GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC OXYZ
I. MỘT SỐ BÀI TOÁN GIẢI NHANH BẰNG CASIO:
1. Sử dụng lệnh r
Phân tích: Lệnh r chỉ dùng được cho các bài toán sau:
- Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C có tọa độ cụ thể và đáp án là các phương trình mặt
phẳng cụ thể.
- Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A, B có tọa độ cụ thể và đáp án là các phương trình đường
thẳng cụ thể.
- Phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm có tọa độ cụ thể và đáp án là các phương trình mặt cầu cụ thể.
- Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng và đáp án là tọa độ điểm cụ thể.
- Giao điểm của đường thẳng và mặt cầu và đáp án là tọa độ điểm cuj thể.
- Giao điểm của mặt phẳng và mặt cầu và đáp án là tọa độ các điểm cụ thể.
Chú ý: Các bài toán còn lại thì sử dụng lệnh r chỉ giúp chúng ta loại đáp án. Nhưng chưa cho ta đáp án
chính xác nhất.
Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng
Ví dụ 1: Cho A(-1;1;2), B(0;1;1), C(1;0;4). Phương trình mặt phẳng qua ba điểm A, B, C là:
A. x 4 y 2 z 7 0
B. x y 4 z 5 0
C. x 4 y z 5 0
D. 4 x y z 5 0
Cách giải bằng máy: (Sử dụng máy tính CASIO fx – 570VN PLUS)
Bước 1: Nhập 4 đáp án vào máy(thay x, y, z bằng A, B, C)
A 4 B 2C 7 : A B 4C 5 : A 4 B C 5 : 4 A B C 5
Màng hình
Bước 2: r
Nhấn r(Tọa độ điểm B)
Máy hỏi nhập A, ta nhập p1=
Máy hỏi nhập B, ta nhập 1=
Máy hỏi nhập C, ta nhập 2=
Bước 3: Biểu thức bằng 0 ba lần thì nhận: Đáp án C
Ví dụ 2:
Ví dụ 3:
Dạng 2: Phương trình đường thẳng
Ví dụ 1: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(5;5;0), B(4;3;1) là:
x 1 y 2 z 1
x5 y 5 z
3
1
2
1
A. 4
B. 1
x 4 y 3 z 1
x 4 y 3 z 1
2
1
2
1
C. 1
D. 1
Cách giải bằng máy: (Sử dụng máy tính CASIO fx – 570VN PLUS)
Màng hình
Nhấn r (Tọa độ điểm A)
Máy hỏi nhập A, ta nhập 5=
Máy hỏi nhập B, ta nhập 5=
Máy hỏi nhập C, ta nhập 0=
Màng hình (loại B)
Nhập =
Bước 3: Nhập đáp án C vào máy(thay x, y, z bằng A, B, C)
A 4 B 3 A 4 C 1
:
1
2
1
1
Màng hình
Màng hình
Nhấn r (Tọa độ điểm A)
Máy hỏi nhập A, ta nhập 5=
Máy hỏi nhập B, ta nhập 5=
Máy hỏi nhập C, ta nhập 0=
Màng hình (loại C)
Màng hình
Nhập =
Đáp án: D
Ví dụ 2:
Ví dụ 3:
Dạng 3: Phương trình mặt cầu
Ví dụ 1: Cho 3 điềm A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1) . Phương trình mặt cầu ngoại tiếp
tứ diện OABC là:
2
2
2
2
2
2
A. x y z x y z 0
B. x y z x y z 0
2
2
2
2
2
2
C. x y z x y z 0
D. x y z x y z 0
Cách giải bằng máy: (Sử dụng máy tính CASIO fx – 570VN PLUS)
Bước 1: Nhập đáp án A vào máy(thay x, y, z bằng A, B, C)
A2 B 2 C 2 A B C
Màng hình
Máy hỏi nhập C, ta nhập 1=
Màng hình (loại B)
Bước 3: Nhập đáp án C vào máy(thay x, y, z bằng A, B, C)
A2 B 2 C 2 A B C
Màng hình
Nhấn r (Tọa độ điểm A)
Máy hỏi nhập A, ta nhập 1=
Máy hỏi nhập B, ta nhập 0=
Máy hỏi nhập C, ta nhập 0=
Màng hình (có thể nhận C)
Nhấn r (Tọa độ điểm B)
Máy hỏi nhập A, ta nhập0=
