 8 Ω thì công suất P
2
, biết P
1
=
www.TaiLieuLuyenThi.com – Trang chia sẻ tài liệu luyện thi ĐH, IETLS, TOEFL, TOEIC
7
P
2
và Z
C
> Z
L
. Khi R = R
3
thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại. Biểu thức cường độ dòng điện qua
mạch khi R = R
3
là
hay Z
C
– Z
L
= 12 ( vì Z
C
> Z
L
)
Khi R = R
3
> P = P
max
khi R = R
3
= Z
C
– Z
L
=12
Z
3
=
212)(
22
3
CL
ZZR
() > I
CÂU 18 :Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây cuốn là 16 Ω. Khi mắc vào
mạch điện có điện áp hiệu dụng 220 V thì sản ra công suất cơ học là 160 W. Biết
động cơ có hệ số công suất 0,8. Bỏ qua các hao phí khác. Hiệu suất của động cơ là
Tổng công
2
10( )
os 220 .0,8 160
1
160
91%
160 16
I LOAI
p UIc I I R
I
H
2
10( )
os 220 .0,8 160
1
160
91%
160 16
I LOAI
www.TaiLieuLuyenThi.com – Trang chia sẻ tài liệu luyện thi ĐH, IETLS, TOEFL, TOEIC
8
CÂU 21: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lí tưởng mắc nối tiếp theo thứ tự R, C và L. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U
0
cos(ωt – π/6). Biết U
0
, C, ω là các hằng số. Ban đầu điện
áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là U
R
= 220V và u
L
= U
0L
cos(ωt + π/3), sau đó tăng R và L lên gấp đôi,
khi đó U
RC
bằng
A. 220V. B.
220 2
V. C. 110V. D.
110 2
.
Hiệu pha ban đầu của u
L
và i:
UL
-
=
22
22
)'('
'
CL
C
ZZR
ZRU
=
22
22
)2('
'
CC
C
ZZR
ZRU
=
CÂU 22. Mạch dao động gồm có độ tự cảm L = 20H, điện trở thuần R = 4 và tụ có
điện dung C = 2nF. Hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ 5V. Ñếu duy trì dao động điện từ trong
mạch người ta dùng 1 pin có suất điện động là 5V, cóđiện lượng dự trữ ban đầu là 30(C), có hiệu suất s
ử dụng là 60%. Hỏi cục pin trên có thể duy trì dao động của mạchtrong thời gian tối đa là bao nhiêu:150
BÀI LÀM:
Lúc đầu cos = 0,5 => = /3 rad
tan = Z
L
/R =
3
Khi giảm L 3 lần thì
tan’ = Z
L
/3R =
3
/3
’ = /6 rad
Hệ số công suất: cos’ =
3
/2
I
U
U
R
U
L
Z
quạt
=
I
U
q
=
22
L
Zr
= 440
Khi mác vào U = 380V: I =
Z
U
=
22
)(
L
ZrR
U
=
222
2
L
ZrRrR
U
R
= w
C
= 90 pi rad/s thì u
C
max . Tìm w để u
R
max .
A. 50 pi
B. 150 pi
C. 60 pi
D. 130 pi
Giải
Ta có ω= ω
L
=
2
1
2
LR
C
C
và
2
2
c
LR
C
L
lần. C. giảm
3
lần. D. giảm
3
lần.
Khi các điện trở đấu sao: I
d
= I
p
=
R
U
p
Khi các điện trở đấu tam giác: I’
d
=
3
I’
p
=
3
R
U
p
'
=
3
so với điện áp hai đầu đoạn mạch, khi Z
C
= Z
C2
= 6,25Z
C1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai tụ đạt giá trị cực đại. Tính hệ số công suất của mạch.
A. 0,6 B. 0,7 C. 0,8 D. 0,9
Giải:
tan
1
=
R
ZZ
CL 1
= tan(
4
) = 1 > R = Z
L
– Z
C1
> Z
C1
= Z
L
- R
L
2
> 5,25Z
L
2
- 6,25RZ
L
– R
2
= 0
> 21Z
L
2
- 25RZ
L
– 4R
2
= 0 > Z
L
=
3
4R
Z
C2
=
L
L
Z
ZR
RR
R
R
= 0,8.
