Đề thi thử toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên thoại ngọc hầu – an giang lần 3 - Pdf 48

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
THOẠI NGỌC HẦU

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3
Năm học: 2017 -2018
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………….Số báo danh:…………………………

Câu 1. Có một cốc thủy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là 6cm , chiều cao trong lòng cốc là 10cm đang
đựng một lượng nước. Tính thể tích lượng nước trong cốc, biết khi nghiêng cốc nước vừa lúc khi nước chạm miệng
cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy.

3
B. 240 cm .

3
A. 240cm .

Câu 2. Giả sử có khai triển

 1  2x

A. 672 .

n



S  �f  x  dx
a

b

.

B.

S   �f  x  dx
a

b

.

C.

S  �f  x  dx
a

b

.

D.

S   �f 2  x  dx
a


.

C.

 6; �

.

D.

 0;6 

.

 P  : x  2 y  3z  1  0 . Mặt phẳng  P  có một vectơ pháp tuyến
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng
là :
1


A.

r
n   2;1;3

.

B.


.

log a

x log a x

y log a y .

B.

D.

log a

x
 log a x  log a y
y
.

log a

x
 log a  x  y 
y
.

M  3;0; 0  , N  0; 2; 0 
P  0;0; 2 
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm


Câu 9. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,
 ABCD  là trung điểm của cạnh AB . Tính theo a thể tích khối chóp S . ABCD .
mặt phẳng
a3
A. 2 .

a3
B. 3 .

Câu 10. Tìm nghiệm của phương trình
A. 1 .

y  f  x

A.

 �; 1

log 64  x  1 

y  f  x

2a 3
D. 3 .

1
2
C. 7 .

B. 4 .

.

D.

 1;0 



 1; �

.

Câu 12. Cho dãy số 4,12,36,108,324,... . Số hạng thứ 10 của dãy số đó là ?
A. 73872 .

B. 77832 .

C. 72873 .

D. 78732 .
2


Câu 13. Cho hai đường thẳng d1 và d 2 song song với nhau. Trên d1 có 10 điểm phân biệt, trên d 2 có n điểm
 n �2  . Biết rằng có 5700 tam giác có đỉnh là các điểm nói trên. Tìm giá trị của n .
phân biệt
B. 30 .

A. 21 .



Câu 16. Cho

49
C. 4 .

D. 13 .

1

dx  a ln 2  b ln 3  c ln 5

x  5x  6
2

1

A. a  b  c  4 .

với a, b, c là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

B. a  b  c  3 .

C. a  b  c  2 .

D. a  b  c  6 .

Câu 17. Cho khối lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có BB '  a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC  a 2 .
Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.


để hàm số
có tập xác

định là .
A. 2019 .
Câu 19. Cho hàm số

B. 2017 .
y  f  x

C. 2018 .

D. 1009 .

C. x  4 .

D. x  1 .

có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
A. x  0 .

B. x  1 .

Câu 20. Họ nguyên hàm của hàm số

f  x   5x 4  2



Câu 22. Cho khối nón có bán kính r  5 và chiều cao h  3 . Tính thể tích V của khối nón.
A. V  9 5 .

B. V  3 5 .

C. V   5 .

D. V  5 .

Câu 23. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

A.

y

x2
x 1 .

B.

y

x3
x2  2 .

2
C. y  x  1 .

D.


2
B. y  x  4 x  1 .

4
2
C. y   x  4 x  1 .

3
2
D. y  x  3 x  2 x  1

 S  :  x  5   y  1   z  2   16 . Tính bán kính
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu
 S .
của
2

2

2

4


B. 16 .

A. 4 .

C. 7 .


a 22
A. 11 .

a 4
B. 3 .

Câu 29. Tính đạo hàm của hàm số
y' 
A.

3
 3x  2  ln 3

y  log 3  3x  2 
y' 

.

a 11
C. 22 .

B.

a 3
D. 4 .

.

1
 3x  2  ln 3

D. 46 .

C. 44 .

B. 15 .

sin 6 x  cos 6 x  3sin x cos x 

C. 7 .

m
20
4


D. 9 .

Câu 32. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy bằng B là:
1
V  Bh
3 .
A.

B.

V

1
Bh
2

A.

P  0;0; 4 

.

B.

Q  1;0;0 

.

C.

N  0; 2;0 

.

D.

M  0; 2; 4 

.

5


1 x
Câu 35. x��3 x  2 bằng
lim

A.

OM 

5 10
27 .

B.

OM 

7 10
27 .

C.

OM 

10
27 .

D.

OM 

10 10
27 .

Câu 37. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 2 , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA  3 . Mặt phẳng    qua A và vuông góc với SC cắt cạnh SB, SC , SD lần lượt tại các điểm M , N , P . Thể tích

f
f ' x  x2 1  2x f  x  1
f  x   1 f  0   0
Câu 38. Cho hàm số f liên tục,
,
và thỏa
. Tính
A. 0 .

B. 3 .

Câu 39. Tìm tập xác định D của hàm số
A.

D   �; 1 � 2; �

.

C. D  � .

C. 7 .

y   x2  x  2

 3 .

D. 9 .

3


2


2
2
Câu 40. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục thỏa mãn
,

.
f  2018 
Tính
.


A. 1 .

B. 0 .

2

1
C. 2 .

Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số
A. 5 .

B. 3 .

C. 4 .

36  m / s 

.

C.

0

2.

C. 2 .

24  m / s 

.

Câu 44. Cho f là hàm số liên tục thỏa

f  x  dx  7

0

B. 9 .

A. 1 .
y  f  x

1
2 f  x  5


B. 3 .

y

.

1

�2 x  1 dx

Câu 45. Cho hàm số

144  m / s 

D. 7 .

và có bảng biến thiên như sau:.

có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
B. 4 .

C. 2 .

D. 1 .

Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có tâm
I  1; 2; 1
 P  : x  2 y  2z  8  0 ?
và tiếp xúc với mặt phẳng


.

2

2

2

2

  y  2    z  1  9

.

  y  2    z  1  3

.

2

2

2

2

Câu 47. Cho lăng trụ ABCD. A ' B ' C ' D ' có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6, AD  3 , A ' C  3 và mặt
 AA ' C ' C  vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng  AA ' C ' C  ,  AA ' B ' B  tạo với nhau góc  thỏa mãn
phẳng
3


D. I  2  32 .

0

Câu 49. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB  3 và ACB  30 . Tính thể tích V của khối
nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC .

A. V  5 .
Câu 50. Cho hàm số

Hàm số

B. V  9 .
y  f  x

g  x   f  x2 

A. 4 .

. Đồ thị của hàm số

C. V  3 .
y  f ' x

D. V  2 .

như hình bên.

có bao nhiêu điểm cực trị?

18. C
19. B
20. A
21. D
22. D
23. A
24. C
25. B
26. A
27. C
28. D
29. A
30. D
9


31. A
32. D
33. B
34. C
35. C
36. D
37. B
38. B
39. B
40. D
41. A
42. B
43. C
44. D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status