Máy hỏi nhập B, ta nhập 1=
Máy hỏi nhập C, ta nhập 0=
Màng hình (loại C)
Bước 4: Nhập đáp án D vào máy(thay x, y, z bằng A, B, C)
A2 B 2 C 2 A B C
Màng hình
Nhấn r (Tọa độ điểm A)
Máy hỏi nhập A, ta nhập1=
Máy hỏi nhập B, ta nhập 0=
2
2
S : x 1 y 3 z 2 4
Ví dụ 1: Cho
và (P): 2x-y+2z-1=0. Tiếp điểm của (P) và (S) là:
� 7 7 2�
�7 7 2 �
�7 2 2 �
�7 7 2 �
; ; �
�
�; ; �
� ; ; �
� ; ; �
3
3
3
3
3
3
3
3
3
�
�
�
�
�
�
Máy hỏi nhập B, ta nhập 7P3=
Máy hỏi nhập C, ta nhập 2P3=
Nhấn r (Đáp án C)
Máy hỏi nhập A, ta nhập 7P3=
Máy hỏi nhập B, ta nhập p2P3=
Máy hỏi nhập C, ta nhập p2P3=
Nhấn r (Đáp án D)
Máy hỏi nhập A, ta nhập 7P3=
Máy hỏi nhập B, ta nhập 7P3=
Máy hỏi nhập C, ta nhập p2P3=
Nhập =
Màng hình (loại C)
Màng hình
Nhập =
Màng hình (loại C)
Màng hình
Nhập =
: 2 x y z 5 0 và đường
Ví dụ 2: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng
x 1 y 3 z 2
d:
Màng hình
Nhập =
Nhập =
Nhấn r (Đáp án B)
Máy hỏi nhập A, ta nhập p17=
Máy hỏi nhập B, ta nhập
9=
Máy hỏi nhập C, ta nhập
20=
Màng hình (loại B)
Màng hình
Màng hình
Màng hình
N
hập =
Đáp án B
Nhập =
2. Các phép toán của véctơ
a. Các lệnh cơ bản của véctơ
Màng hình
w8Chuyển về véctơ
(
1
;
2
;
3
),b
(
2
;
3
;
4
),c
( 3; 2;1 ) .
Ví dụ 1:r Chor3 vectơ
r
r
a. Tính n 2a 3b 4b
r r
�
�
a,b
b. Tính r�r �
c. Tính a.b
Nhập ba véctơ vào máy:
r r
�
�
a,b
b. Tính � �: q53q54=
rr
c. Tính a.b : q53q57q54=
Ví dụ 2: Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
r
r
r
a 1,1,0 ;b ( 1,1, 0 );c 1,1,1
rr
6
r rr
r r r r
cos b,c
3
A. a b c 0
B. a,b,c đồng phẳng.
C.
Cách giải bằng máy: (Sử dụng máy
r tính CASIO
r fx – 570VN
r PLUS)
rr
a.b
1
D.
rr
cos b,c
6
3
C.
(q54q57q55)Pqc(q54)qc(q55) =
Màng hình (nhận C)
rr
D. a.b 1
q53q57q54=
Màng hình (loại D)
uuu
r uuur
AB.AC
Ví dụ 3: Cho 3 điểm A(2; 1; 4), B(–2; 2; –6), C(6; 0; –1). Tích
bằng:
67
65
Ví dụ 4: Trong hệ trục Oxyz , cho ba điểm
,
,
. Khi đó ,
uuu
r uuu
r
cos AB,BC
bằng:
14
7 2
14
14
3 59
57
A. 3 118
B. uuu
C. 57
D.
r
uuu
r
Chú ý: Trước tiên chúng ta tính AB ( 1; 1; 4 ), BC ( 3; 7; 1 )
Ví dụ 5: Cho tam giác ABC : A( 2; 2; 2 ),B( 4; 0; 3 ),C( 0;1; 0 ) . Diện tích của tam giác này bằng bao
nhiêu?
65
55
75
95
A. 2 đvdt
B. 2 đvdt
C. 2 đvdt
D. 2 đvdt
Chú ý:
uuu
r
uuur
AB
(
2
;
2
;
1
),
AC ( 2; 1; 2 )
- Trước tiên chúng ta tính
r uuur
1 uuu
S ABC �
AB,
C
D
Đáp án A
Ví dụ 6: Cho A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) và D(-2;1;-1).Thể tích của tứ diện ABCD là
1
1
A. 1
B. 2
D. 3
C. 2
Chú ý:
uuu
r
uuur
uuur
AB
(
1
;
1
;
0
1
;
0
),
AC
(
1
;
0
;
1
),
AD ( 3;1; 1 )
Bước 1: Nhập ba vectơ vào máy
Chuyển về véctơ: w8C
r
a
Nhập véctơ : q5111p1=1=0=C
r
b
Nhập véctơ : q5112p1=0=1=C
r
Nhập véctơ c : q5113p3=1=p1=C
r uuur uuur
1 uuu
VABCD [ AB, AC ] .AD
6
;
3
),
AC
(
4
;
0
;
6
),
AD ( 7; 7; 9 )
- Trước tiên chúng ta tính
uuu
r uuur uuur
[ AB, AC ] .AD
d( D,( ABC ))
uuu
r uuur
�
�
AB,
