Mã đề 495
Sở GD-ĐT Quảng Nam ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 2 NĂM HỌC 08-09
Trường THT Cao Bá Quát MÔN VẬT LÝ 12 (NÂNG CAO)
Họ tên:....................................................
lớp ....................... MÃ ĐỀ: 374
======================================================================
ĐỀ: (đề thi có 4 trang)
Cho h=6,625x10
-34
js,c=3x10
8
m/s,m
e
=9,1x10
-31
kg
1. Trong máy quang phổ, chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính của buồng tối là
A. một chùm sáng song song B. một chùm tia phân kỳ có nhiều màu
C. một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu D. một chùm tia phân kỳ màu trắng
2. tia hồng ngoại, tử ngoại, Rơnghen đều có tính chất chung là
A. có thể ứng dụng để khử trùng. B. các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
C. khả năng đâm xuyên tốt. D. tác dụng nhiệt.
3. trong thí nghiệm giao thoa khe Young khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng trắng có bước sóng
0,38μm đến 0,76μm. khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 và bậc 1 là
A. 0,76mm B. 2,66mm C. 0,38mm D. 1,52mm
4. câu tạo của máy quang phổ lăng kính theo thứ tự là:
A. ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng ảnh B. thấu kính, ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng ảnh
C. ống chuẩn trực, lăng kính, hệ tán sắc, buồng ảnh D. ống chuẩn trực, hệ tán sắc, lăng kính, buồng ảnh.
5. trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng điểm M là vân tối khi hiệu đường đi từ M đến hai nguồn bằng
A. một số bán nguyên lần bước sóng B. một số chẵn lần nữa bước sóng
C. một số lẻ lần bước sóng D. một số bán nguyên lần nữa bước sóng
ε
D.
d
W2
+=
A
ε
10. trong thí nghiệm giao thoa vị trí vân tối là vị trí gặp nhau của hai sóng tới
A. cùng tần số, ngược pha, cùng biên độ
B. cùng tần số, cùng pha, cùng biên độ
C. cùng tần số, cùng biên độ, độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
D. không gặp nhau
11. cho chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,5 và 1,51. khi chiếu chùm tia sáng trắng tới lăng
kính (góc chiết quang 2
0
) dưới góc tới nhỏ. Góc hơp bởi tia đỏ và tia tím sau khi bị tán sắc là
A. 0,02
0
B. 3
0
C. chưa tính được vì chưa có bước sóng của hai ánh sáng trên. D. 3.02
0
12. trong thí nghiệm giao thoa khe Young, ánh sáng trắng có bước sóng 0,38μm đến 0,76μm. tại vị trí vân sáng bậc 3 của ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,4μm số bức xạ cho vân sáng tại đó là.
A. 3 bức xạ B. không có bức xạ nào C. 2 bức xạ D. 1 bức xạ
13. gọi λ
1
, λ
2
là giới hạn quang điện ngoài và giới hạn quang điện trong, chọn câu đúng
6
m/s D. 1,2x10
6
m/s
17. sắp theo khả năng đâm xuyên giảm dần của thang sóng điện từ là:
A. tia gamma, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại. B. tia gamma, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
Trang - 1 -
Mã đề 495
C. tia gamma, tia X,tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại D. tia gamma, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
18. theo thuyết lượng tử ánh sáng, nhận định nào sau đây là sai
A. lượng tử năng lượng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn lượng tử năng lượng của ánh sáng tím
B. ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt được gọi là prôtôn
C. lượng năng lượng mà lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ có giá trị hoàn toàn xác định.
D. các lượng tử ánh sáng bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.10
8
m/s
19. quang phổ liên tục và quang phổ phát xạ giống ở điểm nào sau đây.
A. đều do các chất ở điều kiện thích hợp phát ra. B. đều là một dãy màu liên tục.
C. đều do chất rắn ở nhiệt độ cao và áp suất lớn phát ra. D. đều là quang phổ do các vật phát ra
20. chọn câu sai: sự giống nhau ở hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài là
A. đều tuân theo thuyết lượng tử ánh sáng B. các electron bứt ra đều tạo thành electron dẫn.
C. đều bứt các electron D. đều có giới hạn quang điện.
21. mặt trời bức xạ ra loại tia nào nhiều nhất
A. ánh sáng nhìn thấy B. tia tử ngoại C. tia hồng ngọại D. tia X
22. Cho các vật sau I: Tấm kẽm tích điện âm,
II:Tấm kẽm tích điện dương
III: Tấm kẽm không tích điện
khi chiếu (trong thời gian ngắn) chùm ánh sáng giàu tia tử ngoại vào 3 vật trên, điện tích vật nào sẽ bị mất
A. I,III B. I,II,IIIh C. I,II D. II,III
23. trong thí nghiệm giao thoa khe Young, nếu tăng khoảng cách hai khe lên hai lần thì tổng số vân sáng quan sát được sẽ:
A. vật hấp thụ lọc lựa màu đỏ B. vật phẩn xạ hoặc tán xạ lọc lựa màu đỏ
C. vật cho màu đỏ đi qua D. vật hấp thụ lọc lựa các màu khác chỉ cho màu đỏ truyền qua
33. trong mẫu nguyên tử Bo nhận xét nào sau đây là sai
A. dãy Laiman có phổ thuộc miền tử ngoại.
B. khi nguyên tử chuyển từ trạng thái kích về trạng thái cơ bản nguyên tử phát ra phôtôn có năng lượng xác định
C. quỹ đạo dừng O có bán kính quỹ đạo gấp 16 lần bán kính Bo
D. nguyên tử chỉ tồn tại trên một số trạng thái có mức năng lượng xác định
34. ống tia Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế 4x10
4
V, tần số lớn nhất mà ống Rơnghen có thể phát ra là
A. 2,42x10
18
Hz B. 7,45x10
18
Hz C. 0,1x10
18
Hz D. 9,66x10
18
Hz
35. hai lăng kính làm bằng thuỷ tinh có cùng góc chiết quang bằng 20’ (cho 1’=3x10
-4
rad) có chung đáy dược là bằng thuỷ tinh có chiết suất 1,5.
một nguồn sáng điểm S đặt trên mặt phẳng đáy chung cách lăng kính một khoảng 50cm. Khoảng cách giữa hai ảnh tạo bởi S qua 2 lăng kính là
Trang - 2 -
Mã đề 495
A. 500mm B. 3mm C. 2mm D. 1,5mm
36. phép phân tích quang phổ là phương pháp
A. phép phân tích chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc ánh sáng.
B. phép đo tốc độ và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được
C. xác định thành phần các chất dựa vào việc nghiên cứu phổ của ánh sáng do chất đó phát ra.
2
-V
1
40. chọn câu sai: quang điện trở
A. có thể dùng như điện trở có giá trị thay đổi B. có tính dẫn điện không phụ thuộc vào kích thích bên ngoài
C. có điện trở bé khi được chiếu sáng D. là linh kiện ứng dụng hiện tượng quang điện
hết đề
Trang - 3 -