Đề thi thử TN Hóa Học - Pdf 41

Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Rượu nào sau đây khó bò oxy hóa nhất
A. 2- metylbutanol- 1 B. 2- metylbutanol- 2 C. 3- metylbutanol- 2 D. 3- metylbutanol-1
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m(g) rượu rồi cho các sản phẩm cháy vào bình đựng Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng
bình tăng lên p(g) và có t(g) kết tủa. Biết rằng p=0,71t và
1, 02
m p
t
+
=
thì rượu đó là:
A. C
2
H
5
OH B. Glixerin C. Etylen glycol D.Propilen glycol-1,2
Câu 3: Bậc của các rượu n-butylic, iso- butylic, sec- butylic, tert-butylic lần lượt là:
A. 1,1,2,3 B. 1,1,3,2 C. 1,1,2,2 D. 1,2,2,3
Câu 4: C
2
H
5
OH tan vô hạn trong nước, trong khi đó đimetyl ete chỉ tan có hạn còn etyl clorua và propan hầu
như không tan. Giải thích nào sau đây là đúng:
A. C
2
H
5
OH có khối lượng phân tử lớn

A. M(axit), N(rượu), P(andehit), Q(este)
B. M(rượu), N(axit), P(este), Q(andehit)
C. M(Axit), N(rượu), P(este), Q(andehit)
D. M(rượu), N(andehit), P(axit), Q(este)
Câu 7: Đun 5,75g etanol với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C. Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lượt đi qua các bình chứa
riêng lẽ các chất: CuSO
4
khan; dd NaOH; dd Br
2
dư trong CCl
4
. Sau thí nghiệm, khối lượng bình cuối cùng
tăng thêm 2,1g. Hiệu suất chung của quá trình đehidrat hóa etanol là bao nhiêu?
A. 59% B. 55% C. 60% D. 70%
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a(g) rượu no đơn chức bằng CuO thu được 0,9mol CO
2
, 1,2mol H
2
O và b(g) Cu.
Tính các giá trò a, b:
A. 11,2g và 86,4g B. 18g và 172,8g C. 44,4g và 345,6g D. không xác đònh được
Câu 9: Trong các chất sau:
(1) o- Cresol (2) o- nitro phenol (3) o- cianophenol
(4) o- iot phenol (5) o-flo phenol

B. Nhựa than đá cho tác dụng với dd kiềm rồi sục CO
2
dư vào dd tách lay phenol.
C. Tiến hành oxi hóa Cumen thu sản phẩm là phenol.
D. Cả A, B, C
Câu 12: So sánh chiều dài liên kết C-O trong phenol với C-O trong rượu etylic
A. C-O trong phenol dài hơn nhiều.
B. C-O trong phenol chỉ hơi dài hơn C-O trong rượu.
C. C-O trong phenol ngắn hơn.
D. 2 liên kết C-O trong phenol và rượu bằng nhau.
Câu 13: Trong số các dẫn xuất của benzene (CTPT C
8
H
10
O) có bao nhiêu đồng phân X thỏa mãn các điều
kiện sau:
X + NaOH
X Y Y Polyme
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14: Cho 18,32g 2,4,6- trinitrophenol vào một chai bằng gang có thể tích không đổi 560cm
3
(không có
không khí). Đặt kíp nổ vào chai rồi cho nổ ở 1911
0
C. tính áp suất trong bình tại nhiệt độ đó, biết rằng sản
phẩm nổ là hỗn hợp CO, CO
2
, N
2
, H

2

18g H
2
O. Tổng số mol của Y và Z thu được bằng bao nhiêu?
A. 0,3mol B. 0,25mol C. 0,2mol D. 0,15mol
Câu 17: Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH
3
NH
2
và NH
3
A. Dựa vào mùi của khí
B. Thử bằng quỳ tím ẩm
C. Đốt rồi cho sản phẩm đi qua dd Ca(OH)
2
-H
2
O
D. Thử bằng HCl đặc
Câu 18: Khi đốt cháy một amin đơn chức no thì tỉ lệ thể tích
2 2
:
CO H O
V V
biến đổi như thế nào theo số C trong
phân tử:
A. Tăng dần theo số C B. Giảm dần theo số C C. Tăng từ 0,4 đến 1 D. Không thay đổi
Câu 19: Khi rửa dụng cụ thủy tinh đựng anilin người ta:
A. Tráng bằng dd Kiềm rồi rửa lại bằng nước.

