Tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đối với ngành thép Việt Nam và một số gợi ý chính sách - Pdf 48

Header Page 1 of 237.

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

NGUYỄN MẠNH AN

TÁC ĐỘNG CỦA HỘI NHẬP KINH TẾ
QUỐC TẾ
ĐỐI VỚI NGÀNH THÉP VIỆT NAM VÀ
MỘT SỐ GỢI Ý CHÍNH SÁCH

LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

HÀ NỘI : 2008
Footer Page 1 of 237.


Header Page 2 of 237.

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ


NGUYỄN MẠNH AN

TÁC ĐỘNG CỦA HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ ĐỐI VỚI
NGÀNH THÉP VIỆT NAM VÀ MỘT SỐ GỢI Ý CHÍNH SÁCH

CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ QUAN HỆ KINH TẾ QUỐC TẾ
MÃ SỐ: 60 31 07

Nguyễn Mạnh An

Footer Page 3 of 237.


Header Page 4 of 237.

MỤC LỤC
Trang
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT.................................................................................

1

DANH MỤC CÁC HÌNH, BẢNG, SƠ ĐỒ VÀ HỘP ……………………….....................

2

PHẦN MỞ ĐẦU.......................................................................................................................

4

CHƯƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
LIÊN QUAN ĐẾN NGÀNH THÉP VIỆT NAM TRONG BỐI
CẢNH HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ............................................................................

10

1.1. Những khái niệm chung............................................................................................

10

của Việt Nam khi hội nhập KTQT liên quan đến ngành thép...............................

30

1.3. Kết luận và đánh giá...................................................................................................

32

CHƯƠNG 2: NGÀNH THÉP VIỆT NAM VÀ NHỮNG TÁC
ĐỘNGCỦA

HỘI

NHẬP

KINH

TẾ

QUỐC

TẾ.

34

................................................................

34

2.1. Ngành thép Việt nam trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế.........


2.1.2.3.Giá trị gia tăng của các sản phẩm thép thấp..................................................
Footer Page 4 of 237.


Header Page 5 of 237.

2.1.2.4.Sự liên kết giữa lĩnh vực sản xuất, lƣu

44

thông và chiến lƣợc thị trƣờng............................................................................................
2.1.2.5.Quá trình cổ phần hoá các doanh nghiệp thép của

46

nhà nƣớc - những bất cập nảy sinh..................................................................................

47

2.1.2.6.Đánh giá nguyên nhân của những vấn đề tồn tại.........................................

49

2.2.Tác động đến ngành thép nhìn từ lĩnh vực thƣơng mại............................

49

2.2.1.Khi Việt Nam hội nhập AFTA...............................................................................
2.2.1.1.Đặc điểm ngành thép khu vực Đông Nam Á


65

2.3.Tác động đến ngành thép nhìn từ lĩnh vực đầu tƣ nƣớc ngoài..............
2.3.1.Tình hình đầu tƣ nƣớc ngoài trong ngành thép những

65

năm gần đây và xu hƣớng những năm tới......................................................................
2.3.2. Chiến lƣợc đầu tƣ của các công ty nƣớc ngoài

68

vào ngành thép Việt Nam.....................................................................................................

68

2.3.2.1. Chuyển giao công nghệ........................................................................................

70

2.3.2.2. Thiết lập chuỗi giá trị sản xuất của công ty………………………………
2.3.3. Hiện tƣợng M & A của các tập đoàn thép trên thế giới

71

trong thời gian gần đây và ảnh hƣởng tới ngành thép Việt Nam........................

76


Việt Nam trong những năm tới......................................................................................

91

3.1.1.Dự báo về ngành thép trong những năm tới......................................................

94

3.1.1.1.Thị trƣờng thép thế giới và xu thế phát triển.................................................

95

3.1.1.2.Sự ra đời của các sản phẩm vật liệu mới.........................................................

98

3.1.1.3.Dự báo thị trƣờng thép của Việt Nam giai đoạn 2007-2015...................

101

3.1.2. Về quan điểm đối với phát triển ngành thép Việt Nam...............................

101

3.2. Một số giải pháp khuyến nghị chính sách đối với ngành thép..............
3.2.1.Gải pháp về vốn đầu tƣ...............................................................................................

102

3.2.2.Nhóm giải pháp củng cố liên kết doanh nghiệp

118

3.2.6.3. Về mô hình, cơ cấu tổ chức, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực...

120

3.2.7. Giải pháp bảo vệ môi trƣờng..................................................................................

120

3.3. Một số gợi ý chính sách.............................................................................................

