KHẢO SÁT SỨC SINH SẢN VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN THỜI GIAN LÊN GIỐNG LẠI SAU CAI SỮA CỦA MỘT SỐ NHÓM GIỐNG NÁI TẠI CÔNG TY SAN MIGUEL HORMEL VIỆT NAM - Pdf 48

BỘ GIÁO DỤC và ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA CHĂN NUÔI – THÚ Y


KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
KHẢO SÁT SỨC SINH SẢN VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN THỜI GIAN LÊN GIỐNG LẠI SAU CAI SỮA
CỦA MỘT SỐ NHÓM GIỐNG NÁI TẠI CÔNG TY
SAN MIGUEL HORMEL VIỆT NAM

Sinh viên thực hiện:
Lớp:
Ngành:
Chuyên ngành:
Niên khóa:

Tháng 08/2012

VŨ VIỆT KHÁNH
DH08TA
Chăn nuôi
Sản xuất thức ăn
2008 – 2012


BỘ GIÁO DỤC và ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA CHĂN NUÔI – THÚ Y



LỜI CẢM TẠ
Suốt đời nhớ ơn Cha - Mẹ
Cha mẹ đã sinh thành, nuôi dưỡng, dạy dỗ con khôn lớn nên người, luôn động viên
con vượt qua những khó khăn để vững bước vươn lên trong cuộc sống.
Thành kính ghi ơn
Tiến sĩ Võ Thị Tuyết đã tận tình chỉ dạy, giúp đỡ, hướng dẫn tôi trong suốt thời gian
thực hiện đề tài và hoàn thành luận văn tốt nghiệp.
Chân thành cảm ơn
Ban Giám Hiệu trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh
Ban Chủ Nhiệm Khoa Chăn Nuôi Thú Y, Bộ Môn Di Truyền Giống
Cùng toàn thể quý thầy cô trong khoa Chăn Nuôi – Thú Y trường Đại học
Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh đã tận tình giảng dạy, truyền đạt kinh nghiệm, kiến
thức quý báu và tạo mọi điều kiện tốt cho chúng tôi trong suốt quá trình học tập.
Ban Giám Đốc công ty TNHH San Miguel Hormel(VN) tỉnh Bình Dương.
Cùng toàn thể các cô chú, anh chị công nhân viên thú y của công ty đã nhiệt tình
giúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian thực tập để hoàn thành
được luận văn này.
Cảm ơn
Tất cả người thân, bạn bè trong và ngoài lớp đã động viên, giúp đỡ tôi về tinh thần
cũng như vật chất trong thời gian qua để tôi hoàn thành chương trình học và báo cáo tốt
nghiệp.
Vũ Việt Khánh

iii


TÓM TẮT LUẬN VĂN
Đề tài nghiên cứu “Khảo sát thời gian phối giống lại sau cai sữa của một số nhóm
giống nái tại trại heo San Miguel Hormel VN”được tiến hành tại công ty TNHH San
MiguelHormel VN thời gian từ ngày 09/01/2012 đến ngày 25/04/2012.

Danh sách các bảng............................................................................................................ x
Chương 1 MỞ ĐẦU ......................................................................................................... 1
1.1 Đặt vấn đề .................................................................................................................... 1
1.2 Mục đích ...................................................................................................................... 1
1.3 Yêu cầu ........................................................................................................................ 1
Chương 2 TỔNG QUAN ................................................................................................. 2
2.1 Giới thiệu về công ty TNHH San Miguel Hormel VN ............................................... 2
2.1.1 Những nét chính về công ty ...................................................................................... 2
2.1.2 Vị trí địa lý ................................................................................................................ 2
2.1.3 Lịch sử hình thành và phát triển .............................................................................. 3
2.1.4 Cơ cấu đàn heo.......................................................................................................... 3
2.1.5 Nhiệm vụ của công ty ............................................................................................... 3
2.1.6 Cơ cấu tổ chức .......................................................................................................... 4
2.2 Chương trình công tác giống ....................................................................................... 4
2.2.1 Nguồn gốc con giống ................................................................................................ 4
2.2.2 Công tác giống .......................................................................................................... 5
2.3 Điều kiện chăm sóc và nuôi dưỡng ............................................................................. 5
2.3.1 Hệ thống sát trùng ..................................................................................................... 5
2.3.2 Chuồng trại và trang thiết bị .................................................................................... 6
v


