LUẬN văn CÔNG NGHỆ hóa KHẢO sát KHẢ NĂNG KHÁNG OXY hóa của các LOẠI HOA HỒNG đà lạt - Pdf 48

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA CÔNG NGHỆ
 

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

KHẢO SÁT KHẢ NĂNG KHÁNG OXY HÓA
CỦA CÁC LOẠI HOA HỒNG ĐÀ LẠT

Giáo viên hƣớng dẫn

Sinh viên thực hiện

CNKH. Cô Vƣơng Ngọc Chính

Trần Thị Hiền
MSSV: 2072150
Ngành: Công Nghệ Hóa Học
Khóa : 33

Tháng 04/2011


Trƣờng Đại học Cần Thơ

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Khoa Công Nghệ

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc


 Chuẩn bị nguyên liệu và nhận danh các nhóm hoạt chất theo phƣơng
pháp phân tích sơ bộ hóa thực vật
 Tách chiết, nhận danh các nhóm hoạt chất trong cánh hoa hồng và sơ bộ
đánh giá hoạt tính kháng oxi hóa của cao tƣơng ứng với dịch chiết
 Đánh giá khả năng kháng oxi hóa của cao chiết Et2O và cao chiết EtOH
từ hoa đỏ, vàng, hồng thông qua việc xác định nồng độ IC50
 Thiết lập quy trình chiết tách các hoạt chất có hoạt tính cao từ cánh hoa
hồng qua đó định hƣớng ứng dụng một số sản phẩm mỹ phẩm và thực
phẩm.
8. Các yêu cầu hỗ trợ cho việc thực hiện đề tài
Các hóa chất, thiết bị để thực hiện đề tài

DUYỆT CỦA CB TẠI CƠ SỞ

DUYỆT CỦA CBHD

CNKH. Vƣơng Ngọc Chính
DUYỆT CỦA BỘ MÔN

DUYỆT CỦA HĐLV & TLTN

DUYỆT CỦA HỘI ĐỒNG THI & XÉT TỐT NGHIỆP


Trƣờng Đại học Cần Thơ
Khoa Công Nghệ
Bộ môn Công nghệ hóa học

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam



NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ PHẢN BIỆN
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................


LỜI CẢM ƠN
Em xin chân thành cảm ơn tập thể quý Thầy, Cô bộ môn Công Nghệ Hóa
học, khoa Công Nghệ, trƣờng Đại học Cần Thơ đã tận tình truyền đạt kiến thức
trong suốt thời gian em theo học tại trƣờng và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho em
hoàn thành tốt Luận văn tốt nghiệp.
Với lòng biết ơn sâu sắc, con xin chân thành cám ơn cô Vƣơng Ngọc Chính
đã tận tình chỉ bảo, truyền đạt cho con kiến thức và kinh nghiệm trong suốt thời
gian con thực hiện luận văn.

LỜI MỞ ĐẦU ........................................................................................................... xiii
CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN
1.1 Giới thiệu về hoa hồng ................................................................................ 1
1.1.1 Tên gọi .......................................................................................... 1
1.1.2 Đặc điểm thực vật ........................................................................ 1
1.1.3 Phân bố sinh thái ........................................................................... 2
1.1.4 thu hái và bảo quản ....................................................................... 2
1.1.5 Màu của cánh hoa ......................................................................... 2
1.1.6 Công dụng của hoa hồng............................................................... 3
1.1.6.1 Dƣợc tính ........................................................................ 3
1.1.6.2 Tác dụng làm đẹp ............................................................ 4
1.2 Thành phần các chất có trong cánh hoa hồng ............................................. 5
1.2.1 Carotenoid ..................................................................................... 5
1.2.1.1 Tổng quan về carotenoid ................................................ 5
1.2.1.2 Phân bố ............................................................................ 5
1.2.1.3 Chức năng trong thiên nhiên ........................................... 6
1.2.1.4 Cấu tạo ............................................................................ 6
1.2.1.5 Phân loại ......................................................................... 7
1.2.1.6 Tính chất ........................................................................ 8
1.2.2 Tannin ......................................................................................... 10
1.2.2.1 Giới thiệu về Tannin ..................................................... 10
1.2.2.2 Phân bố .......................................................................... 10


