SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
ĐỀ THI KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LỚP 12 - LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC
Đề thi có 3 trang
Thời gian làm bài 50 phút; Không kể thời gian giao đề./.
MÃ ĐỀ THI: 301
Họ tên thí sinh .................................................................................Số báo danh: .....................
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be = 9;
Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108;
Ba = 137; I = 127; Si = 28; Rb = 85.
Câu 41: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 42: Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
A. etyl fomat.
B. vinyl propionat.
C. etyl propionat.
D. etyl axetat.
Câu 43: Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử alanin là
A. 11.
B. 13.
C. 12.
D. 10.
Câu 44: Chất nào dưới đây là monosaccarit?
A. Glucozơ.
D. K2CO3.
Câu 50: C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol ?
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 51: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
A. Gly-Val.
B. Glucozơ.
C. Ala-Gly-Val.
D. metylamin.
Câu 52: Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?
A. axetilen.
B. stiren.
C. etilen.
D. etan.
Câu 53: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là
gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A. (4), (2), (5), (1), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4). C. (4), (1), (5), (2), (3). D. (4), (2), (3), (1), (5).
Câu 54: Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch nào dưới đây để thu được kết tủa?
A. CuCl2.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. AlCl3.
Câu 55: Chất béo tripanmitin có công thức là
http://bloghoahoc.com – Chuyên trang đề thi thử Hóa
Trang 1/5 – Mã đề thi 301
A. 127,5 gam.
B. 118,5 gam.
C. 237,0 gam.
D. 109,5 gam.
Câu 62: Cho 17,6 gam etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn thu được m
gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 20,4 gam.
B. 16,4 gam.
C. 17,4 gam.
D. 18,4 gam.
Câu 63: Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?
A. tinh bột.
B. metyl fomat.
C. saccarozơ.
D. glucozơ.
Câu 64: m gam alanin tác dụng vừa hết với axit HNO2 tạo ra 4,48 lít khí (đkc). Giá trị của m là
A. 35,6 gam.
B. 17,8 gam.
C. 53,4 gam.
D. 71,2 gam.
Câu 65: Lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất phản ứng là 80% thu được V ml C2H5OH 46o (khối lượng
riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml). Giá trị của V là
A. 400.
B. 250.
C. 500.
D. 200.
Câu 66: Cho 40 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch chứa 63,36 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 320.
B. 400.
C. 4.
D. 6.
Câu 70: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 56,96 gam
Ala, 64 gam Ala-Ala và 55,44 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là
A. 132,88.
B. 223,48.
C. 163,08.
D. 181,2.
Câu 71: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Dung dịch I2
Có màu xanh tím
Y
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Có màu tím
Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
T
Nước Br2
Kết tủa trắng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ. B. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin.
C. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin. D. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.
Câu 72: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y, thu được tổng khối
lượng CO2 và H2O bằng 109,8 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua
C. 13,5.
D. 6,75.
Câu 77: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2; Cu và Fe(NO3)2 vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu
được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch chứa AgNO3 1M vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 580ml,
kết thúc thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5
trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với
A. 82.
B. 80.
C. 84.
D. 86.
Câu 78: Hỗn hợp E gồm chất X (C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y (C2H7NO3, là muối
của một axit vô cơ). Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,4 mol hỗn hợp hai khí có số mol bằng nhau và dung dịch Z. Cô cạn cẩn
thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
http://bloghoahoc.com – Chuyên trang đề thi thử Hóa
Trang 3/5 – Mã đề thi 301
A. 34,4.
B. 50,8.
C. 42,8.
D. 38,8.
Câu 79: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở không cho phản ứng tráng gương (trong đó X no, Y và Z
có 1 liên kết đôi C = C trong phân từ). Đốt cháy 23,58 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với O 2 vừa đủ, sản
phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản
ứng. Mặt khác, đun nóng 23,58 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ
chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Thêm NaOH rắn, CaO rắn dư vào F
rồi nung thu được hỗn hợp khí G. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy phần trăm khối lượng của khí có
phân tử khối nhỏ trong G gần nhất với giá trị là
71
B
42
C
52
D
62
A
72
D
43
B
53
A
63
65
A
75
D
46
A
56
D
66
D
76
B
47
D
57
59
B
69
C
79
C
50
B
60
A
70
C
80
A
http://bloghoahoc.com – Chuyên trang đề thi thử Hóa
1 l
l
A. T
B. T
C. T 2
D. T 2
2 l
l
2 g
g
Câu 4: Cơ năng của một vật có khối lượng m dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A là
4 2 mA2
2 mA2
2 mA2
2 2 mA2
W
W
W
A. W
B.
