ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI - Pdf 48

§¹i c¬ng kim lo¹i
Câu 1: Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Kim loại có tính khử mạnh như Na, K, Ca.... B. Kim loại có tính khử trung bình như Zn, Fe, Sn...
C. Các kim loại như Al, Zn, Fe..... D. Các kim loại như Hg, Ag, Cu.....
Câu 2: Khi nung một muối sunfua của kim loại hoá trị II trong không khí rồi làm lạnh sản phẩm thì thu được một
chất lỏng và một chất khí. Kim loại đã cho là:
A. Hg B. Ag C. Cu D. Fe
Câu 3: Dung dịch FeCl
3
có pH là:
A. <7 B. =7 C. >7 D. ≥7
Câu 84: Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO
4
?
A. Mg,Al,Ag B. Fe,Mg,Na C. Ba,Zn,Hg D. Na,Hg,Ni
Câu 4: Dãy gồm các kim loại sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A. Ag, Cu, Pb, Fe, Na B. Mg, Al, Zn, Ni, Ca C. Fe, Cu, Al, Zn, K, D. Au, Ag, Cu, Fe, Mn
Câu 5: Cho các phất biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại:
(I). Các kim loại có từ 1 đến 3 electron lớp ngoài cùng
(II). Tất cả các nguyên tố nhóm B là kim loại
(III). ở trạng tháí rắn đơn chất có cấu tạo tinh thể
(IV). Liên kết kim loại tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa e và các nguyên tử
Các phát biểu đúng là: A. I, II, III, IV B. I, II, III C. I, III D. II, III
Câu 6: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao. B. Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh
kim
C. Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim D. Tính dẻo, có ánh kim, rát cứng
Câu 7: Kết luận nào sau đây không đúng về tính chất của hợp kim?
A. Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại.
B. Hợp kim thường dẫn điện và dẫn điện tốt hơn kim loại nguyên chất
C. Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại nguyên chát

, Al
3+
D. Ca
2+
, Mg
2+
, Al
3+

Câu 10: Phương trình điện phân nào sau đây là sai:
A. 2ACl
n
(điện phân nóng chảy) → 2A +nCl
2
B. 4MOH (điện phân nóng chảy)→ 4M + 2H
2
O
C. 4AgNO
3
+ 2H
2
O → 4Ag + O
2
+ 4HNO
3
D. 2NaCl + 2H
2
O→ H
2
+ Cl

→ 2 MnO
4
-
+ MnO
2
+ O
2
C.
.
2MnO
4
-+ 2H
2
O→ MnO
4
-
+ MnO
2
+ O
2
+2H
2
D. 2MnO
4
-
+2OH
-

2s
2
2p
6
3s
2
(I) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
(II) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
(III) 1s
2

2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
2
Câu 15: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A. tác dụng với axit B.tính khử C. tính oxi hoá D. tác dụng với phi kim
Câu 16: Khi diều chế hiđrô bằng pư của Al với dd HCl, người ta thường thêm vài giọt thuỷ ngân (hoạc đồng sunfat)

3+
,Fe
2+
,H
2
O, Na
+
C. Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
, Fe
2+
,Na
+
D. Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
, Fe
2+
, H
2
O
C âu 18: Khi điện phân dd NiSO
4

6
3s
2
3p
1
Hidroxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:
A. XOH<Y(OH)
2
<Z(OH)
3
B. Y(OH)
2
<Z(OH)
3
<XOH C. Z(OH)
3
<Y(OH)
2
<XOH D.
Z(OH)
3
<XOH<Y(OH)
2
Câu 20: Khi điện phân dung dịch muối, giá trị pH ở gần khu vực một điên cực tăng lên thì dd muối đem điện phân
là:
A. CuCl
2
B. AgNO
3
C. KCl D. K

