Giáo án Đại số 8
CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I .Mục tiêu :
+ HS nắm được thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia còn dư .
+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức một biến
+ HS vận dụng tốt vào giải toán. .
II . Chuẩn bị của GV và HS :
+GV :. bảng phụ để ghi nhận xét , qui tắc , bài tập .
III.Các hoạt động dạy học
1 ổn định(1 phút )
2.Kiểm tra bài cũ
Họat động của thầy
Hoạt động 1 :kiểm tra( 5 phút)
Hoạt động của trò
+ HS : đa thức Achia hết cho đa thức B
+ Khi nào đa thức A chia hết cho đa khi tồn tại đa thức Q sao cho A = B.Q
thức B
( b khác 0 )
nếu đa thức A không chia hết cho đa A chia cho B dư R ta có : A = B.Q + R
thức B thì đa thức A được biểu diễn như chú ý R ≤ B.
thế nào?
+ Lớp làm phép chia : 962: 26
+ GV chốt các kiến thức về phép chia
+ Gv dụng bảng phụ nêu cách làm
trừ vào đa thức dư thứ nhất ta được đa
thức dư thứ hai.
+ cứ tiếp tục làm như vậy đến khi nào
đa thức dư bằng 0 hoặc có bậc nhở hơn
đa thức chia thì dừng lại.
+ Hs làm ?
+ Gv cho Hs làm bài ?
Hoạt động 3: Phép chia còn dư( 10 + HS làm phép chia
phút)
( 5x3 – 3x2
+7) : x2 +1=
+ GV nêu đầu bài cho HS làm phép 5x- 3
chia, một HS lên bảng làm lớp nhận xét
* Chú ý: Nếu đa thức bị chia khuyến
Khi làm phét chia trên có chú ý điều gì
hạng tử bậc nào thì để trống hạng tử bậc
đó
+ Hai hs đọc chú ý SGK
BàI 69: 3x4 +x3 +6x –5 = ( x2 +1) ( 3x2
+ Cho HS nêu lại cách chia đa thức cho +x – 3) + 5x -2
đa thức
4Hướng dẫn dặn dò: ( 3 phút) – Xem lại cách chia đa thức cho đa
thức
- Làm các bài tập 70-74 SGK ôn tập chương I theo các câu hỏi sgk
Rút kinh nghiệm bài dạy:
LUYỆN TẬP
I .Mục tiêu :
+ HS củng cố các quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức
đẫ sắp xếp, điều kiện để đơn thức chia hết cho đơn thức. đa thức chia hết cho đơn
thức, đa thức chia hết cho đa thức .
+ Vận dụng các quy tắc vào giải toán.
II . Chuẩn bị của GV và HS :
+GV :. bảng phụ ghi qui tắc , bài tập .
III.Cỏc hoạt động dạy học
1 ổn định(1 phút )
2Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động chữa bài về nhà HS1:
( 20 phút)
Bài 71:
- Lớp làm bài tập 73
b. 5/2 xy –1 –1 / 2 y
HS3: Bài 72:
+ Qua các bài tập trên củng cố các kiến 2x2 + 3x –2
thức gì?
+ GV chốt lai quy tắc chia đa thức cho
đơn thức, chia hai đa thức dẫ sắp xếp,
đIều kiện chia hết.
3.Bài mới
Hoạt động luyện tập tai lớp ( Bài 73:
22 phút)
+ Gv cho Hs nêu cách làm bàI tập 73
a. ( 2x-3y) ( 2x+3y) : (2x-3y) =
( 2x+3y)
sgk
b. ( 3x-1) ( 9x2 +3x+1) : ( 3x-1)=
Hai Hs lên bảng trình bày lớp nhận xét
9x2 +3x+1
c. ( 2x +1) ( 4x2 –2x +1) : ( 4x2 –2x
+ Gv đánh giá và chốt cách làm
Nên 9a+9 = 0 và b+27= 0 ⇔ a= -1 và b=
-27
+ Gv chốt cách làm
Kl : Muốn tìm điều kiện của tham số để
đa thức bị chia chia hết cho đa thức
chia:
-Ta thực hiện phép chia
-Xác định đa thức dư
- Cho đa thức dư bằng 0 và tìm giá trị
+ Gv cho HS làm bài tập sau: Tìm giá của tham số
trị của n để biểu thức 3n3+10n2 – 5 chia HS làm bài thêm: .
