Trờng THCS
Nguyễn Văn Linh
đề thi học sinh giỏi cấp huyện bậc thcs
Năm học: 2007 2008
đề thi môn : Hoá Học lớp 9 Thời gian : 90
(Không kể thời gian giao đề )
Phần I: Trắc nghiệm:( 9đ)
Câu 1 :
Oxit nào giàu oxi nhất (Hàm lợng % oxi là lớn nhất :
A. Fe
3
O
4
B. N
2
O
5
C. Al
2
O
3
D. P
2
O
5
Câu 2 :
Ngâm 1 lá sắt sạch trong dd đồng(II) sunfat. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất:
A.
Không có hiện tợng gì xảy ra
B.
Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Câu 5 :
Cho các chất sau: CuO, ZnCl
2
, MgO, NaOH, Al
2
O
3
, Fe(OH)
3
, CaO, NaCl, HCl, KNO
3
SO
2
,
H
2
SO
4
, Al, CO
2
Cu. Câu trả lời nào sau đây đúng:
A.
Có 3 muối, 6 oxit còn lại là bazơ
B.
Tất cả các chất là muối
C.
Có 3 muối, 6 oxit, 2 bazơ, 2 kim loại còn lại la axit
D.
Có 6 oxit và 9 muối
O
3
D. Al
2
O
3
Câu 9 :
Hoà tan hết 19,5g K vào 261g nớc. Nồng độ % của dd thu đợc là :(cho rằng nớc bay hơi không
đáng kể)
A. 15% B. 10% C. 5% D. 20%
Câu 10 :
Lấy mỗi chất hoà tan vào nớc thành 200ml dd. Hỏi chất nào có nồng độ mol lớn nhất :
A. Na
2
SO
4
B. Ca(NO
3
)
2
C. NaH
2
PO
4
D. Na
2
CO
3
Câu 11 :
Có 5 ống nghiệm chứa các dd sau : HCl, Ba(NO
A.
Chỉ dùng kiềm
B.
Chỉ dùng axit
C.
Chỉ dùng nớc
D.
Tất cả các đáp
án đều đúng.
Câu 13 :
Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong 1 dd
A.
KOH và HCl
B.
HCl và AgNO
3
C.
KCl và NaNO
3
D.
NaHCO
3
và
NaOH
Câu 14 :
Một trong những thuốc thử sau có thể dùng để phân biệt dd Natri sunfat và dd Natri cacbonat.
A.
Dung dịch axit clohidric
B.
Dung dịch chì(II) nitrat
. Lấy 9 gam hỗn hợp trên tác dụng với dd
NaOH có d thu đợc 3,36 lít khí (đktc). Nếu cũng lợng hỗn hợp chất rắn trên tác dụng với dd
HCl thì đợc 7,84 lit khí H
2
(đktc). Tìm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp.
Câu 4(2đ): Hãy viết PTPƯ hoàn thành sơ đồ sau:
A + HCl --> 2 Muối + 1 Oxit
B + NaOH --> 2 Muối + 1 Oxit
C + H
2
O --> Axit + Oxit
A,B,C là 3 hợp chất vô cơ khác nhau.
Câu 5(2đ): Chỉ bằng 2 hoá chất đơn giản (tự chọn), hãy nêu cách nhận biết 9 chất rắn:
Ag
2
O, BaO, MgO, MnO
2
, Al
2
O
3
, FeO, Fe
2
O
3
, CaCO
3
, CuO.
Câu 6(1đ): Trong 5 dd : A, B, C, D, E chứa Na
2
14 0,6
15 0,6
Đáp án - Thang điểm (Phần tự luận)
Câu 1(2đ):
- ý a : 1đ
- ý b : 1đ
a.Gi s axit phn ng ht khi ú ta cú: S mol H
2
=1/2s mol HCl + s mol H
2
SO
4
= 0,25
Th tớch H
2
= 0,25.22,4 = 5,6(l) m th tớch H
2
= 4,368(l) < 5,6(l). Võy axit vn cũn d.
b.Gi s mol Mg l a mol, s mol Al l b mol. Ta cú 24a + 27b = 3,87(1)
Theo PTP ta cú s mol H
2
= s mol Mg + 3/2s mol Al = a + 3/2b + 4,368/22,4 = 0,195(2)
T (1, 2) ta cú a= 0,06mol, b= 0,09mol.
Vy %Mg = 37,2093% %Al =62,7907%
Câu 2(1đ): Gi s Al b ho tan ht khi ú cht rn X ch cũn li mỡnh ng.
Ta cú phn ng: 2Cu + O
2
--> 2CuO. Sau phn n thu c 1,25a < 1,36a. Vy Al khụng th phn
ng ht vn cũn d.
Câu 3(2đ):
O
3
+ 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
O (5)
Gọi số mol Al là x mol, số mol Al
2
O
3
là y mol, số mol Mg là z mol.
Theo1 : số mol H
2
là 3/2x = 0,15 x = 0,1mol
Theo3,4 : 3/2x + z = 0,35 z = 0,2mol
Mặt khác ta có : Kl.Al
2
O
3
+ Kl. Mg + Kl. Al = 9 Kl.Al
2
O
3
= 9 (0,1.27 + 0,2.24) = 1,15
gam. Kl. Mg= 2,7 gam. Kl. Al = 4,8 gam
Câu 4(2đ):
- Xác định A, B, C (0,5đ)
3
-viết PTPƯ mỗi ý 0,5đ
2NO
2
+ H
2
O --> 2HNO
3
+ NO
Câu 5(2đ):
-Dùng nớc và HCl để nhận biết.
Mỗi ý đợc 0,2đ.
-Nhận ra BaO( BaO tan trong nớc tạo Ba(OH)
2
)
-Dùng Ba(OH)
2
nhận ra Al
2
O
3
(Tạo kết tủa sau đó tan)
-Dùng HCl nhận ra Ag
2
O (tạo chất rắn AgCl)
-Dùng HCl nhận ra CuO (tạo dd CuCl
2
(tạo ra dd CuCl
2
xanh lam )
-Dùng HCl nhận ra CaCO
3
(tạo chất rắn Fe(OH)
3
màu nâu đỏ.
-Dùng dd Ba(OH)
2
nhận ra FeCl
2
(Fe(OH)
2
chất rắn màu trắng )
Câu 6(2đ):
-Xác định A, B, C, D (0,5đ )
-Viết PTP mỗi ý (0,5 đ)
B có khả năng tạo chất rắn với 2 chất B và D nên B là BaCl
2
BaCl
2
+ Na
2
CO
3
--> BaCO
3
+ 2NaCl
BaCl
2
+ H
2
SO
4
-Các phản ứng:
Na
2
CO
3
+ BaCl
2
--> BaCO
3
+ 2NaCl
Na
2
CO
3
+ 2HCl --> 2NaCl + CO
2
+ H
2
O
BaCl
2
+ H
2
SO
4
--> BaSO
4
+ 2HCl
4
5