+
,Cu
2+
,Cl
-
,NO
3
-
, các ion nào sau đây không bị điện phân trong nước:
A. SO
4
2-
,Na
+
,K
+
,Cl
-
B. K
+
,Cu
2+
,Cl
-
,NO
3
-
C. K
+
,Cu

chất một là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 27: Khi nhúng một thanh kẽm vào dung dịch đồng sunfat thì có bán phản ứng là:
A. Cu
2+
+2e → Cu, sự oxi hoá B. Cu → Cu
2+
+2e ,sự khử
C. Zn → Zn
2+
+2e, sự oxi hoá D. Zn +2e → Zn
2+
, sự oxi hoá
Câu 28: Cho 4 kim loại Na,Fe,Mg,Cu và 4 dung dịch ZnSO
4
,MgSO
4
,AgNO
3
,Cu(NO
3
)
2
. Kim loại khử được cả 4 dd
muối là:
A. Fe B. Mg C. Na D. tất cả đều sai
Câu 29: Một tấn kim loại bằng bạc bị đồng bám lên bề mặt, có thể loại tạp chất đồng bằng dung dịch nào sau đây:
A.CuSO
4
B. FeCl

4
Câu 33: Cho 1,04g hh 2 kim loại tan hoàn toàn trong H
2
SO
4
loãng, thu được 0,672 l khí(đktc) .Khối lượng muối
sunfat thu được là:
A. 3,92g B. 1,68g C. 0,46g D. 2,08g
Câu 34: Tổng số hạt proton,notron và electron trongg 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang
điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điên của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12.Hai kim
loại A,B lần lượt là:
A.Ca,Fe B. Na,K C. Mg,Fe D. K,Ca
Câu 35: Kim loại nào trong các kim loại dưới đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và được dùng làm nhiệt kế và áp
kế:
A.Au B. Ag C. Hg D. Li
Câu 36: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại và được dùng làm dây tóc bóng đèn là:
A. Au B. Pt C. W D. Cu
Câu 37: Cho các kim loại : Cu, Al, Fe, Au, Ag. Chiều tăng tính dẫn điệncủa kim loại (từ trái sang phải)là:
A. Fe,Au,Al,Cu,Ag B. Fe,Al,Cu,Ag,Au C. Fe,Al, Au, Cu,Ag D. Al,Fe,Au,Ag.Cu
Câu 38: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
A. Thựchiện quá trình cho,nhận proton B. Thực hiện quá trình khử các kim loại
C. Thực hiên quá trình khử các ion kim loại D. Thực hiện quá trình oxihoá các ion kim loại
Câu 39: Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh được gọi là:
A. Sự ăn mòn kim loại B. Sự ăn mòn hoá học C. Sự khử kim loại D. Sự ăn mòn điên
hoá
Câu 40: Điêu kiện cần và đủ để xảy ra sự ăn mòn điện hoá là:
A. Các điện cực có bản chất khác nhau C. Các điên cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chât
điện ly
B. Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp với nhau hoặc gián tiếp thông qua dây dẫn D. Cả A,B,C
Câu 41: Hầu hết các kim loại đều có tính ánh kim là do:

4
loãng
C. Fe tác dụng với khí Cl
2
D. Na cháy trong không khí
Câu 47: Cột sắt ở Newdheli, Ấn Độ có trên 1500 năm tuổi. Để giải thích độ bền của cột sắt này với sự ăn mòn kim
loại, điều lí giải nào sau đây là đúng:
A. Được chế tạo bằng một hợp kim bền của Fe B. Được chế tạo bởi Fe tinh khiết
C. Được bao phủ bởi một lớp oxit bền vững D. Chưa có lời giải thích thỏa đáng
Câu 48: Hợp kim của Mg và Fe được dung để bảo vệ mặt trong của các tháp chưng cất và crackinh dầu mỏ. Vai trò
của Mg trong hợp kim này là:
A. Anot tan dần để bảo vệ kim loại Fe B. Tăng tuổi thọ của tháp chưng cất và crackinh dầu mỏ
D. A, B, C đều đúng C. Tăng độ bền của hợp kim so với sắt nguyên chất
Câu 49: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Trong trường hợp nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì có thể dùng chất nào sau
đây để khử độc thuỷ ngân?
A. Bột Fe B. Bột lưu huỳnh C. Nước D. Natri
Câu 50: Điện phân ( với điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa các loại ion Fe
2+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Cl
-
thì thứ tự
điện phân xảy ra ở catot như thế nào:
A. Fe
2+
, Fe
3+