C.
D.
T2
4T 2
2T 2
T2
Câu 5: Một bóng đèn neon được mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp u 220 2 cos100 t (V ) . Đèn
Câu 8: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
B. vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
C. vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
D. vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
Câu 9: Đặt vào đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có chu kỳ T. Sự nhanh pha
hay chậm pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào:
A. R,L,C,T
B. L,C,T
C. R,C,T
D. R,L,T
Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa, chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của vật
A. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Đăng tải bởi https://blogvatly.com
Trang 1/5 - Mã đề thi 501
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
D. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
Câu 11: Đặt điện áp u = U0cos100πt (t đo bằng giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
2.10 4
(F). Dung kháng của tụ điện là
C
3
A. 200
B. 150
C. 67
D. 300
1
R
C
2
2
D.
Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos( t ) . Trong đó A, , là các
hằng số. Pha dao động của chất điểm:
A. biến thiên theo hàm bậc hai với thời gian.
B. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
C. biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. không đổi theo thời gian.
Câu 15: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 4cos(20πt – πx) (cm) với x đo bằng
cm; t đo bằng giây (s). Phát biểu nào sau đây sai?
A. Bước sóng là 2 cm.
B. Tần số của sóng là 10 Hz
C. Tốc độ truyền sóng là 20 m/s
D. Biên độ của sóng là 4 cm.
Câu 16: Đơn vị của cường độ âm là:
A. Jun trên mét vuông (J/m2)
B. Oát trên mét (W/m)
2
C. Oát trên mét vuông (W/m )
D. Ben (B)
2f
C. f
D.
1
f
Câu 21: Con người có thể nghe được âm có tần số
A. từ 16 Hz đến 2.104 Hz.
B. từ thấp đến cao.
C. dưới 16 Hz.
D. trên 2.104 Hz.
Câu 22: Ta có thể phân biệt được âm thanh của các nhạc cụ khác nhau phát ra là do các âm thanh này
khác nhau về
A. độ to
B. âm sắc
C. độ cao
D. Cường độ âm
Câu 23: Trong dao động điều hòa của một vật, vận tốc biến thiên điều hòa
Đăng tải bởi https://blogvatly.com
Trang 2/5 - Mã đề thi 501
A. ngược pha so với li độ.
B. ngược pha với gia tốc.
Io
B. I 0 2
C. 2I 0
D.
I0
2
2
Câu 28: Đo tốc độ truyền sóng trên một sợi dây đàn hồi bằng cách bố trí thí nghiệm sao cho có sóng
dừng trên dây. Tần số sóng hiển thị trên máy phát tần số là f = 120 Hz, khoảng cách giữa 3 nút sóng
liên tiếp là 20 cm. Kết quả đo tốc độ truyền sóng trên dây là :
A. 16 m/s.
B. 120 m/s .
C. 12 m/s.
D. 24 m/s.
Câu 29: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L và điện trở thuần R mắc nối tiếp một điện
áp xoay chiều có tần số góc ω. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, cường độ dòng điện tức
thời trong mạch là i, điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch là u, hai đầu R là u R và hai đầu cuộn cảm là
