Hớng dẫn chấm toán 9
Câu 1. (4 điểm, mỗi câu 2 điểm)
Tìm x, y
N
*
sao cho:
a) xy - 3x + y = 20;
<=> xy - 3x + y -3 = 17<=> x(y 3) + (y -3) = 17
<=> (y 3)(x + 1) = 17 <=>
x 1 1
y 3 17
+ =
=
<=>
x 0
y 20
=
=
(loại) ; Hoặc
x 1 17
y 3 1
+ =
5 cùng dấu.
+ Nếu 5 3x > 0 thì 3y
5 > 0 => x <
5
3
và y >
5
3
=> y > x vô lý.
+ Nếu 5 3x < 0 thì 3y
5 < 0 => x >
5
3
và y <
5
3
=> y =1, x = 2;
Vậy cặp số (x,y) thoả mãn đ/k bài toán là (1, 2); (2, 1)
Câu 2. (4 điểm, mỗi câu 2 điểm)
Cho các số dơng a, b, c thỏa mãn a + b + c = 6abc.
a) Chứng minh
2 2 2
1 1 1
6
a b c
+ +
6
ab bc ca abc
+ +
+ + = =
Vậy
2 2 2
1 1 1
6
a b c
+ +
. Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi
2 2 2
a b c 6abc
1 1 1
a b c
+ + =
= =
=> a = b = c =
1
2
b) Tìm gía trị nhỏ nhất của biểu thức:
3 3 3
a b c
b c a
+ +
2
2 2 2
1 1 1
( ) 12
a b c
+ +
. Vậy
3 3 3
a b c
6
b c a
+ +
Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi: a = b = c =
1
2
Câu 3. (4 điểm, mỗi câu 2 điểm)
a) Tìm phần d R(x) khi chia đa thức P(x) = x
2007
+ x
207
+ x
27
+ x
7
+ x + 1 cho đa thức Q(x) = x
3
- x
R(x) có dạng: ax
2
1 b 1 1
3 a b 1 2
3 a b 1 3
+
+
Cộng vế theo vế (2) và(3) ta đợc
3 b 1
, kết hợp với (1) => b =
1
Thay b =
1
vào (2) => -2
a
0; Thay b =
1
vào (3) => 0
a
2 => a = 0.
x. Từ đó phơng trình đã cho chỉ có nghiệm khi hai vế nhận giá trị bằng nhau và bằng 5
hay
2
5 (x 2) 5 + = => x = - 2. Vậy nghiệm của phơng trình là x = - 2
Câu 5. (5 điểm, mỗi câu 2,5 điểm)
Cho tam giác cân ABC (
à
0
A 90>
)
à à
B C
= =
. H là trung điểm của BC. Kẻ HD vuông góc với AC (D
AC). Đờng thẳng AI vuông góc với BD (I
BD) cắt HD tại O. Chứng minh:
a) Sin2
= 2 sin
.cos
b) O là trung điểm của HD
Lời giải
a) H là trung điểm của BC nên AH
AB AB AB AB
= = =
(2)
Từ (1) và (2) => Sin2
= 2 sin
.cos
b) Ta có:
ã
ã
AHD ACH=
( Cùng phụ với
ã
HAD
)
=>
CBE
:
HAD =>
CB CE
HA HD
=
(3)
Gọi K là giao điểm của BD với AH..
ã
mà CE = 2 CD (HD là đờng trung bình tam giác BEC)
Nên HD = 2HO => O là trung điểm của HD
A
C
B
E
H
D
I
K
O