CÂU 28. Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động
theo phương thẳng đứng với phương trình u
A
= 2cos40πt và u
B
= 2cos(40πt + π/2) (u
A
và u
B
tính bằng mm, t
tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt
thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BN là
A. 9 B. 19 C. 12 D. 17
Em không hình dung được hệ vân giao thoa của nó như thế nào các thầy cô ạ
Giải : Biên độ dao động tổng hợp của điểm M bất kỳ trên đoạn BN là
A =
21
()
4 cos
4
dd
ta có
N = AN - BN =
20 2 20 8,28
M N
A B
www.TaiLieuLuyenThi.com – Trang chia sẻ tài liệu luyện thi ĐH, IETLS, TOEFL, TOEIC
11
B = AB – BB = 20
Số điểm dao động cực đại trên đoạn BN thỏa mãn theo k
1
8,28 20 5,27 13,08
Trong hai trường hợp u và i vuông pha với nhau nên R = 0
1
=
u1
- i
1
= -
2
> Z
1
= Z
C1
– Z
L1
( Z
L1
< Z
C1
)
2
=
u2
- i
2
=
2
1
50
2
2
I
U
= 50 ;
Ta có Z
C1
– Z
L1
= 25 ;
2Z
L1
-
2
1C
Z
= 50;
Suy ra Z
L1
= 125/3 () > L =
12
5
300
125
(H)
2
= 13,5 V D. E
2
= 9 V
E đã giải rồi nhưng không tự tin lắm. mong các thầy giải giúp, e xin chân thành cám ơn!
Giải: Tù thông xuất hiện trong mạch = NBScost. Suất điện động cảm ứng xuất hiện
e = - ’ = NBScos(t -
2
) = E
2
cos(t -
2
) với =
LC
1
tần số góc của mạch dao động
E = NBS là suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong mạch
www.TaiLieuLuyenThi.com – Trang chia sẻ tài liệu luyện thi ĐH, IETLS, TOEFL, TOEIC
12
>
2
1
E
E
=
2
= 100
5
(V). Khi C = 2,5 C
1
thì cường độ
dòng điện trễ pha
4
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của U là:
A. 50V B. 100V C. 100
2
V D. 50
5
V
U
Cmax
khi :
22
L
C
L
RZ
Z
Z
Tìm được R = 20 . Ta lại có :
22
max
L
thì
3
nên tan
=
33
LC
LC
ZZ
Z Z R
R
P=
2 2 2
2 2 2
.
34
U R U R U
Z R R R
vây
2
200
U
và nhiệt độ 30
0
C thì chu kì dao động là :
A. 2,0007 (s) B. 2,0232 (s) C. 2,0132 (s) D. 2,0006 (s)
i: Chu kì dao động của con lắc đơn:
T = 2
g
l
T’ = 2
'
'
g
l
với l’ = l(1+ t
0
) = l(1 + 10)
T
T'
=
l
l'
'g
g
=
101
'g
g
dây sau khi đóng khóa K:
A. 12
3
(V). B. 12 (V). C. 16 (V). D. 14
6
(V)
Năng lượng ban đầu của mạch
W
0
=
2
2
0
0
2
24
C
U
CU
= 96C
Khi nối tắt một tụ (đóng khoá k). W
L
=
2
2
LI
=
2
= 48C + 24C = 72C > (Umax)
2
= 144 > U
max
CÂU 35 Mạch điện RLC ghép nối tiếp . Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch : u=100
2
cos(
)
4
t
V.
Cho R = 100 , Tụ điện có điện dung C =
4
10
.1
F
.
, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
2
9
H, Tìm
C
K
www.TaiLieuLuyenThi.com – Trang chia sẻ tài liệu luyện thi ĐH, IETLS, TOEFL, TOEIC
14
22
2
2
2
2
2 2 4 2 2
22
2
.
.
1
1 1 2
1
1
22
L
LL
LC
C
LL
MIN
UZ
UU
U I Z
Y
max
và 2 trị
số ω
1
, ω
2
với ω
1
– ω
2
= 200π thì cường độ dòng điện hiệu dụng lúc này là
ax
2
m
I
I
.Cho
3
4
L
(H). Điện trở có
trị số nào:
A.150Ω. B.200Ω. C.100Ω. D.125Ω.
