Giáo án đại số 8 Đặng Trường Giang
Soạn: 08 / 12 / 2008
Giảng: 09 / 12 / 2008
§7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− HS nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức
− HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân và có ý thức
vận dụng vào bài toán cụ thể
II. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên : Thước kẻ, phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi bài tập, quy tắc
2. Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước − Bảng nhóm
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1. Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 4phút
HS
1
: Nêu quy tắc nhân hai phân số. Viết công thức tổng quát
Đáp án : Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và các mẫu với nhau
Công thức tổng quát :
db
ca
d
c
b
a
.
.
.
=
3. Bài mới :
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
6)5(
)25(3
6
25
.
5
3
xx
xx
x
x
x
x
+
−
=
−
+
=
x
x
xx
xxx
2
5
6).5(
)5)(5(3
3
2
tr 52 SGK, sau đó tự làm
lại vào vở
GV Gọi 1 HS lên bảng
trình bày lại
GV yêu cầu HS làm bài ?2
và ?3
GV giới thiệu công thức :
D
C
B
A
D
C
B
A
..
−=
−
và hướng dẫn biến đổi
1 − x = − (x − 1)
GV gọi 2 HS lên bảng trình
bày
GV gọi HS nhận xét và sửa
sai
−
−
−
13
3
.
2
)13(
2
5
2
x
x
x
x
=
=−
)13.(2
3.)13(
5
22
−
−
xx
xx
= −
33
2
)13(3
+−−
−+
xx
xx
=
=
)3(2
)1(
)3(2
)1(
22
+
−−
=
+−
−
x
x
x
x
6’
HĐ 2 : Tính chất của phép
nhân phân thức :
Hỏi : Phép nhân phân số
có những tính chất gì ?
GV Tương tự như vậy phép
nhân phân thức cũng có
các tính chất :
(GV treo bảng phụ ghi các
tính chất của phép nhân
7
4
4
1
3
5
5
3
++
+−
+
+−
++
xx
xx
x
x
xx
xx
2. Tính chất của phép
nhân phân thức :
Chú ý : Tính chất
a) Giao hoán :
B
A
D
C
D
C
B
c) Phân phối đối với phép
cộng :
F
E
B
A
D
C
B
A
F
E
D
C
B
A
..
+=
+
2
Giáo án đại số 8 Đặng Trường Giang
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
và tính nhanh giá trò của
một số phân thức
x
xx
xx
xx
xx
= 1.
3232
+
=
+
x
x
x
x
7’
Bài 40 tr 153 SGK :
GV treo bảng phụ đề bài
40 tr 153 SGK.
GV yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
GV yêu cầu :
− Nửa lớp áp dụng tính
chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
− Nửa lớp làm theo thứ tự
phép toán, trong ngoặc
trước, ngoài ngoặc sau
GV gọi đại diện hai nhóm
lần lượt trình bày hai cách
giải
xx
x
x
1
3
2
3
1
3
1
3
.
1
)1
2
.(
1
)
1
3
1
2
.(
1
−
=+
−
=
−
−
)(1(
.
1
)
1
3
1
2
.(
1
−
=
+−
=
−
+++−−
=
−
+++
−
10’
HĐ 3 : Luyện tập củng cố
GV yêu cầu HS làm các
bài tập sau : Rút gọn phân
thức
1)
)5(4
1
.
33
50202
−
−
+
+−
x
x
x
xx
Qua bài 1 GV lưu ý HS
công thức :
D
C
B
A
D
C
B
A
..
=−−
2
+−
−−
+
−
xx
xx
x
x
Qua bài 3 GV nhấn mạnh
HS : làm bài tập
Mỗi lượt 2 HS lên bảng
trình bày
HS
1
: giải bài 1
HS
2
: giải bài 2
HS
3
: giải Bài 3
Bài tập củng cố
1)
9.25
15.18
xyy
xy
=
2)
3
22
)5(4
1
.
33
50202
−
−
+
+−
x
x
x
xx
=
3
2
)5(4).1(3
)1)(1)(2510(2
−+
+−+−
xx
xxxx
x
=
3
Giáo án đại số 8 Đặng Trường Giang
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
lại quy tắc đổi dấu
Qua bài 4 GV có thể nhắc
lại cách tách hạng tử để
phân tích đa thức thành
nhân tử (nếu cần)
HS
4
: giải bài 4
HS : Nhận xét bài làm của
bạn và bổ sung nếu cần
)2(9
2
)2(
9)2)(2(
3
)2(
+
−−
=
+−−
−
x
x
xx
x
−+−
+
−
xxx
xxx
xxx
xxx
x
x
2’
4. Hướng dẫn học ở nhà :
− Học thuộc quy tắc nhân các phân thức, nắm vững tính chất phép nhân phân thức
− Ôn lại đònh nghóa hai số nghòch đảo, quy tắc phép chia phân số (ở lớp 6)
− Làm bài tập 38 ; 39 ; 41 tr 52 -38, 39, 41 tr 52 - 53 SGK
− Bài tập 29 (a, b, d) ;30 (b, c) tr 21 − 22 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4