� AC �
- Áp dụng công thức:
Cách giải bằng máy: (Sử dụng máy
–uu
570VN
PLUS)
Nhập véctơ b : q51124=0=6=C
r
Nhập véctơ c : q5113p7=p7=p9=C
uuu
r uuur uuur
[ AB, AC ] .AD
d( D,( ABC ))
uuu
r uuur
�
�
AB,
� AC �
Bước 2: Thực hiện phép toán
qc((q53q54)q57q55)P(qc(q53q54))=
Màng hình
Bước 3: So sánh với kết quả:
Đáp án A
Ví dụ 8: Bán kính của mặt cầu tâm I(3;3;-4), tiếp xúc với trục Oy bằng
5
A. 5
B. 4
C. 5
D. 2
Chú ý:
uur
r
Nhập véctơ a : q51113=3=-4=C
r
Nhập véctơ b : q51120=1=0=C
uuuuur r
�
M 0 M ,a �
�
�
d( M ,d )
r
a
Bước 2: Thực hiện phép toán
qc(q53q54)Pqc(q54)=
Màng hình (nhận C)
Đáp án C
Ví dụ 9: Cho 2 đường thẳng (d1), (d2) có phương trình :
�x 1 t
�x 3 u
�
�
( d1 ) : �y 6 2t ( t �R )
d 2 : �y 3 2u
� z 1
�z 4 3u
�
�
,
Khoảng cách giữa (d1) và (d2) là:
uuuuuur
VTCP d1 a1 ( 1; 2; 0 ); VTCPd 2 a1 ( 1; 2; 3 ); M 1 M 2 ( 2; 3; 5 )
Bước 1: Nhập ba vectơ vào máy
Chuyển về véctơ: w8C
r
a
Nhập véctơ : q5111p1=2=0=C
r
Nhập véctơ b : q51121=2=3=C
r
Nhập véctơ c : q51132=p3=5=C
r r
d( d1 ,d 2 )
Bước 2: Thực hiện phép toán
qc((q53q54)q57q55)P(q53q54)=
Màng hình
Bước 3: So sánh kết quả
A
B
C
D
uuuuuur
a1 ,a2 .M1 M 2
2 ( 16;12; 15 )
- Trước tiên chúng ta tính
r r
n1 .n2
cos ( ),( ) r r
n1 . n2
- Áp dụng công thức:
Cách giải bằng máy: (Sử dụng máy tính CASIO
ur fx – 570VN PLUS) uu
r
VTPT(
P
)
n
(
1
;
2
;
2
);
VTPT(
Q
)
n
1
2 ( 16;12; 15 )
Bước 1: Nhập ba vectơ vào máy
Chuyển về véctơ: w8C
B. 6
C. 3
D. 2
Chú ý:
r
r
- Trước tiên chúng ta tính VTPT( P ) n ( 1; 1; 2 ); VTCP( ) a ( 1;1; 2 )
rr
n.a
sin �
d ,( ) r r
n .a
- Áp dụng công thức:
Cách giải bằng máy: (Sử dụng máy tính CASIO
fx – 570VN PLUS) r
r
Bước 1: Nhập ba vectơ vào máy VTPT( P ) n ( 1; 1; 2 ); VTCP( ) a ( 1;1; 2 )
Chuyển về véctơ: w8C
r
Nhập véctơ a : q51111=p1=s2=C
r
Nhập véctơ b : q51121=1=s2=C
rr
n.a
sin �
d ,( ) r r
n .a
Bước 2: Thực hiện phép toán
qj(qc(q53q57q54)Pqc(q53)qc(q54))=
D. 2
ur
uu
r
VTPT(
d
)
a
(
2
;
2
;
0
);
VTCP(
d
)
a
1
1
2
2 ( 2; 1; 2 )
- Trước tiên chúng ta tính
r r
a .a
r r
Chuyển về véctơ: w8C
r
a
Nhập véctơ : q5111s2=ps2=0=C
r
b
Nhập véctơ : q51122=p1=2=C
r r
a1 .a2
r r
cos a1 ,a2 r r
a1 . a2
Bước 2: Thực hiện phép toán
qj(qc(q53q57q54)Pqc(q53)qc(q54))=
Màng hình (nhận C)
Đáp án C
II. NHỮNG BÀI
r TOÁN GIẢI
r NHỜ HỔ TRỢ CASIO:
r r
Ví dụ 1: Cho a ( 1;m; 2 ), b ( m 2; 2;1 ) . Tìm m để a b
A.
4
3
1
),
B(
2
;
1
;
3 ) . Tìm điểm M thuộc trục Ox sao cho AMB có diện tích
Ví dụ 2: Cho 2 điểm
nhỏ nhất là:
1
1
D M ( 17; 0; 0 )
M ( ; 0; 0 )
M ( ; 0; 0 )
A.
C. M ( 17; 0; 0 )
B.
.
17
17
Giải:
r uuu
r
1 uuuu
1
1
1
21674 1 21674
k 5; m 11
D
.
k 5; m 11
Giải:
�x 9 y 2 z 5 0
�
3x 7 y z 3 0
- Gọi d là đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng: �
- Lấy hai điểm thuộc d: (w51: giải hệ hai ẩn để chọn 2 điểm đó)
�x 2 z 5
1 18
� M ( ; 0; )
�
3x z 3
7
7
Chon y=0: �
�x 9 y 5
31 9
� N( ; ; 0 )
�
3x 7 y 3
10 10
Chon z=0: �