1.2.2.3 Cấu tạo .......................................................................... 10
1.2.2.4 Phân loại ........................................................................ 11
1.2.2.5 Tính chất ....................................................................... 12
1.2.2.6 Ứng dụng của Tannin ................................................... 13
1.2.3 Flavonol ...................................................................................... 14
1.2.3.1 Giới thiệu về Flavonol .................................................. 14

2.2.3 Thiết lập quy trình chiết tách các hoạt chất có hoạt tính cao từ
cánh hoa hồng qua đó định hƣớng ứng dụng một số sản phẩm mỹ phẩm và thực
phẩm ......................................................................................................................... 33
2.2.3.1 Quy trình tách chiết thu cao hỗn hợp Et2O và EtOH .... 33
2.2.3.2 Quy trình tách chiết thu cao nƣớc ................................ 33
CHƢƠNG 3 KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
3.1 Đánh giá nguyên liệu (hoa hồng đỏ, cam, vàng, hồng, trắng) .................. 34
3.1.1 Chuẩn bị nguyên liệu .................................................................. 34
3.1.2 Xác định độ ẩm ........................................................................... 35
3.1.3 Nhận danh các nhóm hoạt chất có trong các loại hoa hồng đỏ,
cam, vàng, hồng, trắng bằng phản ứng màu (phân tích sơ bộ hóa thực vật) .. 35
3.1.4 Nhận xét trên việc đánh giá nguyên liệu..................................... 38
3.2 Quy trình tách chiết các nhóm hoạt chất có trong hoa hồng ..................... 39
3.2.1 Sơ đồ chiết tách ........................................................................... 39
3.2.2 Nhận danh các nhóm hoạt chất trong các loại cao ...................... 41
3.2.3 Hiệu suất thu cao qua các phân đoạn chiết tách hợp chất trong
hoa hồng .......................................................................................................... 42
3.2.4 Đánh giá hoạt tính kháng oxy hóa từng nhóm hoạt chất tách đƣợc
theo phƣơng pháp DPPH ..................................................................... 43
3.3 Đánh giá khả năng kháng oxy hóa cao Et2O và cao EtOH của hoa hồng đỏ,
vàng, hồng thông qua việc xác định nồng độ IC50 .................................................... 46
3.3.1 Xác định IC50 cao Et2O của hoa hồng đỏ, vàng, hồng so với
Vitamine C ....................................................................................................... 46


3.3.2 Xác định IC50 cao EtOH (chiết t0 phòng) của hoa hồng đỏ, hồng
so với Vitamine C ........................................................................................... 49
3.3.3 Xác định IC50 cao EtOH (chiết t0 = 45 – 600C) của hoa hồng đỏ,
vàng, hồng so với Vitamine C......................................................................... 51
3.4 Ứng dụng tạo chế phẩm từ các cao khảo sát và mở rộng thêm dạng chế

3.6 Kết luận ..................................................................................................... 69
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC


DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Một số Carotenoid thƣờng gặp trong các loại hoa hồng .......................... 9
Bảng 1.2 Một số dẫn xuất Flavonol ....................................................................... 15
Bảng 1.3 Một số Flavonol thƣờng gặp trong các loại hoa hồng ............................ 16
Bảng 1.5 Một số Anthocyanin phổ biến ................................................................ 18
Bảng 3.1 Bảng chuẩn bị nguyên liệu ..................................................................... 35
Bảng 3.2 Độ ẩm nguyên liệu các cánh hoa ............................................................ 36
Bảng 3.3 Kết quả nhận danh các hợp chất có trong hoa hồng bằng phản ứng màu ..
................................................................................................................................ 38
Bảng 3.4 So sánh mức độ các hợp chất có trong hoa hồng đỏ, cam, vàng, hồng,
trắng theo dạng +/- ................................................................................................. 39
Bảng 3.5 So sánh mức độ các hoạt chất trong cao dựa trên kết quả nhận danh bằng
phản ứng màu theo dạng số từ 1-5 ......................................................................... 42
Bảng 3.6 Hiệu suất thu cao qua các phân đoạn ...................................................... 42
Bảng 3.7 Kết quả kiểm tra khả năng kháng oxi hóa (DPPH) ở nồng độ 1mg/ml,
0.1mg/ml và 0.05mg/ml ......................................................................................... 43
Bảng 3.8 Kết quả đo IC50 của cao chiết Et2O trong hoa đỏ .................................. 46
Bảng 3.9 Kết quả đo IC50 của cao chiết Et2O trong hoa vàng .............................. 46
Bảng 3.10 Kết quả đo IC50 của cao chiết Et2O trong hoa hồng ............................ 47
Bảng 3.11 Kết quả đo IC50 của vitamine C .......................................................... 47
Bảng 3.12 Kết quả đo IC50 cao Et2O của hoa hồng đỏ, cam, vàng so với Vitamin C
................................................................................................................................ 48
Bảng 3.13 Gía trị IC50 của flavonol tách từ hoa đỏ, hoa vàng và hoa hồng ......... 49
Bảng 3.14 Kết quả đo IC50 của cao chiết cồn lạnh trong hoa đỏ .......................... 49
Bảng 3.15 Kết quả đo IC50 của cao chiết cồn lạnh trong hoa hồng ...................... 50

Hình 1.1: Hoa hồng .................................................................................................. 1
Hình 1.2 Tetraterpenoid ........................................................................................... 7
Hình 1.3 Trans-crocetin ........................................................................................... 8
Hình 1.4 Zeaxanthin ................................................................................................. 8
Hình 1.5 Astaxanthin ............................................................................................... 8
Hình 1.6 Corilagin .................................................................................................. 11
Hình 1.7 Tellimagrandin ........................................................................................ 12
Hình 1.8 Tellimagrandin II (eugeniin) ................................................................... 12
Hình 1.9 Rugosin D................................................................................................ 13
Hình 1.10 3-hydroxy-2-phenylchromen-4-one ...................................................... 15
Hình 1.11 Aglycone ............................................................................................... 15
Hình 1.12 Cation Flavilium.................................................................................... 17
Hình 1.13 Các hình thức hóa học của Anthocyanin ở môi trƣờng pH khác nhau .....
................................................................................................................................ 20
Hình 1.14 Phản ứng giữa Anthocyanin nhƣ là chất khử cực catod trong đồ hộp
thiếc ........................................................................................................................ 23
Hình 1.15 Cấu trúc của da ...................................................................................... 24
Hình 1.16 Cấu tạo của biểu bì ................................................................................ 24
Hình 1.17 Cấu trúc lớp sừng .................................................................................. 25
Hình 1.18 Quá trình dẫn truyền xuyên qua gian bào và xuyên qua tế bào ............ 26
Hình 1.19 Dẫn truyền qua tuyến nhờn ................................................................... 26
Hình 1.20 Liposome ............................................................................................... 27
Hình 2.1 Máy đo độ ẩm SATORIUS ..................................................................... 29
Hình 2.2 Thiết bị chiết tách .................................................................................... 31
Hình 2.3 Thiết bị cô quay BUCHI ......................................................................... 31
Hình 2.4 Máy đo độ hấp thu UV-VIS HELIOS EPSION ...................................... 32