C. Ag
+
có tính oxi hoá mạnh hơn Cu
2+
D. Cu có tính khử mạnh hơn Ag

Câu 52: Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm:
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
2,
AgNO
3
dư C. Fe(NO
3
)
3,
AgNO
3
dư D. A,B đúng
Câu 53: Nhúng một thanh Fe vào dd HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vaì giọt dung dịch nào
sau đây:
A. dd H
2

C. Tính oxi hoá của: Cu
2+
>Fe
3+
>Fe
2+
>Mg
2+
D. Tính oxi hoá của: Fe
3+
>Cu
2+
>Fe
2+
>Mg
2+
Câu 55: Cho các giá trị thế điên cực chuẩn E
0
(Cu
2+
/Cu) = 0,34V; E
0
(Zn
2+
/Zn) =-0,78V. Câu trả lời nào dưới đây là
sai:
A. Cu
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn Zn
2+

Câu 59: Khi điện phân dung dịch muối CuSO
4
dư trong thời gian 40 phút thu được 1,92g Cu ở catot. Cường độ dòng
điện trong quá trình điện phân là:
A. 2,4125A B. 1,8A C. 5,2142A D. 18A
Câu 60: Điện phân dung dịch Cu(NO
3
)
2
với cường độ dòng điện 9,65A đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì
dừng lại, thời gian điện phân là 40 phút. Cho biết khối lượng Cu sinh ra ở catot là bao nhiêu:
A. 7,68g B. 8,67g C. 6,4g D. 3,2g
Câu 61: Điện phân (dùng điện cực trơ) dung dịch muối clorua kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện 3A. Sau
1930 giây thấy khối lượng điện cực catot tăng 1,92g. Kim loại trong muối clorua là :
A. Ni B. Zn C. Fe D. Cu
Câu 62: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
A. Fe,Al,Cu B. Zn,Mg,Fe C. Fe,Mn,Ni D. Ni,Cu,Ca
Câu 63: Zn tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
.Lựa chọn hiện tượng bản chất trong
số các hiện tượng sau:
A. Ăn mòn kim loại B. Ăn mòn điện hoá học C. Hiđro thoát ra mạnh hơn D. Màu xanh biến
mất
Câu 64: Hoà tan 25g CuSO
4
.5H

Câu 73: Trong số các phương pháp điều chế kim loại sau, phương pháp nào được dùng để sản xuất gang:
A. Điện phân dung dịch muối của Fe B. Điện phân muối nóng chảy của Fe
C. Dùng phản ứng nhiệt nhôm D. Dùng chất khử CO để khử oxit Fe trong lò cao
Câu 74: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tính dẫn điện tăng:
A. Cu,Ag,Au,Ti B. Fe,Mg,Au,Hg C. Fe,Al,Cu,Ag D. Ca,Mg,Al,Fe
Câu 75: Các kim loại ở trạng thái lỏng và rắn đều có tinh dẫn điện và lí do nào sau đây:
A. Vì chúng có cấu tạo tinh thể C. Vì kim loại có bán kính nguyên
tử lớn
B. Trong tinh thể kim loại có các e, liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn mạng D. Một lý do
khác
Câu 76: Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất:
A. Ca,Be B. Fe,Co C. Ag,Ni D. B,Al
Câu 77: So sánh độ dẫn điện của 2 dây dẫn bằng đồng tinh khiết, có khối lượng bằng nhau. Dây thứ nhất chỉ có một
sợi. Dây thứ hai gồm một bó hàng trăm sợi nhỏ. Độ dẫn điện của hai dây dẫn là:
A. Bằng nhau B. Dây thứ hai dẫn điện tốt hơn dây thứ nhất
C. Dây thứ hai dẫn điện kém dây thứ nhất D. Không so sánh được
Câu 78: Hoà tan hoàn toàn 10g hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 l khí H
2
(đktc). Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 1,71g B. 17,1g C. 3,42g D. 34,2g
Câu 79: Tại sao khi điện phân dung dịch KNO
3
và dung dịch KOH với các điện cực trơ thì sản phẩm thu được lại
giống nhau? Các giải thích nào sau đây là đúng:
A. Các ion K
+
, NO
3
-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status