PHÒNG GD&ĐT ĐIỆN BIÊN ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Môn: Hình học 9 – Tiết 61 theo PPCT
Thời gian:45 phút
I.Phần trắc nghiệm(4 điểm)
Câu 1(3 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:
1.Cho năm điểm phân biệt thuộc đường tròn. Có bao nhiêu cung khác nhau của đường
tròn mà hai đầu mút là hai trong năm điểm đã cho?
A. 5 B. 10 C. 15 D. 20
2. Tứ giác nội tiếp đường tròn khi tổng hai góc đối của chúng bằng bao nhiêu?
A. 80
o
B. 180
o
C. 90
o
D. 190
o
3. Công thức tính diện tích của đường tròn có bán kính R là:
A. 2
π
R B. 4
π
R C.
π
R
2
D. 4
π
R
2
4. Công thức tính độ dài cung tròn n
·
ADC BAC−
là:
A. 10
0
B. 45
0
C. 20
0
D. 25
0
6. Chu vi hình tròn sẽ thay đổi như thế nào nếu bán kính tăng gấp đôi:
A. Chu vi không tăng B. Chu vi tăng hai lần
C. Chu vi tăng bốn lần D. Chu vi tăng sáu lần
Câu 2:( 1 điểm). Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một khẳng định đúng:
A B Kết quả
1. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn a. có số đo 180
o
. 1 -
2. Hai góc nội tiếp bằng nhau b. gấp đôi góc nội tiếp cùng
chắn một cung.
2-
3. Nửa đường tròn c. có số đo bằng 90
o
. 3 -
4. Trong một đường tròn, góc ở tâm d. chắn trên cùng một đường
tròn hai cung bằng nhau.
4 -
II. Phần tự luận.(6 điểm)
Câu 1:Cho tam giác ABC, các đường cao BD và CE.
1
1
1
1
3
3
Độ dài đường tròn,
cung tròn. Diện
tích hình tròn, hình
quạt tròn
1
1
1
1
1
1
3
3
Tổng
3
3
3
4
3
3
9
10
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
Môn: Hình học 9 - Tiết 61 theo PPCT
I.Phần trắc nghiệm.(4 điểm)
o
( vì cùng chắn cung AmB).
Độ dài cung nhỏ AmB là: l =
180
60.2.
π
≈
2,094(cm).
Diện tích hình quạt tròn OAmB là: S =
360
60.2.
2
π
≈
2,094(cm
2
).
0,5
0,5
1
1