Đề ôn luyện thi học kì II
đề tự luyện số 1.
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1.
2x
x4
lim
2
2x
bằng :
A. 4 B. 4 C. 0 D. + .
Câu 2.
43
52
x
x)(6x)1009)(1(x
7)(4xx)x)(2(3
lim
+
++
8
bằng :
A. 0 B. 1 C. 2 D. 2.
Câu 3. Hệ số góc của tiếp tuyến với (P) : y = 2x
2
x 4 tại M(- 2 ; 6) bằng :
A. - 9 B. - 5 C. 7 D. 9.
4
1
AB
4
1
AS
2
1
AJ
+=
Câu 5. Đạo hàm của hàm số y = cot
2
x tại x =
2
là giá trị nào sau đây ?
A. 2 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 6. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA (ABC), SA = a. Hỏi số đo của góc
giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng :
A. 60
0
B. 30
0
C. 90
0
D. 35
0
Câu 7. Nếu một dãy số (U
n
) (n N*) lập thành một cấp số cộng với số hạng thứ hai bằng 7 và số hạng thứ chín
27x
lim
2
3x
+
+
2,
400521x2x9x
3009x6x12x5x
lim
34
234
x
+
+
+
Bài 2. Xét tính liên tục của hàm số :
y = f(x) =
+
<
+
+
2x khi 74ax
2x khi
A. f(x) = 12x
2
+ 6x 8 C. f(x) = 6x
2
+ 3x 4
B. f(x) = 8x D. f(x) = 4x
2
8
Câu 2. Ba số 10; 25 ; 40 có thể là :
A. Ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân C. Ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng
B. Ba số hạng u
1
, u
4
, u
8
của một cấp số cộng D. Không thể là ba số hạng của một cấp số cộng.
Câu 3.
3211.28.3
5.24.3
lim
nn
nn
+
+
bằng :
A.
11
5
B.
22
3a9b
3
1
SG
=
C.
4
3a4b
SG
22
=
D.
3
a3b
SG
22
=
II. Phần tự luận :
Bài 1. Tính các giới hạn sau:
1,
xx
11x
lim
2
3
0x
+
có đồ thị (C). Viết phơng trình tiếp tuyến () của (C) biết tiếp tuyến () vuông
góc với đờng thẳng (d) : x + 3y 18 = 0 .
Bài 4. Cho hình chóp đều S. ABCD , đáy ABCD có tâm O, độ dài cạnh đáy bằng a và SO =
3
52a
.
Gọi M, N lần lợt là trung điểm của SB , SD.
a, Chứng minh : MN (SAC).
b, Tính góc tạo bởi mp(SAB) và mp(SBD).
Chúc các em co một kì thi thành công
Đề ôn luyện thi học kì II
c, Tính d(O ; (SAB)) , d(M ; (SCD)).
Bài 5. Chứng minh rằng phơng trình : x
5
x
2
+ 2x 1 = 0 có đúng một nghiệm dơng.
đề c ơng ôn tập học kì II
Bài 1. Tính các giới hạn sau :
1,
( )
42n12n13nlim
++
2,
359n
200811n12n3n7n
lim
4
+
2,
25x
2xx
lim
2
1x
+
3,
3
3x
4x2x
21x
lim
+
+
4,
56xx
97x4x
lim
23
1x
+
+
1,
( )
( )
3
34
3
2
2
3
x
28x3x
12x56x
lim
+
++
2,
4
4
x
2
2x1
3x
lim
Bài 4. Tính các giới hạn sau :
1,
5x3
sinx2x
lim
x
+
2,
2)sin(x
8x
lim
3
2x
+
+
3,
xtan
xcos
sinx
lim
2
2
2
x
5,
xsin
cos2xxsinx1
lim
2
0x
+
6,
2x
4
x
cos
lim
2x
7,
sin3x