8 CHUYÊN ÔN T P V T LÝ 6 – H C K 2 ĐỀ Ậ Ậ Ọ Ỳ (PH N T LU N)Ầ Ự Ậ
Biên soạn: Lê Trung Dũng – Trường THCS Trần Hưng Đạo – Đông Hà – Quảng Trị
Email: [email protected] hoặc [email protected]
Website: http://violet.vn/letrungdung
I. ÒN B Y:Đ Ẩ
1. Nêu cấu tạo của đòn bẩy? Lấy 8 đến 10 ví dụ về sử dụng đòn bẩy trong thực tế? Sử dụng đòn bẩy
có lợi gì? Cần điều kiện gì để sử dụng đòn bẩy có lợi?
2. Giải thích tại sao ở trên cánh cửa, tay nắm bao giờ cũng đặt gần mép cửa?
3. Tại sao khi cắt tóc, cắt giấy thì dùng kéo có lưỡi dài, tay cầm ngắn còn kéo cắt tôn cắt thép thì có
lưỡi kéo ngắn, tay cầm dài.
4. Để nâng một vật ta dùng đòn bẩy. Vật đặt tại B, lực tác dụng đặt tại A. Biết vật có trọng lượng là
36N, OA = 225cm, OB = 25cm. Lực tác dụng là bao nhiêu N?
5. Dùng 1 cái thìa và 1 đồng xu để mở nắp hộp. Dùng vật nào thì sẽ dễ mở hơn? Tại sao?
II. RÒNG R C:Ọ
1. Nêu cấu tạo của ròng rọc? Có mấy loại ròng rọc? Tác dụng của mỗi loại ròng rọc? Nêu một số ứng
dụng ròng rọc trong thực tế?
2. Dùng ròng rọc động đưa vật có khối lượng là 100kg lên cao 5m thì phải tác dụng vào vào dây một
lực kéo và kéo dây một đoạn bao nhiêu?
3. Một vật có khối lượng 50kg. Tính lực tối thiểu nếu dùng ròng rọc cố định để đưa vật lên? Nếu
dùng ròng rọc động thì lực tối thiểu là bao nhiêu?
4. Những máy cơ đơn giản nào được sử dụng trong xe đạp?
5. Thiết kế một hệ thống gồm một ròng rọc cố định kết hợp với một đòn bẩy để có thể nâng vật lên
cao trong hai trường hợp:
a. Vật nối với ròng rọc b.Vật nối với đòn bẩy.
III. S N VÌ NHI T C A CÁC CH T:Ự Ở Ệ Ủ Ấ
1. Nêu các kết luận về sự nở vì nhiệt của các chất?
2. Hiện tượng nào sẽ xảy ra khi đun nóng, làm lạnh một vật?
3. Lọ thuỷ tinh có nút thuỷ tinh bị kẹt, làm thế nào để lấy nút ra dễ dàng?
4. Ở tâm của một cái đĩa bằng sắt có một lỗ nhỏ. Nung nóng đĩa thì đường kính của lỗ thay đổi như
thế nào?
5. Quả cầu bằng sắt bị kẹt một vòng tròn bằng nhôm. Làm thế nào để lấy quả cầu đó ra dễ dàng?
3
ở 50
0
C. Lúc đầu bình thuỷ tinh chứa đầy nước ở 20
0
C. Hỏi đun nóng
lên 50
0
C, lượng chất lỏng tràn ra khỏi bình là bao nhiêu?
12. Nhiệt kế rượu hay thuỷ ngân hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
13. Có nên đổ đầy nước vào một chai thuỷ tinh rồi nút chặt và bỏ vào ngăn đá của tủ lạnh không?
Giải thích tại sao?
14. Khối lượng riêng của chất lỏng thay đổi như thế nào nếu ta đun nóng chất lỏng đó lên?
15. Nếu mức độ giãn nở của chất lỏng trong nhiệt kế giống mức độ giãn nở của thuỷ tinh (vỏ và ống
quản nhiệt kế) thì nhiệt kế có dùng được không? Tại sao?
16. Khoảng cách giữa vạch số 0 và vạch số 100 của một nhiệt kế thuỷ ngân là 40cm. Khi mực thuỷ
ngân ở vị trí cách vạch số 0 là 10cm thì nhiệt độ là bao nhiêu?
17. Một nhiệt kế khi nhúng vào nước đá thì giá trị đọc được là 1cm, khi nhúng vào hơi nước sôi thì
giá trị đọc được là 5cm. Giá trị đọc được là bao nhiêu nếu để nhiệt kế vào nơi có nhiệt độ 40
0
C.
18. Tại sao không khí nóng lại nhẹ hơn không khí lạnh?
19. Giải thích tại sao quả bóng bàn bị bẹp, bỏ vào nước nóng thì nó phồng lên như cũ?
20. Trong ống thuỷ tinh đặt nằm ngang, được hàn kín ở hai đầu và rút hết không khí, có một giọt thuỷ
ngân nằm giữa. Nếu đốt nóng một đầu thì giọt thuỷ ngân có dịch chuyển không? Tại sao?