uL. Hệ thức đúng là
A. i
2
u
R 2 L
A. x = 6 2 cos (5 2 t + ) cm.
B. x = 6cos (10t - ) cm.
4
4
C. x = 6cos (10t + ) cm.
D. x = 6 2 cos (5 2 t - ) cm.
4
4
Câu 32: Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn
thứ cấp bằng 10. Mắc một bóng đèn sợi đốt loại 24V – 24W vào hai đầu cuộn thứ cấp thì đèn sáng
bình thường. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp bằng
A. 0,2 A
B. 0,5 A
C. 0,1 A
D. 2 A
Câu 33: Một chất điểm có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có
biểu thức F = - 0,8cos4t (N). Biên độ dao động của chất điểm bằng:
Đăng tải bởi https://blogvatly.com
Trang 3/5 - Mã đề thi 501
A. 8 cm
B. 10 cm
C. 12 cm
D. 6 cm
mạch gồm biến trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi giá trị của biến trở là 15 Ω hoặc
60 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đều bằng 300 W. Khi R = Ro thì công suất tiêu thụ của đoạn
mạch đạt cực đại và bằng Pmax. Giá trị Pmax là
A. 330 W
B. 375 W
C. 440 W
D. 400 W
Câu 37: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S 1, S2 dao động với tần số
13 Hz và cùng pha. Tại điểm M cách A một đoạn 21 cm, cách B một đoạn 19 cm sóng có biên độ cực
đại. Giữa M và đường trung trực của S1S2 không có cực đại nào khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là
A. 40 cm/s
B. 26 cm/s
C. 46 cm/s
D. 28 cm/s
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u U 2cost (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự: biến
trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì điện áp hiệu
dụng hai đầu biến trở không phụ thuộc vào giá trị của R. Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu
đoạn mạch chứa L và R cũng không phụ thuộc R. Hệ thức liên hệ giữa C1 và C2 là
A. C2 = 0,5C1
B. C2 = C1
C. C2 = 2C1
D. C2 = 2 C1
Câu 39: Một sóng dọc truyền trong một môi trường với tần số 20 Hz, tốc độ truyền sóng là 120 cm/s,
biên độ sóng là 9 cm. Biết A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và khi chưa có
sóng cách nguồn lần lượt là 15 cm và 23 cm. Khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử môi trường tại A
và B khi có sóng truyền qua là:
A. 23,6 cm
B. 17 cm
5
6
7
8
9
10
Đáp án
D
A
C
D
A
D
A
B
B
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
30
Đáp án
A
B
D
D
C
B
A
D
D
D
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Đáp án
C
C
B
A. 24π cm/s2.
B. 9,6 cm/s2.
C. 9,6 m/s2.
D. 24π2 cm/s2.
Câu 3: Chọn câu sai:
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
C. Khi cộng hưởng dao động, tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ.
D. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Câu 4: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 10cos 10t cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất
2
điểm là:
A. 10 cm.
B. 40 cm.
C. 0,2 m.
D. 20 m.
Câu 5: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 5cos 10t cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động
2
2
bằng
là:
3
A. – 2,5 cm.
.
.
.
k
m
2 k
2 m
Câu 9: Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa:
1
2
1
.
A. T
B. f .
C. 2T .
D. 2f .
f 2
2
T
f
T
Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động x1 A1 cos t 1 và
x 2 A2 cos t 2 . Biên độ dao động tổng hợp là:
A. A A12 A22 2A1A2cos 1 2 .
B. A A12 A22 2A1A2cos 1 2 .
C. f 5 Hz,T 0,2s. D. f 0,2Hz,T 5s.
Câu 13: Chọn phát biểu đúng:
A. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta làm mất lực cản của môi trường.
Vật Lý Phổ Thông – 0901 249 344
Page 1
144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật
dao động.
C. Dao động duy trì là dao động tắt dần được cấp bù năng lượng sau mỗi chu kì một phần năng lượng đúng bằng
phần năng lượng tiêu hao do ma sát mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó.
D. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta kích thích lại dao động khi nó tắt hẳn.
Câu 14: Dao động tắt dần là dao động có:
A. Biên độ giảm dần do ma sát.
B. Chu kì giảm dần theo thời gian.
C. Tần số giảm dần theo thời gian.
D. Chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
Câu 15: Một vật dao động điều hòa với tần số 50 Hz, biên độ dao động 4 cm, vận tốc cực đại của vật đạt được là:
A. 40 cm/s.
B. 4π cm/s.
C. 50π cm/s.
D. 4π m/s.
Câu 16: Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến:
A. động năng cực đại.
B. gia tốc cực đại.
C. vận tốc cực đại.
D. tần số dao động.
Câu 17: Quả nặng có khối lượng m gắn vào đầu dưới của lò xo có độ cứng k, đầu trên lò xo treo vào giá cố định. Kích
Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc o 50 so với phương thẳng
đứng rồi thả nhẹ cho vật dao động. Cho g 2 10 m/s2. Vận tốc của con lắc khi về đến giá trị cân bằng có giá trị là:
A. 15,8 m/s.
B. 0,278 m/s.
C. 0,028 m/s.
D. 0,087 m/s.
Câu 19: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng v Acos t. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = +A.
B. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
D. Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x A .
Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có
chiều dài biến thiên từ 12 cm đến 20 cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 8 cm.
B. 4 cm.
C. 16 cm.
D. 10 cm.
Câu 21: Cho con lắc đơn chiều dài l dao động nhỏ với chu kì T. Nếu tăng chiều dài con lắc gấp 4 lần và tăng khối
lượng vật treo gấp 2 lần thì chu kì con lắc:
A. Tăng gấp 2 lần.
B. Tăng gấp 8 lần.
C. Tăng gấp 4 lần.
D. Không đổi.
Câu 22: Trong dao động điều hòa, những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là:
A. Vận tốc, động năng và thế năng.
B. Động năng, thế năng và lực kéo về.
C. Vận tốc, gia tốc và động năng.
D. Vận tốc, gia tốc và lực kéo về.
Câu 23: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng:
A. đường thẳng.
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox, với O trùng với
vị trí cân bằng của chất điểm. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất
điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ. Phương trình vận tốc của chất điểm
là:
B. v 60 cos 10t cm/s.
A. v 30 cos 5t cm/s.
6
3
C. v 60 cos 10t cm/s.
D. v 30 cos 5t cm/s.
6
3
Câu 27: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 1 s và biên độ A = 10 cm. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực
2
hiện được trong khoảng thời gian s là:
3
A. 45 cm/s.
2
A. x 10cos 6t cm.
B. x 10cos 6t
cm.
3
3
2
C. x 10cos 4t cm.
D. x 10cos 4t
cm.
3
3
Câu 31: Một con lắc đơn đang nằm yên ở vị trí cân bằng truyền cho vật một vận tốc ban đầu v0 theo phương ngang thì
con lắc dao động điều hòa. Sau 0,25 s vật chưa đổi chiều chuyển động, độ lớn của gia tốc hướng tâm còn lại một nửa
so với ngay sau thời điểm truyền vận tốc và bằng 0,5 cm/s2. Vận tốc v0 bằng bao nhiêu? Lấy g 2 10 m/s2.
1
3
A. 20 cm/s.
B.
cm/s.
B. 28,750C.
C. 32,50C.
D. 17,50C.
Câu 35: Một con lắc lò xo một đầu gắn cố định, một đầu gắn vật m dao động điều hòa theo phương ngang. Con lắc có
biên độ bằng 10 cm và cơ năng dao động là 0,5 J. Lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian ngắn nhất
Vật Lý Phổ Thông – 0901 249 344
Page 3
144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí có li độ 5 3 cm bằng 0,1 s. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần để lực đàn
hồi của lò xo kéo đầu cố định của nó một lực 5N là:
A. 0,4 s.
B. 0,1 s.
C. 0,5 s.
D. 0,2 s.
Câu 36: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang nhẵn, cách điện gồm vật nặng có khối lượng 50 g, tích điện
q 20 μC và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Khi vật nằm cân bằng thì người ta tạo một điện trường đều E = 105 V/m
trong không gian bao quanh con lắc có hướng dọc theo trục lò xo trong khoảng thời gian nhỏ t = 0,01 s và coi rằng
trong thời gian này vật chưa kịp dịch chuyển. Sau đó con lắc dao động với biên độ:
A. 1 cm.
B. 3 cm.
C. 2 cm.
D. 2,5 cm.
Câu 37: Một con lắc đơn có chiều dài 2 m được treo trên trần nhà cách mặt sàn nằm ngang 12 m. Con lắc đơn dao
động điều hòa với biên độ góc o 0,1 rad , tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi vật đang đi qua vị trí
thấp nhất thì dây bị đứt. Khoảng cách từ hình chiếu của điểm treo con lắc lên mặt sàn đến điểm mà vật rơi trên sàn là:
A. 20 cm.
B. 20 10 cm.
g. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng, lấy g = 10 m/s2 và 2 10 . Gọi Q là đầu cố định của lò xo. Khi lực tác dụng của lò
3
xo lên Q bằng 0, tốc độ của vật v
v max . Thời gian ngắn nhất để vật đi hết quãng đường 2 2 cm là:
2
A. 0,4 s.
B. 0,1 s.
C. 0,05 s.
D. 0,2 s.
Vật Lý Phổ Thông – 0901 249 344
Page 4
144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
Câu 1
C
Câu 11
D
Câu 21
A
Câu 31
D
Câu 2
C
Câu 12
B
D
D
Câu 25
Câu 26
A
C
Câu 35
Câu 36
D
C
Câu 7
B
Câu 17
C
Câu 27
A
Câu 37
B
Câu 8
D
Câu 18
B
Câu 28
A
Câu 38
A
Câu 9
Câu 4:
+ Chiều dài của quỹ đạo L = 2A = 0,2 m.
Đáp án C
Câu 5:
2
+ Li độ của chất điểm tương ứng với pha dao động là x 5cos 2,5 cm.
3
Đáp án A
Câu 6:
+ Biểu thức của lực căng dây T mg 3cos 2cos 0 .
Đáp án A
Câu 7:
1
+ Cơ năng của con lắc được xác định bằng biểu thức E mgl02 .
2
Đáp án B
Câu 8:
+ Tần số của dao động f
1 k
.
2 m
Đáp án D
Câu 9:
Page 5
144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
Đáp án C
Câu 14:
+ Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần do ma sát.
Đáp án A
Câu 15:
+ Tốc độ cực đại của vật vmax = 2πfA = 4π m/s.
Đáp án D
Câu 16:
+ Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến tần số dao động của con lắc.
Đáp án D
Câu 17:
+ Biên độ dao động của vật A
v0
m
.
v0
k
+ Thời gian để vật chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là Δt = 0,25T =
l tăng chiều dài lên 4 lần thì chu kì con lắc tăng 2 lần. Chú ý rằng chu kì dao động của con lắc đơn
không phụ thuộc vào khối lượng.
Đáp án A
Câu 22:
+ Trong dao động điều hòa các đại lượng có cùng tần số với li độ là vận tốc, gia tốc và lực kéo về.
Đáp án D
Câu 23:
+ Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa là một đoạn thẳng.
Đáp án B
Câu 24:
+ Biễu diễn về cos: x 2 A 2sin t A 2 cos t , vậy ta thấy rằng hai dao động này ngược pha nhau.
2
Đáp án C
Câu 25:
qE 2.106.104
0,02 0,02 rad.
mg
0,1.10
+ Khi vật đang ở vị trí cân bằng, ta đột ngột đổi chiều điện trường, con lắc sẽ dao động quanh vị trí cân bằng mới, vị
trí này đối xứng với vị trí cân bằng cũ do vậy biên độ dao động của con lắc là α0 = 2α = 0,04 rad.
+ Tại vị trí cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc tan
3 2 6
T
0
2A 2Asin
2.6 2.10 2.10sin 30
45 cm/s
2
t
3
+ Ta có, khoảng thời gian t
2A Smax
T
Vậy v max
6
t
Đáp án A
Câu 28:
+ Trong quá trình dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng.
Lực phục hồi triệt tiêu tại vị trí cân bằng.
Vậy x 10cos 4t cm
3
+ Từ hình vẽ, ta có:
Đáp án D
Câu 31:
v2
2
. vậy a ht 0,5a ht v
v0 .
l
2
2
+ Tại thời điểm ban đầu s = 0, đến thời điểm t = 0,25 s vật đến vị trí s
s0 T 8t 2 s.
2
+ Ta có v0 a 0l 10 cm/s.