2.3.3 Thức ăn và nước uống ............................................................................................. 7
2.4 Chăm sóc và quản lý ................................................................................................... 9
2.4.1 Quy trình chăm sóc nái khô và nái mang thai ......................................................... 9
2.4.2 Quy trình chăm sóc và nuôi dưỡng nái nuôi con ................................................... 11
2.4.3 Quy trình chăm sóc và nuôi dưỡng heo con theo mẹ ............................................ 11
2.4.4 Quy trình chăm sóc heo cai sữa và heo thịt ........................................................... 12
2.4.5 Quy trình vệ sinh và tiêm phòng ............................................................................ 12
2.5 Một số yếu tố cấu thành năng suất sinh sản .............................................................. 14

3.6.1Giống........................................................................................................................ 23
3.6.2Số heo con cai sữa.................................................................................................... 23
3.6.3Trọng lượng trung bình heo con cai sữa .................................................................. 23
3.6.4Số ngày nuôi con...................................................................................................... 23
3.6.5 Lứa đẻ .................................................................................................................... 23
3.6.6 Thể trạng của heo nái ............................................................................................. 24
Chương IV KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN ................................................................... 25
4.1 Cơ cấu đàn heo khảo sát ........................................................................................... 25
4.2Một số yếu tố cấu thành năng suất sinh sản................................................................ 25
4.2.1Số HCSS, số heo con còn sống, số heo con cai sữa. ............................................... 25
4.2.1.1Số heo con sơ đẻ ra sinh ...................................................................................... 25
4.2.1.2Số heo con sơ sinh còn sống ................................................................................ 26
4.2.1.3Số con cai sữa ....................................................................................................... 27
4.2.2Trọng lượng trung bình HCSS trên con và trên ổ.................................................... 27
4.2.2.1Trọng lượng heo con sơ sinh trên con .................................................................. 27
4.2.2.2Trọng lượng HCSS toànổ ..................................................................................... 28
4.2.3Trọng lượng cai sữa trên con, trọng lượng cai sữa toànổ ........................................ 29
4.2.3.1Trọng lượngbình quân heo con cai sữa................................................................. 29
4.2.3.2Trọng lượngbình quân heo con cai sữa toànổ ....................................................... 29
4.2.4Khoảng cách hai lứađẻ, số lứađẻ trên nái trên năm ................................................. 30
vii


4.2.4.1Khoảng cách hai lứađẻ .......................................................................................... 30
4.2.4.2Số lứađẻ trên nái trên năm ................................................................................... 31
4.2.5Trọng lượng cai sữa toàn nái toàn năm và số con cai sữa trên nái trên năm ........... 31
4.2.5.1Trọng lượng cai sữa toàn nái toàn năm ................................................................ 31
4.2.5.2Số con cai sữa trên nái trên năm ........................................................................... 32
4.3Một số yếu tố ảnh hưởng đến thời gian lên giống lại của nái sau cai sữa .................. 33
4.3.1Thời gian lên giống lại phân tích theo giống ........................................................... 33


KC2LĐ:

Khoảng cách giữa hai lứa đẻ

SLĐ/N/N:

Số lứa đẻ trên nái trên năm

SCĐR:

Số con đẻ ra

SCCSONG:

Số con còn sống

SCCS:

Số con cai sữa

SNNC :

Số ngày nuôi con

TLSS:

Trọng lượng heo con sơ sinh

TLSSTO:


NGAY NC

Ngày nuôi con

ix


DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 2.1 Sơ đồ công ty TNHH San Miguel Hormel (VN)................................................ 2

Hình 2.2 Sơ đồ tổ chức công ty TNHH San Miguel Hormel (VN) .................................. 4
Hình 2.3 Các dạng thể trạng của nái......................................................................... 10
Hình 2.4Những thay đổi của nồng độ hoóc môn trong chu kỳ động dục ................ 21
Hình 3.1 Thể trạng của nái theo 3 mức: mập, trung bình, ốm.................................. 24