21. Khi sử dụng các bình chứa chất khí như ête, bình gas... ta phải chú ý điều gì?
22. Ở 0
0
C, 0,5kg không khí chiếm thể tích 385l. Ở 30
0
Các cách làm đó dựa vào nguyên tắc nào?
V. NHI T K - NHI T GIAI:Ệ Ế Ệ
1. Dụng cụ để đo nhiệt độ là gì? Nó hoạt động dựa vào hiện tượng nào? Kể tên một số loại nhiệt kế?
a
a
2a
A
B
C
D
2. Trong nhiệt gia Xen-xi-út, nhiệt độ của nước đá đang tan là ...
0
C tương ứng với ...
0
F, của hơi nước
đang sôi là ...
0
C tương ứng với ...
0
F. Nhiệt độ trên nhiệt kế ytế từ ...
0
C đến ...
0
C tương ứng với từ ...
0
F đến ...
0
F.
3. Tại sao đầu phía trên của nhiệt kế thuỷ ngân hay nhiệt kế rượu thường phình ra?
4. Viết công thức chuyển đổi từ nhiệt giai Xen-xi-út sang nhiệt giai Fa-ren-hai và ngược lại ? Vận
C và trên nhiệt độ 42
0
C?
7. Vì sao không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi?
8. Nếu độ giãn nở của chất lỏng trong nhiệt kế giống độ giãn nở của thuỷ tinh thì nhiệt kế có dùng
được không? Tại sao?
VI. S NÓNG CH Y VÀ ÔNG C:Ự Ả Đ ĐẶ
1. Thế nào là sự nóng chảy, đông đặc? Đặc điểm của sự nóng chảy, đông đặc? Cho ví dụ về sự nóng
chảy, đông đặc trong thực tế.
2. Trong quá trình đúc đồng, những quá trình chuyển thể nào của đồng đã xảy ra?
3. Tại sao dùng nhiệt độ của nước đá đang tan làm một mốc đo nhiệt độ?
4. Tại sao không dùng nước mà dùng rượu để chế taqọ các nhiệt kế để đo nhiệt độ không khí?
5. Ở các xứ lạnh người ta thường dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ mà không dùng nhiệt kế thuỷ
ngân. Tại sao?
6. Có khoảng 98% nước trên bề mặt Trái đất tồn tại ở thể lỏng và khoảng 2% tồn tại ở thể rắn. Tại
sao có sự chênh lệch lớn như thế?
7. Khi đặt trong tủ lạnh, cục nước đá không tan, nhưng khi đem cục nước đá ra ngoài không khí thì
nó sẽ tan. Sự khác nhau nào giữa không khí bên ngoài và bên trong tủ lạnh đã tạo ra điều đó?
8. Dựa vào đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất rắn như hình vẽ, trả lời
câu hỏi:
a/ Chất rắn bắt đầu nóng chảy từ nhiệt độ nào ? Thời gian nóng chảy trong bao lâu ?
b/ Cho biết tên của chất rắn? Từ phút thứ 11 đến phút thứ 15 (đoạn EF ) chất đó ở trạng thái gì ?
c/ Trong đoạn AB,chất rắn trên tăng hay giảm nhiệt độ ? Từ đường biểu diễn ở đoạn AB,hãy tính
xem để tăng (giảm) 1
0
C phải mất thời gian bao lâu ?
........................................................................O ......2....... 4.......6.......8.......10.....12......14…. 16 phút
55
70
65
11. Hình vẽ bên cho biết đường biểu t
0
C
diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của
nước. Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể 6
của chất đó trong các khoảng thời gian:
Từ phút thứ 0 đến phút thứ 2 3
Từ phút thứ 2 đến phút thứ 4
Từ phút thứ 4 đến phút thứ 8 0
……………………………………………
…………………………………………… -3 t
……………………………………………. 0 2 4 6 8
12. Hình bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn.
a) ở nhiệt độ nào chất rắn bắt đầu nóng chảy?
b) Chất rắn này là chất gì?
c) Để đưa chất rắn từ 60
0
C tới nhiệt độ nóng chảy cần bao nhiêu thời gian?
d) Thời gian nóng chảy của chất rắn là bao nhiêu phút?
e) Sự đông đặc bắt đầu vào phút thứ mấy?
f) Thời gian đông đặc kéo dài bao nhiêu phút?
VII. S BAY H I VÀ NG NG T :Ự Ơ Ư Ụ
1. Thế nào là sự bay hơi, ngưng tụ? Cho ví dụ. Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào những
yếu tố nào? Lấy ví dụ chứng tỏ điều đó.
2. Giải thích tại sao:
- Khi trồng chuối, mía người ta phải phạt bớt lá.
- Rượu trong chai không đậy nút sẽ cạn dần, còn nút kín thì không cạn.
- Sấy tóc sẽ làm tóc mau khô.
- Sau khi tắm ta có cảm giác mát lạnh.
Nhiệt độ (
0
C)
Thời gian (phút)
0
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20
22