I
1
= I
2
21
21
21
)
11
(
1
CC
> LC =
21
1
> Z
C1
= Z
L2
I
max
=
R
U 2
; I
1
=
Z
L1
– Z
L2
)
2
= L
2
(
1
-
2
)
2
> R = L (
1
-
2
) =
200
4
3
= 150( CÂU 37: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V - 120W hoạt động bình
thường dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban đầu
học sinh đó để biến trở có giá trị 70
1
= 0,928P = 111,36W
P
1
= I
1
2
R
0
(1) > R
0
= P
1
/I
1
2
198 (2)
I
1
=
2222
10
1
)(268
220
)()(
CLCL
ZZZZRR
U
Z
)()(
CL
ZZRR
U
Z
U
(5)
www.TaiLieuLuyenThi.com – Trang chia sẻ tài liệu luyện thi ĐH, IETLS, TOEFL, TOEIC
15
P =
22
20
0
2
)()(
CL
ZZRR
RU
> R
0
+ R
2
256 > R
2
58
R
2
0
, Z
L
, Z
C
là điện trở thuần, cảm kháng và dung kháng của quạt điện.
Công suấ định mức của quạt P = 120W ; dòng điện định mức của quạt I. Gọi R
2
là giá trị của biến trở khi
quạt hoạt động bình thường khi điện áp U = 220V
Khi biến trở có giá tri R
1
= 70 thì I
1
= 0,75A, P
1
= 0,928P = 111,36W
P
1
= I
1
2
R
0
(1) > R
0
= P
1
/I
1
– 268
2
> Z
L
– Z
C
119 (3)
Ta có P = I
2
R
0
(4)
Với I =
22
20
)()(
CL
ZZRR
U
Z
U
(5)
P =
22
20
0
2
)()(
(s). Giá trị của suất điện động E là:
A. 2V. B. 6V. C. 8V. D. 4V
Cường độ dòng điện cực đại qua mạch I
0
= E/r
Năng lượng ban đầu của mạch: W
0
=
2
2
0
LI
=
C
Q
2
2
0
Khi năng lượng của tụ w
C
= 3w
l
>
C
q
2
-6
(s) >
LC
= 10
-6
2
2
0
LI
=
C
Q
2
2
0
> I
0
=
LC
Q
0
=
6
6
10
10.4
= 4 (A)
Dễ dàng viết được biểu thức của i:
2,2 2 os(100 )
4
i c t
Côgn thức tính công suất:p=ui=484
( os(200 ) os )
44
c t c
P>0 khi
1
os(200 ) os
44
2
c t c
Vẽ đường tròn lượng giác ra: Nhìn trên vòng tròn lương giác dễ dàng thấy trong khoảng từ A đến B theo chiều kim đồng hồ thì
U
d
=
cosI
P
= 20V , I =
d
d
Z
U
=
d
Z
20
> Z
d
=
2
20
= 10
Z
d
=
22
L
Zr
> Z
L
=
=
1
PP
P
= 0,8 (1) > P
1
=
P
4
1
(1’)
H
2
=
2
PP
P
= 0,95 (2) > P
2
=
P
19
1
(2’)
Từ (1) và (2):
1
2
H
2
1
U
R
(3)
( Với
P + P
1
là công suất trước khi tải)
P
2
= (P + P
2
)
2
2
2
U
R
(4)
( Với
P + P
2
là công suất trước khi tải)
2
1
1
2
P
P
PP
PP
= 20
4
19
95,0
8,0
=
CÂU 43 Đặt một điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch L, R, C mắc nối tiếp theo thứ tự đó. Điện
áp hai đầu đoạn các đoạn mạch chứa L, R và R, C lần lượt có biểu thức :
; .Cho .Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu
dụng bằng:
www.TaiLieuLuyenThi.com – Trang chia sẻ tài liệu luyện thi ĐH, IETLS, TOEFL, TOEIC
18
Động cơ coi như một cuộn dây có điện trở trong r = 10Ω
Đối với cả mạch:
O
i
A
B
R
Z
L
Z
C
P
có ích
=
PP
P
Trong đó:
A: Công cơ học (công mà động cơ sản ra) đv: kWh
P
có ích
: (công suất mà động cơ sản ra) đv:kW
t: thời gian đv: h
R: điện trở dây cuốn đv: Ω
P
hao phí
: công suất hao phí đv:kW
P
toàn phần
: công suất toàn phần ( công suất tiêu thụ của động cơ)
đv:kW
cosφ: Hệ số công suất của động cơ.