+ Gia tốc hướng tâm của con lắc đơn a ht
Đáp án D
Câu 32:
Vật Lý Phổ Thông – 0901 249 344
Page 7
a 2l0
v
2
2a l0 6 A
2
v
A 41l0
2
2
4 5a 2al0
3a l0 2 8 v A 2
l0 0,5
+ Tiến hành chuẩn hóa a 1
A 0,5 33
t
+ Tỉ số giữa thời gian nén và giãn trong một chu kì n
tg
D0
D0
g
g
g
1
l 1 t
D
D
T 2 0
g
Vậy nhiệt độ của hộp chân không là 25 + 7,47 = 32,470 C.
Đáp án C
Câu 35:
+ Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật vật đi qua vị trí có li độ x 5 3 cm là t
T
0,1 T 0,6
6
s.
2E 2.0,5
10 N.
A
0,1
T
Đáp án C
Câu 37:
+ Tốc độ của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng v0 s0 0 gl 14 10 cm/s.
+ Tầm bay xa của vật L v0
2h 0,7 2.12 2
20 10 cm.
g
9,8
5
Đáp án B
Câu 38:
+ Từ giả thuyết bài toán, ta có:
x1 x 2 6cos t 6
x1 x 3 6 2 cos t x1 3 6 cos t
x1 x 3 6 2 cos t
4
2
2
x x
x A1
+ Hai dao động này vuông pha nhau. Ta có 1 3 1 1
x3 0
A1 A3
Vậy khi li độ của x1 cực tiểu thì li độ của x3 = 0.
Đáp án A
Câu 39:
AA
x1 A1 cos t 1
+ Giả sử:
x1x 2 1 2 cos 2t 1 2 cos 1 2 12t
2
x 2 A 2 cos t 2
+ Mặc khác
A A 2
12
Đáp án A
Câu 40:
mg
1 cm.
k
+ Lực đàn hồi tác dụng lên Q bằng 0 ứng với vị trí lò xo không biến dạng. Khi
đó:
x l0
x l0
1 A 2l0 2 cm.
3
v max
v
x A
2
2
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng l0
+ Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường s 2 2 cm là
T
t 0,05 s
4
.
4
D. λ.
Câu 2: Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu sợi dây có chiều dài l được kích thích cho
dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Biểu thức li độ có dạng s s0 cos t . Lực kéo
về tác dụng lên vật nhỏ của con lắc có biểu thức
g
l
A. F m s0 cos t
B. F mgls0 cos t
C. F mgls0 cos t
D. F m s0 cos t
g
l
Câu 3: Một con lắc đơn dao động theo phương trình s = 5cos(5πt − /3) (s: cm; t: s). Kể từ t = 0, thời
điểm con lắc qua vị trí cân bằng lần đầu có giá trị gần nhất với
A. 0,067 s.
B. 0,167 s.
C. 0,133 s.
D. 0,100 s.
Câu 4: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox
cm.
3
7
uN x, t 2cos 5t cm.
3
A. uN x, t 2cos 5t
B. uN x, t 2cos 5t
C.
D.
Câu 5: Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp M và N dao động theo phương thẳng đứng,
cùng pha, biết tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trên đoạn MN,
hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Tốc độ truyền sóng trong môi
trường này bằng
A. 0,6 m/s.
B. 0,3 m/s.
C. 1,2 m/s.
D. 2,4 m/s.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc theo thời gian là
v = 5 cos (πt +
A.
g
D.
1
2
g
l
Câu 8: Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 A1 cos t 1 và
x 2 A2 cos t 2 , biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên được tính bằng biểu thức
Vật lí 12- Mã đề thi 123
Trang 1/4
A. A A12 A22 2A1A2 cos 2 1
B. A A12 A22 2A1A2 cos 1 2
C. A A12 A22 2A1A2 cos 1 2
D. A A12 A22 2A1A2 cos 2 1
Câu 9: Trong hiện tượng phản xạ sóng, tại điểm phản xạ luôn có sóng phản xạ
A. cùng pha với sóng tới.
B. khác chu kì với sóng tới.
C. ngược pha với sóng tới.
x1 = 3cos(ωt – ) cm và x2 = 3cos(ωt +
) cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
4
C. 7 cm.
D. 3 2 cm.
A. 0 cm.
B. 6 cm.
Câu 13: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức đã ổn định, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Câu 14: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau
và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
A. A12 A22
B. A1 A2
C. A1 A2
, có biên độ lần lượt là A1
2
D. A12 A22
Câu 15: Chọn phát biểu sai. Con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì
A. phụ thuộc vào hệ số đàn hồi của lò xo.
đứng, cùng pha, với cùng biên độ a, xem biên độ không đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có sự
giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động của phần tử nước tại trung điểm của đoạn S1S2 có
biên độ bằng
A. 0
B.