Hình 3.1 Sơ đồ nhận dạng các nhóm hợp chất bằng phản ứng màu ...................... 37
Hình 3.2 Sơ đồ nhận dạng các nhóm hợp chất bằng phản ứng màu (tt) ............... 38

hạn chế tối đa các ảnh hƣởng do hóa chất tổng hợp đem lại ngày càng đƣợc ƣa
chuộng.
Các hợp chất thiên nhiên ngoài việc đem lại màu sắc đẹp giúp sảm phẩm thực phẩm
phục hồi lại màu sắc ban đầu, hoặc tạo ra màu sắc hấp dẫn hơn kích thích thị hiếu
ngƣời tiêu dùng thì nó còn có những công dụng quý báu khác, giúp cơ thể chữa và
chống một số bệnh nhƣ ung thƣ, chống viêm, trị suy nhƣợc, mất ngủ và đặc biệt là
khả năng kháng oxi hóa giúp ngăn chặn quá trình lão hóa tế bào…Những hoạt chất
thiên nhiên ngoài việc góp phần nâng cao hiệu quả trị bệnh, chúng hầu nhƣ không
có tác dụng phụ, không kích ứng da nên có thể sử dụng cho trẻ em và hoàn toàn
không ảnh hƣởng xấu đến môi trƣờng.
Từ những công dụng trên, các nhà khoa học đã nghiên cứu việc chiết tách các hợp
chất này bằng rất nhiều phƣơng pháp và từ nhiều nguồn nguyên liệu khác nhau.
Trong số đó, hoa hồng đƣợc xem là một nguồn nguyên liệu đang rất đƣợc quan tâm
và nghiên cứu do có nhiều ƣu điểm nổi bật và đặc biệt là khả năng tạo đƣợc hấp lực
về phía ngƣời tiêu dùng. Luận văn này đƣa ra quy trình chiết tách, phân lập và đánh
giá hoạt tính kháng oxi hóa của các nhóm hoạt chất trong các loại hoa hồng Đà Lạt,
từ đó bƣớc đầu thăm dò tạo một số dạng sản phẩm chăm sóc da. Hy vọng với kết
quả nghiên cứu đạt đƣợc trong luận văn sẽ là cơ sở cho những nghiên cứu sâu hơn
của những đề tài liên quan đến hợp chất thiên nhiên từ hoa hồng tiếp theo.