U: Điện áp làm việc của động cơ. Đv: V
I: Dòng điện hiệu dụng qua động cơ. Đv: A
www.TaiLieuLuyenThi.com – Trang chia sẻ tài liệu luyện thi ĐH, IETLS, TOEFL, TOEIC
19
U = 100V , cosφ = 0,9 mà
r
r
U
toàn phần
=P
hao phí
+ P
có ích
=> P
toàn phần
=P
hao phí
+ 0,8P
toàn phần
=> P
hao phí
=
0,2P
toàn phần
=> r.I
2
= 0,2.U
d
Icosφ =>r.I
2
= 0,2.U
d
.I.0,75=>I =
0,015U
d
(1)
và m
1
là
2
/10;2.0 smg
. Giá trị của m
2
để nó không bị trượt trên m
1
là
A. m
2
0,5kg B. m
2
0,4kg C. m
2
0,5kg D. m
2
0,4kg
Để vật m
lỏng. Coi môi trường tuyệt đối đàn hồi. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng, cách nguồn lần lượt là R
1
và
R
2
. Biết biên độ dao động của phần tử tại M gấp 4 lần tại N. Tỉ số
2
1
R
R
bằng
A. 1/4 B. 1/16 C. 1/2 D. 1/8
Năng lượng sóng cơ tỉ lệ với bình phương biên độ, tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng có một nguồn dao
động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng thì năng lượng sóng truyền đi sẽ được phân bố đều cho đường
tròn (tâm tại nguồn sóng)
Công suất từ nguồn truyền đến cho 1 đơn vị dài vòng tròn tâm O
bán kính R là
R
E
2
0Suy ra
1
2
0
0
2
20
Vậy
16
1
164
2
1
2
2
2
1
2
R
R
A
A
R
R
N
M
CÂU 47: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần phải tăng
điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo
công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và
ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ
A. 9,1 lần. B.
10
2
R
P
U
Với P
2
= P + P
2
.
Độ giảm điện áp trên đường dây khi chưa tăng điện áp
U = 0,1(U
1
-U) 1,1 U = 0,1U
1
U = I
1
R =
11
1
U
>R =
1
1
11I
U
=
1
2
1
1
– 0,99P
1
Mặt khác P
1
=
2
1
2
1
U
R
P
=
11
11
1
2
1
1
2
1
2
1
P
U
P
U
P
:
2
= 9,1 U
1
Ch
Câu 48: Đặt điện áp u = U
o
cosωt ( U
o
và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm có biến trở
R, tụ điện có dung kháng 80
3
Ω, cuộn cảm có điện trở thuần 30 Ω và cảm kháng 50
3
Ω. Khi điều chỉnh
trị số của biến trở R để công suất tiêu thụ trên biến trở cực đại thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.
2
1
. B.
2
3
. C.
7
2
. D.
7
3
Rmax
khi mẫu số y = R
+
R
ZZr
CL
22
)(
+ 2r = Y
min
Y có giá trị min khi R =
22
)(
CL
ZZr
= 60
Hệ số công suất: cos =
22
)()(
CL
ZZrR
rR
=
2
3
2
11
2 N
nN
U
U
(3)
nN
N
U
U
2
2
1
2
1
(4)
Lấy (1) : (2) >
nN
N
U
1
1
00`1
(5)
nN
nN
2(N
1
–n) = N
1
+ n > N
1
= 3n
Lấy (1) : (4) >
100
2
U
=
2
2
)2(
N
nN
= 1+
2
2
N
n
= 1 +
3
2
2
1
N
lần)
Nhưng nếu phân tích kĩ hơn công thức trên
Với một nguồn phát xác định, đường dây có điện trở xác định, để đơn giản xét tải tiêu thụ có điện trở
xác định (coi u, i cùng pha, hệ số công suất bằng 1), ta có
2
2
ââ
2
ââ
â â â â
d y d y
hp d y d y
d y t d y t d y t d y t
RR
UU
P I R R P
R R R R R R R R
(2)
Vậy nếu công suất nguồn phát xác định, các linh kiện trong mạng điện xác định thì công suất hao phí
luôn chiếm một giá trị xác định không phụ thuộc vào điện áp truyền tải
Mong các thầy cô giải đáp giúp? Xin chân thành cảm ơn!