hết cho giá trị của 3n+1
(3n3+10n2 – 5) = ( 3n +1 ) ( n2 +3n-1) –4
Gv có thể gợi ý hs làm phép chia sau đó vậy 4 chia hết cho 3n-1 hay 3n-1 là ước
lập luạn tìm giá trị của n
của 4 nên n= 0; 1; -1
+ Gv chốt cách làm dạng toán trên
4. Hưóng dẫn về nhà: ( 2 phút) : - Ôn tập các câu hỏi trang32, xem lại các dạng
toán trong chưong I , làm các bàI tập 75-80 sgk trang 33 tiết sau ôn tập
Rút kinh nghiệm bài dạy:
Bài 75
a, 5x2.(3x2 – 7x+2)
=15x4 – 35x3 +10x2
+ Gv chia lớp thành 2 nhóm
Nhóm 1 làm bài tập :75a,76b
Nhóm 2 làm bài tập :75b,76a
Học sinh thảo luận theo nhóm làm
bài
b,
2
xy.(2x2y -3xy+y2)
3
4
3
2
3
= x3y2 - 2x2y2 + xy3
Bài 76:
GV gọi đại diện các nhóm trình bày
a. KQ: 10x4 – 19x2 + 8x2 –3x
+ Gv chốt cách làm dạng toán trên
đại diện trình bày
a.
x2 - 4 +(x-2)2
+ GV nêu chú ý chốt các bước làm.
= (x-2).(x+2) +(x-2)2
Chú ý : Trước khi phân tích đa thức
=(x-2).(x+2+x-2)
cần nhận xét đa thức trước để biết
=2x( x-2)
được nên vận dụng phương pháp nào
b. x3 – 2x2 +x –xy2
=x.[(x2 -2x +1) – y2]
vào làm bài cho thích hợp.
Bứoc 1: Xét xem đa thức có hằng
đẳng thức hay nhân tử chung không.
=x.[(x -1)2 –y2 ]
=
*nhân khai triển đa thức ở câu a và
dùng hằng đẳngthức ở câu b bằng
cách đặt ẩn phụ
Bài 55 sbt trang 9
GV cho HS thảo luận theo bàn làm
a. ( 1,6 + 3,4) 2 = 25
bài và gọi 2 HS lên trình bày bài giải
c. Do x = 11 nên ta thay 12 = x+1 ta có
Gv cho hs tính nhanh
bài tập 55 SBT(a; c)
x4 – (x+1)x3+ ( x+1)x2 – (x+1) x +111
= -x+111
thay x=11 ta có kết quả là 100
3.Dạng 3: Các dạng bài tập khác
Bài 59:
a.A= x2 – 2.3x +9 +2 = (x-3) 2 + 2
+ Gv chốt cách làm dạng bài tính
A ≥ 2 với mọi x nên Amin = 2⇔
về dạng: A = f(x) 2 + m
Amin = m ⇔ f(x) = 0
27
≥
2
-
27
2
27
5
⇔ x= 2
2
5
2
c. C = - ( x- )2 +
Cmax =
1
)
2
25
4
25
Ghi bảng
I . Lý thuyết:
nghiệm trong đề cương ôn tập
1.Chứng minh biểu thức sau không phụ
II. Bài tập
thuộc vào biến
Dạng 4: Các dạng bài tập khác
a) A = (x-2) 2 -(x-3)(x-1)
1. ĐS :
b) B = (x-1) 3 - (x+1) 3 + 6(x+1)(x-1)
(GV gợi ý cách làm)
HS nêu cách làm,
(HS tự giải ra theo nhóm bàn hai bạn lên
bảng làm bài )
A =1
B = -8
Gv chốt cách làm
2. Tìm a để đa thưc 2x 3 -3x 2 +x + a chia hết 2. 2x 3 -3x 2 +x + a
Để có phép chia hết thì a + 2 = 0
⇒ a= -2
3. Bài 82 (SGK) chứng minh:
a. x2 -2xy +y2 +1 > 0 với mọi số thực x,
y
Ta có x2 - 2xy +y2 +1=(x-y)2 +1
Do (x-y)2 ≥ 0 với mọi số thực x,y
Nên (x-y)2 + 1 > 0 với mọi số thực x,y
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Ôn tập lại lý thuyết, xem lại cách giải các dạng bài tập làm bài tập đđã chữa chuẩn
bị tiết sau kiểm tra một tiết
Làm thêm các bài tập tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức trong
SBT, và bài tập tìm điều kiện của tham số để một đa thức chia hết cho một đa thức
Tìm a để
a. ( x3 -5x2 +3x+ a) chia hết cho ( x – 1)
b. (3x3 – 5x + 4) chia hết cho ( x+4)