121

3.3.1.Chính sách hỗ trợ đối với ngành thép..................................................................
3.3.2. Các chính sách về đầu tƣ, tài chính.....................................................................

121

3.3.3.Chính sách phát triển khoa học công nghệ và

122

bảo vệ môi trƣờng....................................................................................................................

122

3.3.4.Chính sách về quyền sở hữu và quản lý chất lƣợng.......................................

123

SEASA

South East of Asia Steel
Association
South East of Asia Iron Steel
Institute
World Trade Organization
Association South East of
Asia Nations
ASEAN Free Trade Area

SEAISI
WTO
ASEAN
AFTA
CEPT

MFN
WEF
ACFTA

Common Effective
Preferential Tarriff and Trade

Tiếng Việt

Tổng Công ty Thép Việt Nam
Hiệp hội Thép Việt Nam
Hiệp hội Gang Thép Trung
Quốc

Hiệp hội Ngành Thép Thế giới
NAFTA North American Free Trade
Khu vực Mậu dịch Tự do Bắc
Area
Mỹ
EU
European Union
Liên minh Châu Âu
DRI
Direct Revert Iron
Sắt Hoàn nguyên Trực tiếp
ERP
Efficiency Reality Protective Hệ số Bảo hộ Thực tế
FDI
Foreign Direct Investment
Đầu tƣ Trực tiếp Nƣớc ngoài
DANH MỤC CÁC HÌNH, BẢNG, SƠ ĐỒ VÀ HỘP
A. Hình
Footer Page 7 of 237.


Header Page 8 of 237.

1. Hình 1.1 và 1.2: Chỉ số EBITDA của ngành công nghiệp thép toàn cầu
2. Hình 1.3: Chi phí sản xuất cuộn cán nóng
3. Hình 1.4: Chi phí nguyên liệu
4. Hình 1.5: Chỉ số vận chuyển đƣờng biển tầu cỡ lớn Cape và Panamax
5. Hình 1.6 và 1.7: Chi phí nhân công theo giờ ( USD )
6. Hình 1.8 và 1.9: Chi phí nhân công theo giờ (Euro)/ chi phí nhân công theo
giờ (USD)

10. Bng 3.1: Tiờu th thộp trờn th gii 2005-2007
11. Bng 3.2: D bỏo nhu cu thộp th gii t nm 2010 2015
12. Bng 3.3: Tiờu th thộp giai on 2001- 2006
13. Bng 3.4: Tc tng trng kinh t v tiờu th thộp ca Vit Nam
14. Bng 3.5: Tc tng trng ca Vit Nam bỡnh quõn
15. Bng 3.6: D bỏo nhu cu sn phm thộp cỏc giai on
C. S

1. S 2.1: ng vn ng ca cỏc sn phm thộp trờn th trng
2. S 3.1: H thng cung ng - phõn phi cỏc sn phm thộp
3. S 3.2: Mụ hỡnh theo phõn on th trng
D. Hp

1. Hộp 2.1 Trung Quốc ban hành những quy định mới về sáp nhập và mua lại
2. Hộp 2.2: Ba công ty thép hàng đầu Trung quốc và kế hoạch sáp nhập
3. Hộp 2.3:

Footer Page 9 of 237.


Header Page 10 of 237.

PHẦN MỞ ĐẦU
1. Sự cần thiết của đề tài
Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, bất cứ một quốc gia nào dù là phát triển
hay đang phát triển cũng phải vạch cho mình một hƣớng đi có tính chiến lƣợc lâu dài,
việc Việt Nam đang thực hiện công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá với mục tiêu
hƣớng tới là cơ bản trở thành nƣớc công nghiệp vào năm 2020 là một minh chứng rõ
nét nhƣ vậy. Để đạt đƣợc mục tiêu này, nƣớc ta đang cố gắng xây dựng đƣợc một
ngành công nghiệp nặng hiện đại, đủ sức cạnh tranh trên thị trƣờng quốc tế, trong đó