www.TaiLieuLuyenThi.com – Trang chia sẻ tài liệu luyện thi ĐH, IETLS, TOEFL, TOEIC
Bắt đầu viết biểu thức của i: Z
L=
100 Ω, Z
c
=200 Ω
Độ lệch pha giữa u và i: tang
=-1,
4
ui
Dễ dàng viết được biểu thức của i:
2,2 2 os(100 )
4
i c t
Côgn thức tính công suất:p=ui=484
( os(200 ) os )
44
c t c
U
p
:
1
p
p
U
II
Z
U
d
:
3
dp
UU
2
1
3
3 3 3
33
p
d
p
p
U
U
=
4
10.2
F thì U
Cmax
= 100
5
(V). Khi C = 2,5 C
1
thì cường độ dòng
điện trễ pha
4
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của U là:
A. 50V B. 100V C. 100
2
V D. 50
5
V
Giải :
Vi khi C = 2,5 C
1
cường độ dòng điện trễ pha
4
so với điện áp hai đầu đoạn mạch, nên cuon dây có điện trở R
Khi C = C2 = 2,5 C
C
ZR
và thay vào (1) được
2
L
ZR
Mặt khác:
22
22
max
.
.4
5 100 5 100
L
C
U R Z
U R R
U U U V
RR
đáp ánB CÂU 53 : Cho đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM nt với MB. Biết đoạn AM gồm R nt với C và MB có
cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều u = U
2
cosωt (v). Biết R = r =
1
> Z
L
.Z
C
=
C
L
)
222
CRAM
UUU
= I
2
(R
2
+Z
C
2
)
222
LrMB
UUU
= I
2
(r
2
+ Z
L
2
= I
2
(Z
L
2
+Z
C
2
+2Z
L
Z
C
) = I
2
(Z
L
2
+Z
C
2
+2R
2
) (1)
U
C
U
L
Q U
AM
F
=
3
U
AM
tan(POE) =
3
1
MB
AM
U
U
> POE = 30
0
.
Tứ
giác OPEQ là hình chữ nhật
OQE = 60
0
> QOE = 30
0
Do đó góc lệch pha giữa u và i trong mạch: = 90
0
– 60
0
= 30
0
* Khi
VU 100
thì
3
3
tantan
R
ZZ
CL
Và
A
U
P
IUIP 1
5,0.100
50
cos
cos
50100)(
1
100
Lmax
A 45,21
B 23,12
C 74,76
D 65,78
: U
L
= IZ
L
=
22
)
1
(
C
LR
LU
U
L1
= U
L2
>
2
1
1
1
+
2
2
1
= 4
2
C
2
(2
C
L
- R
2
) (*)
www.TaiLieuLuyenThi.com – Trang chia sẻ tài liệu luyện thi ĐH, IETLS, TOEFL, TOEIC
25
U
L
= U
Lmax
khi
22
)
1
(
C
LR
= y
min
>
2
2
= 4
2
C
2
(2
C
L
- R
2
) (**)
Từ (*) và (**) ta có
2
2
=
2
1
1
+
2
2
1
điện
0
cos /6i I t
. Nếu mắc thêm nối tiếp vào mạch cuộn cảm thuần L thì biểu thức dòng điện :
0
cos /3i I t
. Tìm biểu thức điện áp hai đầu mạch ?
A.
0
cos /12u U t
B.
0
cos /12u U t
C.
0
/12
u
Câu 57. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V. Khi R = R
1
và R = R
2
thì mạch có cùng công suất. Biết R
1
+
R
2
= 100. Tính công suất khi R = R
1
A. 400W. B. 220W. C. 440W D. 880W
P
1
= P
2
>
22
1
1
2
)(
CL
ZZR
RU
=
21
2
1
1
2
RRR
RU
=
21
2
RR
U
= 400W. CÂU 58: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V - 120W hoạt động bình
thường dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban đầu
học sinh đó để biến trở có giá trị 70