Chương 1 Tổng quan

CHƢƠNG 1

TỔNG QUAN

1



nguồn gốc bản địa châu Âu, Bắc Mỹ và Tây Bắc Phi. [1]
Hoa hồng trồng hiện nay có nguồn gốc rất phức tạp, nó là kết quả tạp giao của tầm
xuân (Rosa multiflora) và Mai Khôi (Rosa Rugosa) và hoa hồng (Rosa indica). Đa
số giống hồng rất chịu nắng. Ánh nắng trong ngày chiếu càng nhiều giờ càng tốt.
Do đó, trồng hồng nên trồng nơi thoáng đãng. Mùa nắng phải tƣới nƣớc đầy đủ nên
tƣới nhiều lần nếu không cây sẽ bị xuống sức dẫn đến chết héo. Hoa hồng cũng chịu
mƣa nhƣng lƣợng mƣa trung bình từ 1500mm – 2000mm mới thích hợp. Nhiệt độ
thích hợp cho sự sinh trƣởng tốt của cây hồng là từ 18 – 250C. Trồng vào vùng có
độ ẩm không khí cao, có mùa đông khá lạnh mới tốt. Cây hồng cũng yếu ớt, chỉ
đứng vững trƣớc gió nhẹ (3m/s), vì vậy có thể trồng vào vụ xuân hoặc thu, mật độ
40 – 50cm/cây. [3]
1.1.4 Thu hái và bảo quản
Muốn cắt cành hồng để chƣng hay để bán nên cắt vào buổi sáng tinh sƣơng hoặc
sau 5h chiều, đó là lúc khí trời mát mẻ, cành hoa đang căng tràn nhựa sống. Nhờ đó
mà hoa sẽ lâu tàn. Nếu cắt hoa để bán vào buổi chợ sớm mai, thì nên cắt lúc về
chiều. Cắt xong xếp hoa lại thành từng bó nhỏ, đặt thẳng đứng vào thùng nƣớc sạch
để hoa đƣợc tƣơi lâu. Cắt hoa để bán nên cắt khi hoa còn búp. Những hoa đã nở
bung cánh sẽ bán không đƣợc giá vì hoa đó sớm tàn.
Nghệ thuật cắt cành hồng là giữ vết cắt khỏi bị giập nát. Muốn vậy phải sử dụng
dao hay kéo bén và vết cắt nên vát xéo, tạo đƣợc bề mặt hút nƣớc của cuống hoa
rộng hơn, giúp hoa tƣơi lâu hơn. [3]
1.1.5 Màu của cánh hoa[4, 19]
Trƣớc 1824, màu hoa hồng chỉ bao gồm một ít dãy màu từ trắng, hồng đến đỏ sẫm.
Đến khoảng 1941, đã xuất hiện thêm màu vàng nhạt. Từ đó cho đến nay, màu sắc
của hoa hồng ngày càng đa dạng hơn rất nhiều do có sự tổ hợp chủ yếu của một số
carotenoid, flavonol, anthocyanin và tannin. Đối với những loại hoa khác nhau và
màu sắc khác nhau thì thành phần các sắc tố này cũng khác nhau. [4]
Trƣớc đây, ngƣời ta giả định các sắc tố vàng của cánh hoa hồng là do các flavonol
glycoside quy định, đến 1963 các xét nghiệm định tính đã chứng tỏ thêm sự có mặt
của một số carotenoid với nồng độ khá cao. Hiện các nghiên cứu về 40 loại hoa

16.36%, stearoptenes 22.1%. Theo y học cổ truyền, hoa hồng có vị ngọt, tính ấm,
tác dụng hoạt huyết, điều kinh, tiêu viêm, tiêu sƣng.
Tinh dầu hoa hồng còn là chất an thần, làm dịu các chứng bệnh về tiêu hóa, trị đau
nhức, căng thẳng thần kinh, suy nhƣợc, mất ngủ, rối loạn kinh nguyệt. Ngoài tác
dụng kích thích tuần hoàn máu nó còn là chất sát khuẩn nhẹ, ít độc nhất trong các
loại tinh dầu nên có thể dùng cho trẻ nhỏ. [5]
Trong cánh hoa hồng có chứa Vitamin C, carotene, các loại vitamin nhóm B và
vitamin K – chất cần thiết để điều trị bệnh ho ra máu (bệnh khai huyết). Hầu hết các
chất khoáng trong Bảng hệ thống tuần hoàn Mendeleev đều có trong cánh hoa hồng.
Chúng chứa calci nên giúp cơ thể trao đổi chất tốt và giúp tiêu hóa các loại thức ăn.

4


Chương 1 Tổng quan

Kali trong hoa hồng cũng có vai trò quan trọng cho hoạt động của tim, chất Cu thì
giúp chống lại bệnh ho ra máu và cải thiện các tuyến nội tiết. Chất Iod tốt cho tuyến
giáp cũng đƣợc phát hiện có trong cánh hoa hồng.
Ngoài ra, quercetin trong cánh hoa hồng có hoạt tính của vitamin P, chất chống oxi
hóa có hiệu quả, ức chết khối u, chống co thắt. Quercetin đƣợc dùng để chữa dị ứng,
xuất huyết nội, vỡ mao mạch, thấp khớp, bệnh của hệ tuần hoàn máu…Kaemferol
có tác dụng củng cố thành mạch máu, tăng trƣởng lực của mạch máu, chống viêm,
giúp thải chất độc ra khỏi cơ thể và là chất lợi tiểu có hiệu quả…Những tác dụng vô
kể của hoa hồng đã đƣa nó trở thành một loại dƣợc phẩm đầu tiên của đất trời.
Các nhà nghiên cứu cho biết, vi khuẩn sẽ chết trong vòng 5 phút sau khi tiếp xúc
với cánh hoa hồng tƣơi, điều này làm cho hoa hồng trở thành một loại dƣợc phẩm
hoàn hảo để chống lại các bệnh ở da. Cánh hoa hồng tƣơi còn hạn chế mƣng mủ vết
thƣơng và vết bỏng. Chúng cũng có thể làm dịu những vết ngứa do dị ứng gây ra.
Bên cạnh đó, một số sản phẩm đƣợc chế biến từ cánh hoa hồng nhƣ trà hoa hồng có