Vật lí 12- Mã đề thi 123
a
2
C. a
D. 2a
Trang 2/4
Câu 18: Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng
đứng, cùng pha, với S1S2 = 8,2 cm. Biết tần số sóng là 15 Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
30 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
A. 11.
B. 8.
C. 5.
D. 9.
Câu 19: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
g = 10 m/s2. Lấy 2 10 . Chu kì dao động của con lắc là
A. 2,2 s.
B. 0,5 s.
hòa trên phương nằm ngang. Thời gian giữa hai lần liên tiếp vật nhỏ gắn vào đầu lò xo đổi chiều
chuyển động là 1 s. Khi vật qua vị trí x = 5,5 cm thì tốc độ của nó là v = 30 cm/s. Khi vật qua vị trí
x = 10 cm thì động năng của vật có giá trị gần nhất với
A. 42,9 mJ.
B. 147,4 mJ.
C. 21,4 mJ.
D. 6,8 mJ.
Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos (10πt −
) (x: cm; t: s). Quãng
4
đường mà chất điểm đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 0,525 s có giá trị gần nhất với
A. 51,46 cm.
B. 55,00 cm.
C. 50,35 cm.
D. 53,54 cm.
Câu 25: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
B. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
C. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
D. Biên độ dao động luôn giảm dần theo thời gian.
Câu 26: Một con lắc đơn dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O, có vị trí hai biên là M và N.
Chọn phát biểu đúng.
A. Khi đi từ O đến M, con lắc chuyển động tròn đều.
B. Khi đi từ N đến O, con lắc chuyển động đều.
C. Khi đi từ O đến N, con lắc chuyển động chậm dần.
D. Khi đi từ M đến O, con lắc chuyển động nhanh dần đều.
Câu 27: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ
2
) (cm). Dao động tổng hợp của x2 và x3 có phương trình
x23 = 3cosωt (cm). Dao động x1 ngược pha với dao động x3. Khi biên độ của dao động x2 có giá trị
nhỏ nhất, biên độ dao động của x1 là
A. 4,5 cm.
B. 2,7 cm.
C. 3,6 cm.
D. 2,6 cm.
Câu 30: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha
đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3 cm. Xét hai
điểm C, D trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Trên BD số điểm mà tại đó phần tử nước dao
động với biên độ cực đại là
A. 7.
B. 10.
C. 11.
D. 8.
----------- HẾT ----------
Vật lí 12- Mã đề thi 123
Trang 4/4
Đáp án kiểm tra giữa kỳ I môn Lý
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai
Câu 2: Một vật khối lượng 2kg treo vào một lò xo có hệ số đàn hồi k 5000N / m . Kéo vật ra khỏi vị trí
cân bằng một đoạn 5cm rồi thả không vận tốc ban đầu thì vận tốc cực đại là:
A. 2,5cm / s
B. 250m / s
C. 2,5m / s
D. 25cm / s
Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hòa. Nếu tăng khối lượng của quả nặng hai lần và giữ nguyên biên
độ dao động thì so với khi chưa tăng khối lượng
A. chu kỳ giảm 2 lần, cơ năng không đổi
C. chu kỳ
B. chu kỳ tăng 2 lần, cơ năng tăng 2 lần
không đổi, cơ năng tăng 2 lần
D. chu kỳ và cơ năng
của con lắc có giá trị không đổi
Câu 4: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho
A. khả năng thực hiện công của nguồn điện
B. khả năng tích điện cho hai cực của nó
C. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện
x 2 10cos 10t / 2 cm . Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. / 2
B.
D. / 4
C. 0
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa
với tần số góc là
A. 2
k
m
B. 2
m
k
C.
m
k
D.
k
kx
2
D. 2kx