DANH SÁCH CÁC BẢNG
Bảng 2.1 Loại thức ăn hỗn hợp cho từng loại heo ..................................................... 8
Bảng 2.2 Thành phần dinh dưỡng các loại thức ăn hỗn hợp. ..................................... 9
Bảng 2.3 Đánh giá thể trạng và định mức thức ăn theo thể trạng. ........................... 10
Bảng 2.4 Quy trình tiêm phòng. ............................................................................... 13
Bảng 2.5 Tương quan giữa tuổi cai sữa và thời gian lên giống lại........................... 16
Bảng 2.6Thành tích sinh sản heo nái lai (Yorshire x Landrace). ............................. 16
Bảng 4.1 Số nái và nhóm giống nái khảo sát ........................................................... 25
Bảng 4.2 Số HCSS, số HCCS, số heo cai sữa phân tích theo giống ........................ 26
Bảng 4.3 Trọng lượng trung bình heo con sơ sinh trên con và trên ổ ...................... 28
Bảng 4.4 Trọng lượng trung bình HCCS trên con và trên ổ .................................... 30
Bảng 4.5Khoảng cách hai lứađẻ, số lứađẻ trên nái trên năm ................................... 32
Bảng 4.6 Trọng lượng cai sữa toàn nái toàn năm, SCCS trên nái trên năm............. 33
Bảng 4.7Thời gian lên giống lại của các nhóm giống .............................................. 34

1.3 Yêu cầu
Lập phiếu khảo sát cho từng cá thể nái chuẩn bị cai sữa. Theo dõi và điền thông tin
theo yêu cầu vào phiếu theo dõi và các diễn biến khác trên nái.
1


Chương 2
TỔNG QUAN
2.1 Giới thiệu về công ty TNHH San Miguel Hormel VN
2.1.1 Những nét chính về công ty
Công ty TNHH San Miguel Hormel VN gồm có các công trình: nhà máy sản xuất
thức ăn gia súc, khu trại chăn nuôi, văn phòng, cư xá, nhà ăn, sân thể thao, khu xử lý chất
thải, khu trồng trọt. Sự bố trí được trình bày như sơ đồ:
Trại V
Trạm
xử lý
chất
thải

Cư xá

Trại IV

Trại III

Trại II

Trại I

Trại VI

HỒ CHÍ MINH
Hình 2.1 Sơ đồ công ty TNHH San Miguel Hormel (VN)

2


2.1.2 Vị trí địa lý
Công ty có trụ sở tại ấp Cầu Sắt, xã Lai Hưng, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương.
Công ty cách quốc lộ 13 khoảng 1,5km về phía tây với tổng diện tích 2.341.756m2, được
xây dựng trên nền đất cao ráo, có độ dốc nên dễ dàng cho việc thoát nước.
2.1.3 Lịch sử hình thành và phát triển
Công ty TNHH San Miguel Hormel là công ty có vốn 100% đầu tư nước ngoài.
Công ty được thành lập vào ngày 26/08/1994theo giấy phép đầu tư 964/CP của Bộ Kế
Hoạch và Đầu Tư có tên là công ty Chiashin (Việt Nam).
Tháng 08/2003, công ty Chiashin đổi tên thành công ty Nông Lâm Đài Loan (VN).
Tháng 12/2003, công ty Nông Lâm Đài Loan đã được Philippinnes ký hợp đồng
mua lại và đổi tên thành công ty TNHH San Miguel Pure Foods (VN).
Tháng 10/2011, công ty TNHH San Miguel Pure Foods (VN) chính thức đổi tên
thành công ty TNHH San Miguel Hormel (VN).
2.1.4 Cơ cấu đàn heo
Tính đến này 30/04/2012 tổng đàn heo của trại II (địa điểm tiến hành khảo sát) là
16.951 con, trong đó bao gồm:
Heo nái sinh sản

2399

Heo nái hậu bị

165



Ban giám đốc
Trại heo I (như trại VI)
Văn phòng công ty

Trại heo II (như trại VI)
Trại heo III (như trại VI)
Trại heo IV (như trại VI)
Trại heo V (như trại VI)

Trại heo VI (trại giống)
1. Tổ quản lý kỹ thuật
2.Tổ phối giống
3.Tổ sinh sản
4. Tổ heo con
5. Tổ heo thịt

Nhà máy TAGS

Trại VII (trại đực giống)

Hình 2.2 Sơ đồ tổ chức công ty TNHH San Miguel Hormel (VN)

2.2 Chương trình công tác giống
2.2.1 Nguồn gốc con giống
Đực giống thuộc các giống heo Yorkshire, Landrace, Duroc được nhập từ Mỹ. Các
giống heo nái thuần được nhập từ Đài Loan hoặc Mỹ được chọn lọc và nhân giống tại
công ty.

