SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12
THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian:
50 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: VL14
(Đề thi có 04 trang)
Câu 1: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai ?
A. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
B. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
cùng phương.
C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 2: Đặt điện áp u = Uocos(t +
) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần
2
có cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là i = I ocos(ωt +
) (A). Đoạn mạch điện này luôn có
A. với cùng biên độ.
B. luôn ngược pha nhau.
C. luôn vuông pha.
D. với tần số lệch nhau
2
.
Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau π rad với biên độ A 1 và
A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
A. A = A1 + A 2 .
B. A = A12 - A 22 .
C. A = A1 - A 2 .
D. A = A12 + A 22 .
Câu 7: Khi nhận xét về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những
khoảng tối.
B. Nhiệt độ nguồn phát càng thấp, quang phổ vạch phát xạ càng được mở rộng về phía ánh sáng
có bước sóng ngắn.
C. Khi bị kích thích bằng nhiệt hay bằng điện, các chất khí ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch
phát xạ.
D. Tia β.
Câu 10: Cường độ dòng điện qua mạch là i = Iocos(t + i) (A). Tần số của dòng điện là
A. f =
2
.
B. f =
2
.
C. f =
.
.
2
D. f =
Câu 11: Đối với mỗi môi trường đàn hồi, tốc độ truyền sóng cơ có giá trị
A. bằng không khi phần tử qua vị trí cân bằng. B. cực đại khi phần tử qua vị trí cân bằng.
C. cực đại khi phần tử qua vị trí biên.
D. không đổi theo thời gian.
C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tác dụng vào vật.
D. Chu kỳ dao động cưỡng bức luôn bằng chu kỳ dao động riêng của vật.
Câu 15: Bước sóng giới hạn của Ge là 1,88 m. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108
m
.
s
Năng lượng
cần thiết để giải phóng một electron liên kết trong Ge là
A. 1,51 eV.
B. 0,72 eV.
C. 5,97 eV.
D. 0,66 eV.
Câu 16: Một sóng điện từ truyền trong môi trường trong suốt có tốc độ v, bước sóng . Tốc độ ánh
sáng trong chân không là c . Chu kỳ sóng của sóng này là
v
c
c
.
B. .
C. .
D. .
v
Câu 17: Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng λ. Quãng đường sóng truyền đi được trong một nửa
2
2
2
A. U = U R + (U L - U C ) .
B. U = U 2R + (U L + U C ) 2 .
C. U = U R + U L + U C .
D. U = U R + (U L - U C ).
Câu 20: Độ cao của âm gắn liền với đặc trưng vật lý là
A. cường độ âm.
B. mức cường độ âm. C. âm sắc.
D. tần số.
Câu 21: Đặt điện áp u = U 2 cos(t + u) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung
C thì dòng điện qua mạch là i = I
hiệu dụng là
A. I =
UC
2
.
B. I =
2 cos(t
U 2
.
.
.
B. 7λ.
C.
D. 3λ.
2
2
Câu 24: Tia Rơnghen có
A. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
B. điện tích âm.
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
D. cùng bản chất với sóng âm.
Câu 25: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng phát quang không thể là ánh sáng
A.
nào dưới đây?
A. Màu cam.
B. Màu vàng.
C. Màu đỏ.
D. Màu tím.
Câu 26: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị rất lớn.
B. Có giá trị rất nhỏ.
C. Có giá trị không đổi.
D. Có giá trị thay đổi được.
Câu 27: Trong chân không, một bức xạ có bước sóng 445 nm có màu
A. vàng.
B. lam.
C. lục.
D. chàm.
C. 0,75π
m
.
s
D. 1,5π
m
.
s
Câu 31: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc
bằng 0,05π rad dưới tác dụng của trọng lực. Ở thời điểm ban đầu,
dây treo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc bằng 0,025π rad
và vật đang chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều dương với tốc độ
m
75 2 cm
π s . Lấy g = π2 s 2 .
2
Phương trình dao động của vật là
� 2π �
� π�
A. α = 0,05πcos �πt B. α = 0,05πcos �πt - �rad.
�rad.
3 �
và N, B là uAM = 12cos(t +
3
) (V) và uNB = 16cos(t +
6
) (V). Điện áp
hiệu dụng hai đầu M, N gần bằng
A. 13 V.
B. 9,1 V.
C. 6,4 V.
D. 10 V.
Câu 34: Trong thí nghiệm Yâng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp F 1,
F2 là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe F 1, F2 đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng thực
hiện thí nghiệm có bước sóng 0,5 m. Bề rộng vùng quan sát được các vân giao thoa trên màn là
25,38 mm (có vân sáng ở chính giữa). Số vân tối trên màn quan sát là
A. 48.
B. 51.
C. 50.
D. 52.
Câu 35: Một nguồn âm điểm (trong môi trường truyền âm đẳng hướng, không hấp thụ âm) gây ra
mức cường độ âm tại điểm M cách nguồn 10 m là 50 dB . Điểm N tại đó mức cường độ âm bằng
110 dB cách nguồn
A. 0,1 m.
B. 0,01 m.
.
D. 2 .
Câu 37: Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai sóng kết hợp có phương trình:
cm
u1 = u 2 = acos40πt (cm) . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30
. Xét đoạn thẳng CD = 6 cm trên
s
mặt nước có chung đường trung trực với AB. Để trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao dộng với biên độ cực
đại thì khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB gần bằng với giá trị nào dưới đây ?
A. 10,1 cm.
B. 4,5 cm.
C. 6,8 cm.
D. 9,3 cm.
Câu 38: Hai vật dao động điều hòa trên hai trục tọa độ song song, cùng chiều, cạnh nhau, gốc tọa độ
nằm trên đường vuông góc chung. Phương trình dao động của hai vật là x1 = 10cos(20πt + φ1 ) cm và
x 2 = 6 2cos(20πt + φ 2 ) cm . Ở thời điểm nào đó, hai vật có cùng tọa độ x = 6 cm và chuyển động
ngược chiều thì sau một khoảng thời gian t =
1
s , khoảng cách giữa hai vật dọc theo trục tọa độ là
60
C. 8 3 cm.
D. 7 3 cm.
A. 14 3 cm.
B. 10 3 cm.
Câu 39: Đặt vào hai đầu đoạn mạch A, B như hình vẽ
A. 1,30
m
.
s
B. 3,14
m
.
s
C. 1,72
m
.
s
D. 0,86
m
.
s
----------- HẾT ----------
Trang 5/5 Mã đề VL14