R
+ 93n
P
+ 94n
A
= m
B. n
R
+ n
P
= x
C. n
R
+ n
P
+ n
A
= y
D. 331n
P
+ 330n
A
= z
Câu 23: dd formandehit để lâu ta thấy xuất hiện một ít kết tủa trắng là do:
A. Sự oxy hóa bởi không khí tạo axit formic.
B. Phản ứng lục hợp tạo tinh thể C
6
H
12
O

/NH
3
Câu 25: Tính chất đặc trưng của HCHO là:
(1) Chất khí (2) Có mùi xốc (3) Rất độc (4) Tan nhiều trong nước
Tham gia phản ứng: (5) oxi hóa; (6) khử; (7) este hóa; (8) Trùng hợp; (9) Trùng ngưng; (10) Tráng bạc
A. 1,2,5,6,8,9,10 B. 4,7,9,10 C. 1,4,7,9,10
D. 3,6,7,9,10
Câu 26: Đốt cháy a mol andehit mạch hở (M) được b mol CO
2
và c mol H
2
O. Biết b – c = a. Chỉ ra phát biểu
đúng:
A. M là andehit chưa no đa chức.
B. M tráng gương cho ra Ag theo tỉ lệ mol 1 : 4.
C. M là đồng đẳng của andehit fomic.
D. M công H
2
cho rượu 3 lần rượu.
Câu 27: Có p gam hỗn hợp X gồm một axit hữu cơ A có CTTQ là C
n
H
2n
O
2
và một rượu B có CTTQ là
C
m
H
2m+2

D. CH
3
COOH và C
3
H
7
OH
Câu 28: Muối Na, K của axit nào dùng làm xà phòng:
A. Axit caproic B. Axit suncinic C. Axit stearic D. Axit butanoic
Câu 29: Axit nào dùng điều chế aspirin:
A. Axit salicylic B. Axit axetic C. Axit picric D. A, B đều đúng
Câu 30: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ:
A. Hidro hóa axit béo. B. Hidro hóa lipid lỏng
C. Đehidro hóa lipid lỏng D. Xà phòng hóa lipid lỏng
Câu 31: Muốn trung hòa 2,8g lipid cần 3ml dd KOH 0,1M. Chỉ số axit của lipid là:
A. 2 B. 5 C. 6 D. 10
Câu 32:Xà phòng hóa 1kg lipid có chỉ số axit bằng 7, chỉ số xà phòng hóa là 200. Khối lượng glyxerin thu
được là:
A. 352,43g B. 105,69g C. 320,52g D. 193g
Câu 33: Trong cơ thể, lipid bò chuyển hóa thành những chất nào sau đây:
A. NH
3
và CO
2
B. NH
3
, CO
2
và H
2

C. Khi CO
2
tác dụng với canxi saccarat tạo CaCO
3
, kết tủa kéo theo các chất bẩn trong dd lắng xuống đồng
thời tạo lại saccarozo
D. Tính chất này được áp dụng trong việc tinh chế đường
Câu 37: Giữa saccarozo và glucozo có đặc điểm giống nhau là:
A. Đều lấy từ củ cải đường
B. Đều có trong biệt dược “Huyết thanh ngọt”
C. Đều tham gia phản ứng tráng gương
D. Đều hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường cho dd xanh lam
Câu 38: Để phân biệt dd các chất riêng biệt: dd táo xanh, dd táo chín, dd KI người ta có thể dùng một trong
những hóa chất nào sau đây:
A. O
3
B. Hồ tinh bột C. Vôi sữa
D. dd AgNO
3
/NH
3
Câu 39: Glicogen còn được gọi là gì?
A. Glixin B. Tinh bột động vật C. Glixerin
D. Tinh bột thực vật
Câu 40: Từ glixin và alanin có thể tạo được bao nhiêu tripeptit
A. 3 B. 6 C. 8 D. Không xác đònh
Câu 41: Một số bệnh nhân cần phải tiếp đạm. Đó là loại đạm gì?
A. Đạm 1 lá B. Đạm 2 lá C. α- aminoaxit D. ω - aminoaxit


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status