4



Trước cổng của mỗi trại cũng bố trí hệ thống sát trùng xe cộ và con người. Lối đi
của trại cũng được rải vôi bột cẩn thận, đầu các chuồng đều được có hố sát trùng để thực
hiện công tác khử trùng tay và chân.
2.3.2 Chuồng trại và trang thiết bị
Trại II được chia làm hai khu: khu A và khu B, với hệ thống có nhiều loại chuồng
riêng biệt, giữa hai khu A và khu B là các silô 12 tấn hoặc 15 tấn chứa thức ăn cho heo
của trại. Hướng chuồng là hướng Đông – Tây, mái lợp tôn lạnh, có lớp cách nhiệt, trong
mỗi chuồng chia đều làm 2 dãy bằng nhau. Các chuồng gồm:
Chuồng chờ phối: gồm 4 chuồng (CP1, CP2, CP3, CP4) nuôi tập thể với mỗi
chuồng 14 ô và chia làm hai loại. Loại chuồng nhỏ có kích thước mỗi ô là 3,5 x 4,5 m,
mỗi ô nuôi 6 heo nái. Loại chuồng lớn có kích thước 3,5 x 7,5 m, mỗi ô nuôi 10 nái. Nền
chuồng bằng xi măng, có độ nhám vừa phải. Trong mỗi ô đều bố trí máng ăn cố định chia
làm 6 ngăn, 4 núm uống nước, hệ thống phun sương làm mát. Ở đầu mỗi dãy chuồng có
nuôi từ 1 đến 2 heo đực dành cho việc kiểm heo nái lên giống.
Chuồng mang thai: gồm 14 chuồng (MT1, MT2, MT3,…, MT12,MT13,MT14)
với mỗi chuồng là 148 ô, mỗi ô có kích thước 0,6 x 2,2 m. Trong mỗi ô đều có máng ăn
và núm uống. Chuồng lợp tôn lạnh có cách nhiệt và có hệ thống phun sương làm mát.
Chuồng nái sanh: gồm 10 chuồng (NS1, NS2, NS3,…,NS8,NS9,NS10) chia làm hai loại
(loại 52 ô và loại 56 ô). Mỗi ô được chia thành ba phần bằng nhau, mỗi phần có kích
thước 0,6 x 2,1 m. Phần giữa dành cho heo mẹ có máng ăn và núm uống, hai phần còn lại
dành cho heo con chỉ có một núm uống và đèn sưởi ấm cho heo. Sàn chuồng ở phần của
heo mẹ bằng vật liệu sắt tấm có lỗ thoát nước, ở phần của heo con sàn bằng lưới sắt hoặc
bằng nhựa. Tất cả chuồng nái đều là chuồng kín có 2 cửa ra vào được bố trí một đầu là
quạt hút và một đầu là dàn làm lạnh. Dưới sàn có rãnh sâu khoảng 0,5 m, có độ dốc để dễ
dàng cho việc thoát nước và chất thải. Mái của chuồng cũng lợp bằng tôn lạnh, đồng thời
hai bên chuồng là rèm bán tự động có thể kéo lên và hạ xuống khi cần thiết.

6

Loại thức ăn hỗn hợp

Loại heo sử dụng

118AS

Heo con 3 – 35 ngày tuổi.

118BT1

Heo con từ 36 – 45 ngày tuổi.

118BT2

Heo con từ 46 – 60 ngày tuổi.

131AT1

Heo thịt từ 61 – 70 ngày tuổi.

131AT2

Heo thịt từ 71 – 80 ngày tuổi.

131ATG

Heo thịt từ 81 – 90 ngày tuổi.

131BT1


Heo hậu bị.

(Nguồn: Phòng kỹ thuật công ty TNHH San Miguel Hormel VN)

8


Bảng 2.2 Thành phần dinh dưỡng các loại thức ăn hỗn hợp
Đạm thô (%)

Béo (%)

Khoáng (%)

Ca (%)

P (%)

NaCl (%)

118AS

19,00

5,80

2,70

0,80


0,50

131AT1

18,00

4,00

4,77

0,70

0,58

0,40

131AT2

18,00

4,00

4,95

0,70

0,57

0,40


17,00

3,86

6,50

0,70

0,54

0,50

131BT3

17,00

4,13

6,92

0,60

0,55

0,50

131BT5

17,56


3,28

0,80

0,44

0,42

129ATGN

13,00

2,94

3,43

0,80

0,44

0,41

129BTN

17,00

10,00

3,70


0,77

0,50

129DTNV

15,00

7,00

3,55

0,75

0,33

0,56

Loại TAHH

(Nguồn: Phòng kỹ thuật công ty TNHH San Miguel Hormel VN)
2.4 Chăm sóc và quản lý
2.4.1 Quy trình chăm sóc nái khô và nái mang thai
Hằng ngày heo nái khô và nái mang thai được cho ăn một lần vào buổi sáng, tắm
rửa và dọn phân vào buổi trưa. Khẩu phần ăn của heo được cho ăn theo thể trạng được
trình bày qua Bảng 2.3.
Mỗi sáng sớm tổ phối giống lùa heo đực thí tình đi kiểm tra sự lên giống của heo
nái ở các chuồng chờ phối. Heo nái nào lên giống xác định có thể phối được thì chuyển
sang chuồng mang thai để được phối giống. Nái được phối hai lần: vào buổi sáng sớm và
9


Dễ nhận biết khi ấn tay vào.