Thành phần các chất có trong cánh hoa hồng

1.2.1 Carotenoid
Carotenoid là một dạng chất màu tự nhiên tan trong dầu, phổ biến trong động – thực
vật. Chúng giúp tạo màu đỏ, vàng, cam cho nhiều loại thực vật, trái cây, hoa quả, và
một số loài động vật nhƣ: chim, cá, côn trùng và động vật giáp xác. Carotenoid
cũng tồn tại trong tự nhiên trong hạt diệp lục và thể nhiễm sắc của cây cối, và trong
một vài thực vật quang hợp khác nhƣ: tảo, một số loại nấm (nấm men, nấm mốc),
và một vài loại vi khuẩn (quang hợp và không quang hợp). [8]
1.2.1.1 Tổng quan về carotenoid
Carotenoid là nhóm chất màu quan trọng trong động – thực vật. Chúng là chất chủ
yếu quyết định nên màu vàng, da cam, đỏ cho một số loài động – thực vật. Hiện
nay, có khoảng 600 loại Carotenoid khác nhau đƣợc tìm thấy trong tự nhiên, trong
đó có 50 loại Carotenoid hiện diện trong thực phẩm. Trong máu ngƣời có khoảng
15 loại Carotenoid đƣợc tìm thấy và chứng minh là đóng vai trò quan trọng đối với
cơ thể con ngƣời. Ngoài ra còn có nhiều loại Carotenoid đƣợc tạo thành bằng
phƣơng pháp tổng hợp hóa học…
Carotenoid không phải tên riêng của một chất nào mà là tên của một nhóm các hợp
chất có công thức cấu tạo và tác dụng bảo vệ cơ thể tƣơng tự nhau. [8]
1.2.1.2 Phân bố
Carotenoid là chất màu có trong thực vật nhƣng chúng cũng chứa nhiều trong vi
khuẩn, nấm mốc, nấm kỵ quang và trong động vật, đặc biệt là trong chim, cá, động
vật giáp xác. Trong thực vật và động vật carotenoid tồn tại ở các dạng:
Dung dịch nhũ tƣơng với chất béo.
Phân tán keo trong môi trƣờng dầu béo.
Liên kết với protein.
Ester hóa với acid béo. [9]
Carotenoid chứa nhiều trong tế bào cây nhƣng chúng bị che khuất bởi chất diệp lục.
Trong lá cây thƣờng chứa các carotenoid chính nhƣ:  - carotene (chiếm khoảng 25

Phần lớn các Carotenoid có công thức là C 40 H 56 , đƣợc tạo thành từ chuỗi polyene
liên hợp gồm 40 nguyên tử cacbon liên kết với nhau bằng các liên kết đôi liên hợp.
Chuỗi phân tử có thể kết thúc bằng một mạch vòng và đƣợc bổ sung các nhóm chức
–OH. Do đƣợc cấu tạo từ các đơn vị isoprene liên tiếp ở trung tâm phân tử, nên cấu
trúc đối xứng. [8]
Hầu hết các Carotenoid trong tự nhiên đều là tetraterpenoid gồm có 8 phân tử
isoprenoid.

7



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status