thép Việt Nam đến năm 2010.
4. Bộ công nghiệp ( 2002 ), Kế hoạch phát triển bền vững và bảo vệ môi trƣờng
ngành thép Việt Nam đến năm 2010.
5. Bộ công nghiệp ( 2006 ), Nghiên cứu định hƣớng phát triển khoa học công nghệ
ngành thép đến năm 2010, tầm nhìn đến năm 2020.
6. Bộ thƣơng mại ( 2006 ), Biểu cam kết về hàng hoá và Biểu cam kết về dịch vụ
của Việt Nam với WTO.
7. Bộ thƣơng mại ( 2006 ), Hiệp định thƣơng mại hàng hoá ASEAN - Trung Quốc
8. Bộ thƣơng mại ( 2004 ), Kiến thức cơ bản về hội nhập kinh tế quốc tế
9. Chính phủ nƣớc cộng hoà xã hội Việt Nam ( 2005 ), Quy hoạch tổng thể phát
triển ngành thép đến năm 2010.
10. Chu Văn Cấp ( 2003 ), Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế nước ta trong
quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, NXB Chính trị quốc gia
11. Phạm Chí Cƣờng ( 2005 ), Những thuận lợi và thách thức với ngành thép Việt
Nam trong thời gian tới, Hiệp hội thép Việt Nam
12. Phạm Chí Cƣờng ( 2007 ), Những vấn đề cần quan tâm khi triển khai các dự án
thép, Hiệp hội thép Việt Nam
13. Tô Xuân Dân và Nguyễn Thành Công( 2006 ), Tác động của hội nhập kinh tế
quốc tế đến tư duy và đời sống kinh tế xã hội Việt Nam, NXB Chính trị quốc gia.
14. Phạm Thị Đào ( 2000 ), Tổ chức hoạt động kinh doanh của Tổng công ty
thép Việt Nam giai đoạn 2001 – 2005, Tổng công ty thép Việt Nam
15. Vũ Vân Đình ( 2003 ), Doanh nghiệp Việt Nam trước ngưỡng cửa hội nhập, NXB
Bộ lao động
Footer Page 11 of 237.


Header Page 12 of 237.

16. Đậu Văn Hùng ( 5/ 2006 ), Ngành thép Việt Nam tăng cường đổi mới công nghệ
đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế, Tạp chí Khoa học và công nghệ.


Header Page 13 of 237.

30. Nguyễn Trần Quế ( 2006 ), Mô hình hoá tác động của hội nhập kinh tế quốc tế tới
nền kinh tế của quốc gia, Viện kinh tế và chính trị thế giới.
31. Hoàng Đức Thân, Trần Văn Hoè, Nguyễn Minh Ngọc, Trần Thăng Long và
Nguyễn Việt Cƣờng ( 2003 ), Cải thiện hệ thống phân phối thép ở Việt Nam, Dự
án nghiên cứu hợp tác giữa Trƣờng Đại học Kinh tế Quốc dân và JICA Nhật Bản
32. Hoàng Đức Thân và Phạm Chí Cƣờng ( 2002 ), Tăng cường chính sách và định
hướng của chính phủ trong việc cải tổ và phát triển ngành công nghiệp thép, Tài
liệu tại Hội nghị chuyên đề về Chính sách công nghiệp và ngoại thƣơng của Việt
Nam trong thời kỳ hội nhập, Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản JICA và Trƣờng
Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà nội ngày 29 – 30/ 3
33. Lƣơng Văn Tự ( 2006 ), Thương mại Việt Nam trong tiến trình hội nhập kinh tế
quốc tế, Bộ Thƣơng mại.
34. Nguyễn Văn Thƣờng và Nguyễn Kế Tuấn ( 2006 ), Kinh tế Việt Nam năm 2005
trước ngưỡng cửa của tổ chức thương mại thế giới, NXB Đại học Kinh tế Quốc
dân.
35. Nguyễn Xuân Thắng ( 1999 ), Khu vực mậu dịch tự do ASEAN và tiến trình hội
nhập của Việt Nam, NXB Thống kê Hà Nội.
36. Nguyễn Xuân Thắng ( 2003 ), Chủ động tích cực hội nhập kinh tế quốc tế,
động lực phát triển Việt Nam trong giai đoạn mới , Viện Kinh tế và Chính trị Thế
giới.
37. Trần Nguyễn Tuyên ( 2006 ), Hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam, Uỷ
ban Hợp tác Kinh tế Quốc tế Việt Nam.
38. Tạp chí Công nghiệp - Bộ Công nghiệp, số ra ngày 20/ 10/ 2003
39. Tập thể tác giả, Sách dịch ( HN 2003 ), Kinh tế ngày nay, NXB Đại học Quốc gia
Hà Nội.
40. Tập thể tác giả, Sách dịch ( HN 2002 ), Toàn cầu hoá tăng trưởng và nghèo đói,
NXB Văn hoá Thông tin.

12. South East Asia Iron Steel Institute ( 2006 b), 2006 Steel Statistical Yearbook
13. South East Asia Iron Steel Institute ( 2006 a), 2006 Country Reports
14. World Steel in Figures, International Iron and Steel Institute ( IISI ), 2005 – 2006

Footer Page 14 of 237.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status