2,75 kg/ ngày

Tốt (chỉ tiêu) Nhận biết được khi ấn tay mạnh vào.

2,50 kg/ ngày

Khó cảm nhận được khi ấn tay mạnh.

2,25 kg/ ngày

Không thể cảm nhận.

2,00 kg/ ngày

4

Mập

5

Quá mập

(Nguồn: Phòng kỹ thuật công ty TNHH San Miguel Hormel VN)

10




đối sạch sẽ, máng phải được rửa, sát trùng hằng ngày. Thức ăn của heo con tuyệt đối
không bị nhiễm bẩn như phân, nước tiểu, không bị ôi hoặc chua.
Duy trì nhiệt độ thích hợp, tránh để heo bị lạnh, gió lùa, tiêm vắc xin đầy đủ theo
quy trình. Heo con cai sữa vào khoảng 21 – 27 ngày tuổi.
2.4.4 Quy trình chăm sóc heo cai sữa và heo thịt
Heo con sau khi cai sữa heo mẹ được 3 – 5 ngày thì chuyển heo đến khu nuôi heo
cai sữa. Heo được nuôi phân loại theo khối lượng và mục đích (heo thương phẩm, heo
giống), không để heo cắn xé lẫn nhau. Thức ăn và nước uống được cung cấp tự do.
Những heo quá còi cọc, ốm yếu hằng ngày cho ăn một lần bằng thức ăn dạng lỏng có bổ
sung chất điện giải, kháng sinh, vitamin.
Heo cai sữa từ 85 ngày tuổi trở lên thì chuyển sang chuồng nuôi heo thịt. Tránh để
heo bị nhiễm lạnh, thực hiện quy trình vắc xin đầy đủ. Heo thường mắc một số bệnh như
tiêu chảy, viêm phổi, viêm khớp, còi cọc, ghẻ… Vì vậy phải xem xét và điều trị kịp thời.
Cứ 2 ngày chuồng nuôi sẽ được sát trùng một lần bằng dung dịch Bestquam – S.
2.4.5 Quy trình vệ sinh và tiêm phòng
Sau mỗi lần chuyển heo nái hoặc heo con đi, chuồng được xịt rửa sạch sẽ, sát
trùng bằng dung dịch NaOH 3 – 5%. Từ 2 – 3 ngày sau, sát trùng lại một lần nữa bằng
dung dịch Bestaquam – S. Chuồng được để trống ít nhất 7 ngày trước khi nuôi đợt heo
mới.
Định kỳ sát trùng bằng dung dịch Bestaquam – S 1 lần/ tuần đối với chuồng nái
nuôi con và chuồng heo thịt, 2 lần/ tuần đối với chuồng heo con cai sữa. Nếu dịch bệnh
xảy ra việc sát trùng sẽ thường xuyên hơn. Các hố sát trùng ở đầu các dãy chuồng cũng
phải được thay thường xuyên 2 lần/ tuần, hoặc thay cách ngày nếu dịch bệnh xảy ra.
Công tác diệt chuột, phát quang bụi rậm, dọn vệ sinh xung quanh cũng được tiến
hành hàng tuần.

12




FMD

Lở mồm long móng

84 ngày tuổi

PR

Giả dại

25 tuần tuổi

Hog cholera

Dịch tả

26 tuần tuổi

PR

Giả dại

27 tuần tuổi

FMD

Lở mồm long móng

28 tuần tuổi

5 tuần trước khi sanh

E.coli + PRT 1

E.coli + PRRS +
Rotavirus + T.G.E

Heo nái

4 tuần trước khi sanh

Hog cholera

Dịch tả

2 tuần trước khi sanh

E.coli + PRT 2

E.coli + PRRS +
Rotavirus + T.G.E

2 tuần sau khi sanh

Parvo Shield

Rối loạn sinh sản

(Nguồn: Phòng kỹ thuật công ty TNHH San Miguel Hormel VN)





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status