BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1 (60 phút)
1. Oxi hoá m gam hỗn hợp A gồm 2 rượu đơn chức đồng đẳng kế tiếp bằng CuO (t
o
) thu được (m– 0,2) gam hỗn hợp andehit
tương ứng. Cho hỗn hợp andehit tác dụng Ag
2
O dư trong ddịch NH
3
thì được 32,4 gam Ag. Hai rượu đơn chức là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH.
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
C. CH
3
-COO-CH
2
-CH
3
. D. CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
-CH
3
.
3. Ngtử của ngtố A có 114 hạt các loại, số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 26. Số hiệu nguyên tử A là
A. 44. B. 35. C. 70. D. 79.
4. Có 13 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và phenol làm mất màu vừa đúng 175 ml dd Br
2
2M. Khối lượng của axit và phenol
trong hỗn hợp lần lượt là
A. 7,2 gam và 5,8 gam. B. 5,4 gam và 7,6 gam. C. 8,3 gam và 4,7 gam. D. 3,6 gam và 9,4 gam.
5. Dẫn luồng khí CO qua 12,56 gam hỗn hợp Fe
3
O
4
, CuO; khí sau phản ứng tác dụng nước vôi dư tạo 13 gam kết tủa. Khối
lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
A. 8,96 gam. B. 10,48 gam. C. 9,52 gam. D. 9,76 gam.
6. Nung hỗn hợp bột A gồm Al và Fe
8
O
2
. C. C
3
H
6
O. D. C
2
H
4
O.
9. Đốt cháy hết 9,06 gam hỗn hợp 3 rượu đơn chức cùng dãy đồng đẳng thu được 17,16 gam CO
2
và 10,62 gam H
2
O. Đun
nóng 9,06 gam hỗn hợp như trên với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp thì được hỗn hợp ete có khối lượng là
A. 6,36 gam. B. 8,16 gam. C. 7,44 gam. D. 5,82 gam.
10. Thủy phân hoàn toàn 18,6 gam hỗn hợp 2 este bằng dd KOH thu được 18,2 gam hỗn hợp muối của 2 axit đồng đẳng liên
tiếp và 1 rượu duy nhất. Cho rượu tác dụng Na dư sinh ra 2,24 lít (đktc) H
2
. Công thức phân tử 2 este là
A. C
4
H
6
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
.
11. Hoà tan 3,2 gam SO
3
vào nước được 8 lít dung dịch A có pH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
12. Dẫn 0,1 mol khí CO
2
(đktc) vào 2 lít dd Ca(OH)
2
thì thu được 7 gam kết tủa. Nồng độ mol của dd Ca(OH)
2
là
A. 0,035M. B. 0,04M. C. 0,0425M. D. 0,05M.
13. Cho 4,6 gam Na vào 100 ml dd Al
2
3
-CH
2
-COOH và CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH.
16. Trộn dd A chứa 0,1 mol Na
+
; 0,05 mol Al
3+
; 0,05 mol Fe
3+
; 0,2 mol NH
4
+
; 0,3 mol SO
4
2–
với dd Ba(OH)
2
dư rồi đun nóng
nhẹ. Sau khi các phản ứng hoàn toàn thì khối lượng tổng cộng của 2 dd giảm
A. 5,35 gam. B. 9,25 gam. C. 78,65 gam. D. 82,55 gam.
17. Trung hoà 7,3 gam hỗn hợp 2 axit đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau bằng dd NaOH thu được 9,72 gam hỗn hợp muối.
3
thấy sinh ra 0,56 lít NO (đktc). Công thức của sắt oxit là
1
A. Fe
2
O
3
. B. FeO. C. Fe
2
O
4
. D. Fe
3
O
4
.
20. Cho từ từ 200 ml dd HCl 1M vào 150 ml dd Na
2
CO
3
1M. Khi phản ứng hoàn toàn thu được
A. 1,12 lít CO
2
(đktc). B. 2,24 lít CO
2
(đktc). C. 4,48 lít CO
2
(đktc). D. 3,36 lít CO
2
(đktc).
3
OH + 3HBr B. C
6
H
5
OK + CO
2
+ H
2
O →C
6
H
5
OH + KHCO
3
C. C
6
H
5
OH + NaOH → C
6
H
5
ONa + H
2
O D. C
6
H
5
. D. dung dịch NaOH.
30. Cặp chất là nguyên liệu điều chế axit HCl là
A. H
2
và Cl
2
. B. NaCl khan và H
2
SO
4
loãng. C. BaCl
2
và Na
2
SO
4
. D. Cả ba cặp chất trên đều được.
31. Ngtử A có tổng số các loại hạt là 82, hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 22. Số khối của A là
A. 56. B. 26. C. 60. D. 52.
32. Cho các chất: (1). CH
3
-C
6
H
4
-OH; (2). C
6
H
5
-CH
O
→
H
2
SO
4
+ 2HCl
C. SO
2
+ 2H
2
S
→
3S + 2H
2
O D. SO
2
+ 2NaOH
→
Na
2
SO
3
+ H
2
O
34. Cho sơ đồ phản ứng: A
→
2
Cl
; (2).Na
2
CO
3
; (3). KHCO
3
; (4).CH
3
COONa; (5).C
6
H
5
NH
2
; (6).NH
2
-CH
2
-COOH. Dãy chất có
tính lưỡng tính là
A. (1) ; (2) ; (4). B. (2) ; (4) ; (6). C. (1) ; (3) ; (6). D. (3) ; (5) ; (6).
37. Thuốc thử duy nhất nhận biết phenol, axit acrylic, axit axetic là
A. Na
2
CO
3
. B. quì tím. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch Br
2
.
38. Cho 5,6 gam Fe vào 100 ml dd HNO