Trường THPT Cầm Bá Thước GV: Nguyễn Tuấn.
LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Họ Tên:……………………….
ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC PHÂN DĐCD SỐ 3
MƠN THI: VẬT LÝ
Thời gian làm bài:90 phút; (35 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(10πt +
3
π
) cm. Sau bao lâu vật cách vò
trí ban đầu 4 cm lần thứ hai?
A.
10
1
(s) B.
30
1
(s). C.
60
1
(s). D.
5
1
(s)
Câu 2. Chọn câu sai
A. Biên độ và tần số của dao động duy trì bằng với khi vât dao động tự do
B. Hiện tượng cộng hưởng là trường hợp đặc biệt của dao động cưỡng bức
C. Trong dao động cưỡng bức biên độ chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
D. Lực ma sát sinh cơng cản làm giảm cơ năng của hệ dao động nên biên độ giảm dần làm dao động
tắt dần
Câu 3.Một người xách một xơ nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xơ bị sóng
). Đem con lắc tới
B (với g
B
= 9,86 m/s
2
), muốn cho con lắc cũng dao động tại B với chu kỳ 2 s thì ta phải:
A. Tăng chiều dài dây treo thêm 1 cm.
B. Giảm chiều dài dây treo bớt 1 cm.
C. Giảm chiều dài dây treo bớt 10 cm.
D. Giảm gia tốc trọng trường bớt 0,1 m/s
2
.
.Câu 10.
Một con lắc đồng hồ coi như một con lắc đơn có chu kỳ dao động T=2s; vật nặng có khối lượng
m=1Kg. Biên độ dao động ở thời điểm ban đầu là α=5
0
. Do chịu tác dụng của một lực cản khơng đổi
nên con lắc chỉ dao động được thời gian t = 40s rồi dừng lại. Độ lớn của lực cản là:
A.0,022; B. 0,011N; C: 0,03N; D. 0,05N.
Trường THPT Cầm Bá Thước GV: Nguyễn Tuấn.
Câu 11: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
A. Biên độ dao động giảm dần
B. Cơ năng dao động giảm dần
C. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 12: Một vật dao động có phương trình x = 11cos(2πt -
150
π
) cm. Vào thời điểm t = 0,012 s thì
vật ở li độ x = -2 cm đang đi theo chiều Ox. Hỏi vào thời điểm nào thì vật đi qua li độ x = 2 cm theo
. D. 6,4 m/s
2
.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều
hồ cùng phương cùng tần số:
A. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
B. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
C. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
Câu 17Con lắc lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m. Đưa vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn A
rồi thả nhẹ. Trong q trình dao động, vật ln chịu tác dụng của lực cản F. Coi con lắc dao động tắt dần
chậm. Độ giảm biên độ của con lắc sau mỗi chu kỳ là:
A.4F/K B.2F/K C.4A/K D.2A/K
Câu 18.Một con lắc đơn có dây treo dài 20cm dao động điều hồ với biên độ góc 0,1rad. Cho
g=9,8m/s2. Khi góc lệch dây treo là 0,05rad thì vận tốc của con lắc là:
A:0,2m/s B.±0,2m/s C. 0,14m/s D.±0,14m/s
Câu 19. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6°. Khi động năng của con lắc gấp hai lần
thế năng thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là:
A.
2°
B.
±2°
C.
3,45°
D.
±3,45°
α
Trường THPT Cầm Bá Thước GV: Nguyễn Tuấn.
Câu 20. Trong cùng một khoảng thời gian, một con lắc thực hiện được 15 dao động. Giảm bớt chiều dài
của nó đi 16 cm thì số dao động tăng lên đến 25 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là:
2
và l’ = l
1
– l
2
dao động với chu kỳ lần lượt là T = 2,7
s và T’ = 0,9 s. Tính chu kỳ dao động T
1
và T
2
của hai con lắc có chiều dài l
1
và l
2
?
A. 2 s và 1 s B. 2 s và 2,5 s C. 2 s và 1,8 s D. Không tính được.
Câu 25.Cho hệ con lắc lò xo(K=100N/m; m=1Kg)
như hình vẽ. Lúc đầu giá đỡ được giữ ở vị trí sao
cho lò xo không bị biến dạng. Cho giá đỡ chuyển
động nhanh dần xuống với gia tốc a = 2m/s
2
thì
thời gian tính từ lúc bắt đầu cho giá đỡ chuyển
động đến khi vật m bắt đầu rời khỏi nó là:
A. 0,68s; B. 0,28s; C. 0,42 s; D. 0,6 s
Câu 26.Một vật có khối lượng m = 400g được gắn
trên một lò xo dựng thẳng đứng có độ cứng K =
50N/m. Đặt vật m
1
= 50g lên vật m(HV). Cho m
-5
W B. 1,5.10
-5
W. C. 1,09.10
-4
W. D. 2.10
-5
W
Câu 30.Người ta đưa một con lắc đơn có chiều dai L từ mặt đất lên độ cao h = 10 Km. Biết bán kính trái
đất R= 6400Km và bỏ qua ảnh hưởng của nhiệt độ. Để chu kỳ dao động của con lắc khơng đổi so với ở
mặt đất cần giảm độ dài con lắc đi:
A. 0,001L; B. 0,002L; C. 0,003L. D. 0,004L
Câu 31 So sánh dao động duy trì và dao động cưỡng bức
A. giống nhau : duy trì dao động và dao động cưỡng bức khơng tắt dần
B. khác nhau : dao động cưỡng bức dao động với tần số của ngoại lực , dao động duy trì dao động với
tần số bằng tần số dao động riêng
C. khác nhau : dao động duy trì cung cấp năng lượng khơng nhờ ngoại lực , dao động cưỡng bức cung
cấp năng lượng cho hệ nhờ ngoại lực biến đổi đều hồ
D. khác nhau : dao động cưỡng bức xảy ra dưói tác dụng ngoại lực độc lập với hệ , dao động duy trì
có năng lượng được cung cấp nhờ một lực được điều khiển chính hệ dao động
Câu 32.Một đồng hồ quả lắc có cơ cấu hoạt động là một con lắc đơn. Biết hệ số nở dài của thanh treo
con lắc là γ=3.10
-5
K
-1
và đồng hồ chạy đúng ở 30
0
C. Đem đồng hồ vào phòng lạnh có nhiệt độ -5
0
C.
Hết